Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình lâm sinh thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.Thông tư này quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng từ NSNN cho các dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, bao gồm cả vốn đầu tư từ NSNN tại các dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh có nhiều nguồn vốn khác nhau. Các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn hỗ trợ p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là hợp đồng xây dựng) thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên. 2. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng 30% vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là hợp đồng xây dựng) thuộc các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên.
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên trên lãnh thổ Việt Nam.
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân liên quan đến hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng ít hơn 30% vốn nhà nước áp dụng các quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • 1.Thông tư này quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng từ NSNN cho các dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, bao gồm cả vốn đầu tư từ NSNN tại các dự án đầu tư xây dựng...
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh, dự án đầu tư bảo vệ và phát triển rừng được đầu tư từ nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn Đầ...
  • Đối với các dự án đầu tư từ các nguồn vốn khác của Nhà nước ngoài nguồn NSNN khuyến khích vận dụng những nguyên tắc quản lý, thanh toán, quyết toán theo quy định tại Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), nếu Điều ước quốc tế mà cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết có những quy định về... Right: Đối với hợp đồng xây dựng thuộc các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA), nếu điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có những quy định khác với các quy định tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vốn NSNN cho dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh bao gồm: - Vốn trong nước của các cấp NSNN; - Vốn vay nợ nước ngoài của Chính phủ và vốn viện trợ của nước ngoài cho Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương và các cơ quan nhà nước (phần ngân sách nhà nước).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc trong hoạt động xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện m...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Vốn NSNN cho dự án đầu tư xây dựng công trình lâm sinh bao gồm:
  • - Vốn trong nước của các cấp NSNN;
  • - Vốn vay nợ nước ngoài của Chính phủ và vốn viện trợ của nước ngoài cho Chính phủ, các cấp chính quyền địa phương và các cơ quan nhà nước (phần ngân sách nhà nước).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN 1. Cơ quan Kho bạc nhà nước được giao nhiệm vụ kiểm soát thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN, vốn ODA trong trường hợp nhà tài trợ ODA chuyển vốn ODA để thực hiện dự án tại Việt Nam chỉ thông qua hệ thống kho bạc nhà nước. 2. Các tổ chức ngân hàng thương mại là ngân hàng phục vụ đối với các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng 1. Theo tính chất công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau: a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (gọi tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động xây dựng. b) Hợp đồng thi công xây dựng công trình (viết tắt là hợp đồng thi công xây dựng) là hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại hợp đồng xây dựng
  • 1. Theo tính chất công việc hợp đồng xây dựng có các loại sau:
  • a) Hợp đồng tư vấn xây dựng (gọi tắt là hợp đồng tư vấn) là hợp đồng để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc tư vấn trong hoạt động xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN
  • 1. Cơ quan Kho bạc nhà nước được giao nhiệm vụ kiểm soát thanh toán vốn đầu tư nguồn NSNN, vốn ODA trong trường hợp nhà tài trợ ODA chuyển vốn ODA để thực hiện dự án tại Việt Nam chỉ thông qua hệ t...
  • 2. Các tổ chức ngân hàng thương mại là ngân hàng phục vụ đối với các dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA).
left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ A. PHÂN BỔ, THẨM TRA PHÂN BỔ VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Đối với các dự án do Bộ, ngành Trung ương quản lý: căn cứ vào kế hoạch trung hạn 3 năm (nếu được giao) và kế hoạch hàng năm được giao, các Bộ, ngành phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn hàng năm cho từng dự án thuộc phạm vi quản lý đã đủ điều kiện quy định, đảm bảo khớp đúng với chỉ tiêu được gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng được ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội. 2. Hợp đồng xây dựng được ký kết sau khi bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định và các bên tham gia đã kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc ký kết hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng được ký kết theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, không trái pháp luật và đạo đức xã hội.
  • 2. Hợp đồng xây dựng được ký kết sau khi bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định và các bên tham gia đã kết thúc quá trình đàm phán hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
  • 1. Đối với các dự án do Bộ, ngành Trung ương quản lý: căn cứ vào kế hoạch trung hạn 3 năm (nếu được giao) và kế hoạch hàng năm được giao, các Bộ, ngành phân bổ chỉ tiêu kế hoạch vốn hàng năm cho từ...
  • cơ cấu vốn trong nước, vốn ngoài nước, cơ cấu ngành kinh tế gửi Bộ Tài chính để thẩm tra theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, đồng gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm tra phân bổ vốn đầu tư 1. Đối với dự án do các Bộ quản lý: 1.1. Sau khi nhận được kế hoạch phân bổ vốn đầu tư của các Bộ, Kho bạc nhà nước triển khai công tác kiểm soát thanh toán theo quy định. Trường hợp dự án không đủ thủ tục đầu tư, Kho bạc nhà nước được quyền không thanh toán và có ý kiến bằng văn bản gửi chủ đầu tư v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác trong hợp đồng. 2. Thực hiện hợp đồng xây dựng trung thực, theo tinh thần hợp tác, bảo đảm tin cậy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng xây dựng
  • 1. Các bên tham gia hợp đồng xây dựng phải thực hiện đúng nội dung trong hợp đồng về phạm vi công việc, yêu cầu chất lượng, số lượng, chủng loại, thời hạn, phương thức và các thỏa thuận khác trong...
  • 2. Thực hiện hợp đồng xây dựng trung thực, theo tinh thần hợp tác, bảo đảm tin cậy lẫn nhau và đúng pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm tra phân bổ vốn đầu tư
  • 1. Đối với dự án do các Bộ quản lý:
  • Sau khi nhận được kế hoạch phân bổ vốn đầu tư của các Bộ, Kho bạc nhà nước triển khai công tác kiểm soát thanh toán theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư 1. Nguyên tắc: 1.1. Định kỳ, các Bộ, địa phương rà soát tiến độ thực hiện và mục tiêu đầu tư của các dự án trong năm để điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư, chuyển vốn từ các dự án không có khả năng thực hiện sang các dự án t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 6 và 7 Điều 4 Nghị định này; c) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
  • b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 6 và 7 Điều 4 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc:
  • Định kỳ, các Bộ, địa phương rà soát tiến độ thực hiện và mục tiêu đầu tư của các dự án trong năm để điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh kế hoạch...
  • Trước khi gửi kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư từng dự án cho Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư (đối với các dự án thuộc ngân sách trung ương), gửi cho cơ quan Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (đối vớ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư Right: Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mở tài khoản 1. Đối với vốn trong nước: Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước nơi thuận tiện cho giao dịch của chủ đầu tư và thuận tiện cho việc kiểm soát thanh toán của Kho bạc nhà nước và thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ mở và sử dụng tài k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Tùy từng loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng có thể bao gồm: a) Quản lý tiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng
  • 1. Trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình, các bên cần lập kế hoạch và biện pháp tổ chức thực hiện phù hợp với nội dung của hợp đồng đã ký kết nhằm đạt được các thỏa thuận trong hợp đồng.
  • 2. Tùy từng loại hợp đồng xây dựng, nội dung quản lý thực hiện hợp đồng có thể bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mở tài khoản
  • 1. Đối với vốn trong nước:
  • Chủ đầu tư hoặc Ban quản lý dự án (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước nơi thuận tiện cho giao dịch của chủ đầu tư và thuận tiện cho việc kiểm soát thanh toán củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tài liệu cơ sở của dự án Để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư, chủ đầu tư phải gửi đến Kho bạc nhà nước nơi mở tài khoản thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án (các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao y bản chính, chỉ gửi một lần cho đến khi dự án kết thúc đầu tư, trừ trường hợp phải bổ sung...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm: 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng. 2. Tên giao dịch của các bên tham gia ký kết hợp đồng, đại diện của các bên, địa chỉ đăng ký kinh doanh hay địa chỉ để giao dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thông tin về hợp đồng xây dựng
  • Thông tin về hợp đồng xây dựng phải được ghi trong hợp đồng, bao gồm:
  • 1. Loại hợp đồng, số hợp đồng, tên gói thầu, tên dự án, địa điểm xây dựng và căn cứ ký kết hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tài liệu cơ sở của dự án
  • Để phục vụ cho công tác quản lý, kiểm soát thanh toán vốn đầu tư, chủ đầu tư phải gửi đến Kho bạc nhà nước nơi mở tài khoản thanh toán các tài liệu cơ sở của dự án (các tài liệu này phải là bản chí...
  • 1. Đối với công tác chuẩn bị đầu tư:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thanh toán vốn đầu tư Nhà nước cấp vốn cho chủ đầu tư để chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo hợp đồng hoặc thanh toán cho các công việc của dự án thực hiện không thông qua hợp đồng, bao gồm: - Thanh toán tạm ứng; - Thanh toán khối lượng hoàn thành.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng 1. Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với hợp đồng EPC ngoài các căn cứ nêu ở khoản 1 Điều này thì căn cứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng
  • Các căn cứ ký kết hợp đồng xây dựng bao gồm các yêu cầu về công việc cần thực hiện được các bên thống nhất, kết quả lựa chọn nhà thầu, kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và các quy định của p...
  • 2. Đối với hợp đồng EPC ngoài các căn cứ nêu ở khoản 1 Điều này thì căn cứ ký kết hợp đồng còn bao gồm dự án đầu tư xây dựng công trình được duyệt và thiết kế FEED (trường hợp thiết kế do tư vấn nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thanh toán vốn đầu tư
  • Nhà nước cấp vốn cho chủ đầu tư để chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu theo hợp đồng hoặc thanh toán cho các công việc của dự án thực hiện không thông qua hợp đồng, bao gồm:
  • - Thanh toán tạm ứng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thanh toán tạm ứng Việc tạm ứng vốn của chủ đầu tư cho nhà thầu chỉ được thực hiện đối với các công việc cần thiết phải tạm ứng trước và phải được quy định rõ đối tượng, nội dung và công việc cụ thể trong hợp đồng. M ức vốn tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải theo quy định của Nhà nước đối với từng loại hợp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm văn bản hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng. 2. Hợp đồng bao gồm những nội dung chủ yếu sau: nội dung và khối lượng công việc phải thực hiện; yêu cầu về chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật; thời gian và tiến độ thực hiện; điều kiện nghiệm thu, bàn giao; giá hợp đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm văn bản hợp đồng và các tài liệu kèm theo hợp đồng.
  • 2. Hợp đồng bao gồm những nội dung chủ yếu sau: nội dung và khối lượng công việc phải thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thanh toán tạm ứng
  • Việc tạm ứng vốn của chủ đầu tư cho nhà thầu chỉ được thực hiện đối với các công việc cần thiết phải tạm ứng trước và phải được quy định rõ đối tượng, nội dung và công việc cụ thể trong hợp đồng.
  • M ức vốn tạm ứng, thời điểm tạm ứng và việc thu hồi tạm ứng phải theo quy định của Nhà nước đối với từng loại hợp đồng cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thanh toán khối lượng hoàn thành Bao gồm cho các hạng mục lâm sinh và các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng. 1. Về nguyên tắc thanh toán: 1.1. Đối với các công việc thực hiện theo hợp đồng thì việc thanh toán thực hiện theo hợp đồng: theo giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Luật và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 3. Trường hợp hợp đồng xây dựng có sự tham gia của phía nước ngoài t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Luật và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng chịu sự điều chỉnh của hệ thống pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Ngôn ngữ sử dụng cho hợp đồng xây dựng là tiếng Việt, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thanh toán khối lượng hoàn thành
  • Bao gồm cho các hạng mục lâm sinh và các hạng mục công trình hạ tầng cơ sở kỹ thuật phục vụ cho bảo vệ và phát triển rừng.
  • 1. Về nguyên tắc thanh toán:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Về quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án (nguồn vốn trong nước) Việc quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án được t hực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng 1. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu và phải được các bên thoả thuận rõ trong hợp đồng. Nội dung và khối lượng công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng
  • Nội dung và khối lượng công việc của hợp đồng xây dựng là những nội dung, khối lượng công việc mà bên giao thầu ký kết với bên nhận thầu và phải được các bên thoả thuận rõ trong hợp đồng.
  • Nội dung và khối lượng công việc được xác định căn cứ vào hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất, các biên bản đàm phán và các văn bản pháp lý có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Về quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án (nguồn vốn trong nước)
  • Việc quản lý, thanh toán, thu hồi và quyết toán nguồn vốn ứng trước dự toán ngân sách năm sau cho các dự án được t hực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn s...
  • Tổng số vốn đã thanh toán và ứng trước 3 năm không được vượt kế hoạch vốn 3 năm đã giao (nếu có) cho dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo 1. Đối với các chủ đầu tư, các Bộ và các tỉnh: thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước, Thông tư số 05/2007/TT-BKH ngày 9/8/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các biểu m...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng: a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật. Quy chuẩn, tiêu chuẩn (Quốc tế, Việt Nam, Ngành), tiêu chuẩn dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm hợp đồng xây dựng
  • 1. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng:
  • a) Chất lượng sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải tuân thủ và đáp ứng các yêu cầu về chất lượng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Báo cáo
  • Đối với các chủ đầu tư, các Bộ và các tỉnh:
  • thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại Quyết định số 52/2007/QĐ-TTg ngày 16/4/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước, Thông tư số 05/200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán vốn đầu tư 1. Quyết toán vốn đầu tư hàng năm Việc quyết toán vốn đầu tư hàng năm thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm (hiện nay là Thông tư số 210/2010/TT-BTC ngày 20/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyế...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng và phải phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án. 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
  • 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng và phải phù hợp với tiến độ thực hiện của dự án.
  • 2. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Quyết toán vốn đầu tư hàng năm
  • Việc quyết toán vốn đầu tư hàng năm thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm (hiện nay là...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra các chủ đầu tư, nhà thầu tham gia dự án về tình hình sử dụng vốn tạm ứng, vốn thanh toán khối lượng hoàn thành, quyết toán và việc chấp hành chính sách, chế độ tài chính đầu tư phát triển của Nhà nước. Cơ quan Tài chín...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng 1. Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán và các yêu cầu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. 2. Giá hợp đồng phải ghi rõ nội dung các khoản chi phí, các loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Giá hợp đồng xây dựng
  • Giá hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí bên giao thầu cam kết trả cho bên nhận thầu để thực hiện công việc theo yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ, điều kiện thanh toán và các yêu cầu khác...
  • 2. Giá hợp đồng phải ghi rõ nội dung các khoản chi phí, các loại thuế, phí (nếu có); giá hợp đồng xây dựng được điều chỉnh phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và phải được các bên thỏa thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra
  • Các Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra các chủ đầu tư, nhà thầu tham gia dự án về tình hình sử dụng vốn tạm ứng, vốn thanh toán khối lư...
  • Cơ quan Tài chính các cấp định kỳ hoặc đột xuất kiểm tra Kho bạc nhà nước về việc thực hiện chế độ thanh toán vốn đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đối với chủ đầu tư 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ đựơc giao theo quy định, tiếp nhận và sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về chế độ quản lý tài chính đầu tư phát triển. 2. Tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của khối lượng thực hiện, định mức, đơn giá,...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng 1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng. 2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp cho bên giao thầu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Bảo đảm thực hiện hợp đồng xây dựng và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
  • 1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng là việc bên nhận thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng.
  • 2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng phải được nộp cho bên giao thầu trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực, được bên giao thầu chấp nhận và phải kéo dài cho đến khi chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đối với chủ đầu tư
  • 1. Thực hiện chức năng, nhiệm vụ đựơc giao theo quy định, tiếp nhận và sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng và có hiệu quả. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về chế độ quản lý tài chính đầ...
  • 2. Tự chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của khối lượng thực hiện, định mức, đơn giá, dự toán các loại công việc, chất lượng công trình và giá trị đề nghị thanh toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Kho bạc nhà nước 1. Kiểm soát, thanh toán vốn kịp thời, đầy đủ cho dự án khi đã có đủ điều kiện và đúng thời gian quy định. 2. Có ý kiến rõ ràng bằng văn bản cho chủ đầu tư đối với những khoản giảm thanh toán hoặc từ chối thanh toán, trả lời các thắc mắc của chủ đầu tư trong việc thanh toán vốn. 3. Kho bạc nhà nước chỉ kiểm so...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tạm ứng hợp đồng xây dựng 1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước cho bên nhận thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng. 2. Việc tạm ứng hợp đồng được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực và bên giao thầu đã nhận được bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có). 3. Mức tạm ứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tạm ứng hợp đồng xây dựng
  • 1. Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước cho bên nhận thầu để triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng.
  • 2. Việc tạm ứng hợp đồng được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực và bên giao thầu đã nhận được bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Kho bạc nhà nước
  • 1. Kiểm soát, thanh toán vốn kịp thời, đầy đủ cho dự án khi đã có đủ điều kiện và đúng thời gian quy định.
  • 2. Có ý kiến rõ ràng bằng văn bản cho chủ đầu tư đối với những khoản giảm thanh toán hoặc từ chối thanh toán, trả lời các thắc mắc của chủ đầu tư trong việc thanh toán vốn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối với các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, huyện 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư thuộc phạm vi quản lý thực hiện kế hoạch đầu tư, tiếp nhận và sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ Nhà nước. 2. Trong phạm vi thẩm quyền được giao, chịu trách nhiệm trước Chính phủ và pháp luật nhà nước về những quyết định...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết. 2. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thanh toán hợp đồng xây dựng
  • 1. Việc thanh toán hợp đồng xây dựng phải phù hợp với loại hợp đồng, giá hợp đồng và các điều kiện trong hợp đồng mà các bên đã ký kết.
  • 2. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối với các Bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, huyện
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư thuộc phạm vi quản lý thực hiện kế hoạch đầu tư, tiếp nhận và sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích, đúng chế độ Nhà nước.
  • 2. Trong phạm vi thẩm quyền được giao, chịu trách nhiệm trước Chính phủ và pháp luật nhà nước về những quyết định của mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tham mưu giúp UBND tỉnh, thành phố trong việc chỉ đạo, điều hành các chủ đầu tư thực hiện kế hoạch được giao. - Phối hợp với Sở Tài chính thẩm tra báo cáo quyết toán hàng năm và quyết toán dự án hoàn thành trình UBND tỉnh, thành phố phê duyệt.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng và các thỏa thuận trong hợp đồng. Hồ sơ thanh toán (bao gồm cả biểu mẫu nếu có) phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng và phải được bên giao thầu xác nhận. 2. Hồ sơ thanh toán hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng
  • Hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng xây dựng, giá hợp đồng và các thỏa thuận trong hợp đồng.
  • Hồ sơ thanh toán (bao gồm cả biểu mẫu nếu có) phải được ghi rõ trong hợp đồng xây dựng và phải được bên giao thầu xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • - Tham mưu giúp UBND tỉnh, thành phố trong việc chỉ đạo, điều hành các chủ đầu tư thực hiện kế hoạch được giao.
  • - Phối hợp với Sở Tài chính thẩm tra báo cáo quyết toán hàng năm và quyết toán dự án hoàn thành trình UBND tỉnh, thành phố phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Sở Tài chính Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát việc phân bổ vốn đầu tư và thực hiện thẩm định quyết toán các dự án do địa phương quản lý để trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố phê duyệt.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng xây dựng 1. Đồng tiền sử dụng để thanh toán hợp đồng xây dựng là đồng tiền Việt Nam; trường hợp sử dụng ngoại tệ để thanh toán thì các bên thỏa thuận nhưng không được trái với các quy định của pháp luật. 2. Trong một hợp đồng xây dựng có những công việc đòi hỏi phải thanh toán bằng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng xây dựng
  • 1. Đồng tiền sử dụng để thanh toán hợp đồng xây dựng là đồng tiền Việt Nam; trường hợp sử dụng ngoại tệ để thanh toán thì các bên thỏa thuận nhưng không được trái với các quy định của pháp luật.
  • Trong một hợp đồng xây dựng có những công việc đòi hỏi phải thanh toán bằng nhiều đồng tiền khác nhau, thì các bên phải thỏa thuận rõ trong hợp đồng nhưng phải đảm bảo nguyên tắc đồng tiền thanh to...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Sở Tài chính
  • Chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát việc phân bổ vốn đầu tư và thực hiện thẩm định quyết toán các dự án do địa phương quản lý để trình Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố phê duyệt.
left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xử lý chuyển tiếp 1. Các vấn đề liên quan đến mức tạm ứng vốn, thu hồi vốn ứng thực hiện theo đúng quy định về xử lý chuyển tiếp tại khoản 1, điều 52 của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về hợp đồng trong hoạt động xây dựng. Những vấn đề về tạm ứng sẽ được quy định cụ thể trong hợp đồng, Kho bạc nhà nước...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Tổ chức thực hiện 1. Các hợp đồng xây dựng đã và đang thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì không bắt buộc thực hiện theo quy định tại Nghị định này. Các hợp đồng đang trong quá trình đàm phán, chưa được ký kết thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng theo các quy định tại Nghị định này. 2. Bộ Xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 52. Tổ chức thực hiện
  • Các hợp đồng xây dựng đã và đang thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực thì không bắt buộc thực hiện theo quy định tại Nghị định này.
  • Các hợp đồng đang trong quá trình đàm phán, chưa được ký kết thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng theo các quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử lý chuyển tiếp
  • Các vấn đề liên quan đến mức tạm ứng vốn, thu hồi vốn ứng thực hiện theo đúng quy định về xử lý chuyển tiếp tại khoản 1, điều 52 của Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 7/5/2010 của Chính phủ về hợp đồ...
  • Những vấn đề về tạm ứng sẽ được quy định cụ thể trong hợp đồng, Kho bạc nhà nước thực hiện thanh toán theo đúng các điều khoản về tạm ứng vốn, thanh toán trong hợp đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 01 năm 2012, thay thế phần quy định nội dung về quản lý, thanh quyết toán vốn đầu tư công trình lâm sinh của Thông tư số 89/2008/TT-BTC ngày 15/10/2008 của Bộ Tài chính “Hướng dẫn về việc quản lý, cấp phát, thanh toán vốn ngân sách nhà nước cho dự án Trồ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thanh lý hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng được thanh lý trong trường hợp: a) Các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký; b) Hợp đồng xây dựng bị chấm dứt (hủy bỏ) theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh lý hợp đồng phải được hoàn tất trong thời hạn bốn mươi lăm (45) ngày kể từ ngày các bên tham gia hợp đồng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thanh lý hợp đồng xây dựng
  • 1. Hợp đồng xây dựng được thanh lý trong trường hợp:
  • a) Các bên hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 01 năm 2012, thay thế phần quy định nội dung về quản lý, thanh quyết toán vốn đầu tư công trình lâm sinh của Thông tư số 89/2008/TT-BTC ngày 15/10...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1 MỤC 1 CÁC THÔNG TIN VỀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
MỤC 2 MỤC 2 NỘI DUNG VÀ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC, YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
MỤC 3 MỤC 3 GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 21. Điều 21. Quyết toán hợp đồng xây dựng 1. Quyết toán hợp đồng là việc xác định tổng giá trị cuối cùng của hợp đồng xây dựng mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toán cho bên nhận thầu khi bên nhận thầu hoàn thành tất cả các công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng. 2. Hồ sơ quyết toán hợp đồng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại...
MỤC 4 MỤC 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Điều 23. Điều 23. Quyền và nghĩa vụ chung của bên giao thầu và bên nhận thầu 1. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận trong hợp đồng và tuân thủ các quy định của pháp luật. 2. Bên giao thầu, bên nhận thầu phải thông báo bằng văn bản cho bên kia biết về quyền và trách nhiệm của người đại diện để quản lý t...