Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 7
Right-only sections 66

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này bao gồm Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Phát triển) và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong quá trình thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo qui định tại Nghị định số 75/2011/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Vào thời gian xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm, Ngân hàng Phát triển lập và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hàng năm. Bộ Tài chính chủ trì thẩm định kế hoạch tín dụng đầu tư và tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giới hạn mức cho vay 1. Dư nợ cho vay để xác định giới hạn mức vốn cho vay đối với mỗi chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài không vượt quá 15% vốn điều lệ thực có của Ngân hàng Phát triển bao gồm: a) Dư nợ cho vay tín dụng đầu tư (gồm cả cho vay theo chương trình tín dụng có mục tiêu sử dụng vốn nước ngoài). b) D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cho vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Đối tượng, điều kiện, mức vốn, thời hạn, đồng tiền, lãi suất cho vay thực hiện theo qui định tại mục 1 chương II Nghị định số 75/2001/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Trường hợp Ngân hàng Phát triển huy động vốn của nước ngoài để cho vay theo các chương trình tín dụng có mục tiêu, đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ sau đầu tư. 1. Đối tượng được hưởng hỗ trợ sau đầu tư a) Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. b) Điều kiện được hỗ trợ sau đầu tư: Ngoài các qui định về điều kiện được...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hỗ trợ sau đầu tư.
  • 1. Đối tượng được hưởng hỗ trợ sau đầu tư
  • a) Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
  • 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
  • 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được hưởng hỗ trợ sau đầu tư
  • a) Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
  • b) Điều kiện được hỗ trợ sau đầu tư:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hỗ trợ sau đầu tư. Right: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
Target excerpt

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tín dụng xuất khẩu 1. Đối tượng, hình thức, điều kiện, mức vốn, thời hạn, đồng tiền, lãi suất cho vay, giải ngân, thu nợ thực hiện theo qui định tại chương III Nghị định số 75/2011/NĐ-CP của Chính phủ. Nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài phải huy động đủ các nguồn vốn với các điều kiện tín dụng cụ thể để thực hiện hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 1. Định kỳ kết thúc hàng quí và năm, Ngân hàng Phát triển tính toán, xác định lãi suất bình quân các nguồn vốn, chi phí hoạt động và đề xuất mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo qui định tại Quyết định của Thủ tướng Chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Bảo đảm tiền vay 1. Các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu khi vay vốn tín dụng đầu tư (gồm cả cho vay theo chương trình tín dụng có mục tiêu sử dụng vốn nước ngoài), tín dụng xuất khẩu của Nhà nước phải thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay tại Ngân hàng Phát triển theo quy định của pháp luật về giao dịch bảo đảm. Các biện pháp bảo...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo đảm tiền vay
  • Các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu khi vay vốn tín dụng đầu tư (gồm cả cho vay theo chương trình tín dụng có mục tiêu sử dụng vốn nước ngoài), tín dụng xuất khẩu của Nhà nước phải thực hiện các biện phá...
  • Các biện pháp bảo đảm tiền vay bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
  • Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo đảm tiền vay
  • Các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu khi vay vốn tín dụng đầu tư (gồm cả cho vay theo chương trình tín dụng có mục tiêu sử dụng vốn nước ngoài), tín dụng xuất khẩu của Nhà nước phải thực hiện các biện phá...
  • Các biện pháp bảo đảm tiền vay bao gồm:
Target excerpt

Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Xử lý rủi ro. Trong trường hợp chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài gặp rủi ro bất khả kháng không trả được nợ qui định tại Điểm a Khoản 1 Điều 26 Nghị định 75/2011/NĐ-CP; các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn khi thực hiện chuyển đổi sang mô hình đa sở hữu gặp khó khăn về tài...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xử lý rủi ro.
  • Trong trường hợp chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài gặp rủi ro bất khả kháng không trả được nợ qui định tại Điểm a Khoản 1 Điều 26 Nghị định 75/2011/NĐ-CP
  • các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn khi thực hiện chuyển đổi sang mô hình đa sở hữu gặp khó khăn về tài chính theo qui định và các trường hợp rủi ro khác do T...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý rủi ro.
  • Trong trường hợp chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu nước ngoài gặp rủi ro bất khả kháng không trả được nợ qui định tại Điểm a Khoản 1 Điều 26 Nghị định 75/2011/NĐ-CP
  • các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn khi thực hiện chuyển đổi sang mô hình đa sở hữu gặp khó khăn về tài chính theo qui định và các trường hợp rủi ro khác do T...
Target excerpt

Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Chế độ báo cáo 1. Hàng năm vào thời gian xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước, Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo qui định tại Điều 2 thông tư này. 2. Định kỳ hàng quí (trước ngày 15 của tháng đầu quí sau) và kế...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chế độ báo cáo
  • Hàng năm vào thời gian xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước, Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu củ...
  • Định kỳ hàng quí (trước ngày 15 của tháng đầu quí sau) và kết thúc năm (trước ngày 30 tháng 01 của năm kế tiếp), Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo kèm thuyết minh cho Bộ Tà...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
  • 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chế độ báo cáo
  • Hàng năm vào thời gian xây dựng dự toán ngân sách Nhà nước, Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu củ...
  • Định kỳ hàng quí (trước ngày 15 của tháng đầu quí sau) và kết thúc năm (trước ngày 30 tháng 01 của năm kế tiếp), Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm lập và gửi các báo cáo kèm thuyết minh cho Bộ Tà...
Target excerpt

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ...

explicit-citation Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2012 và áp dụng cho các dự án, khoản vay ký hợp đồng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu và hỗ trợ sau đầu tư lần đầu (bao gồm các dự án vay vốn đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư, các hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu) kể từ ngày Nghị định số...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký. 3. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư, nh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2012 và áp dụng cho các dự án, khoản vay ký hợp đồng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu và hỗ trợ sau đầu tư lần đầu (bao gồm cá...
  • 2. Thông tư này thay thế các Thông tư: số 69/2007/TT-BTC ngày 25/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ
Added / right-side focus
  • Điều 38. Trả nợ vay
  • 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký.
  • 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2012 và áp dụng cho các dự án, khoản vay ký hợp đồng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu và hỗ trợ sau đầu tư lần đầu (bao gồm cá...
  • 2. Thông tư này thay thế các Thông tư: số 69/2007/TT-BTC ngày 25/06/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ
Target excerpt

Điều 38. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc như...

Only in the right document

Tiêu đề Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Điều 3 Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Điều 4 Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Chương II Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.