Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2004/TT-BTC, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung mục 2 và mục 4 Biểu mức thu quy định tại điểm 1 mục II Thông tư số 76/2004/TT-BTC, như sau: “1. Mức thu: Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ quy định như sau: Stt Tên phí, lệ phí Đơn vị tính Mức thu (đồng) 2 Lệ phí đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 76/2004/TT-BTC, như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung mục 2 và mục 4 Biểu mức thu quy định tại điểm 1 mục II Thông tư số 76/2004/TT-BTC, như sau:
  • Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2012. 2. Các nội dung khác vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giao thông đường bộ. 3. Trong quá trình thực hiện nếu phá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải t...
  • Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
  • Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2012.
  • 2. Các nội dung khác vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 76/2004/TT-BTC ngày 29/7/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực gia...

Only in the right document

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Cấp theo số biển số cũ:..................... cấp đổi 0....... cấp lại 0 Ngày.............. tháng.......... năm....... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòng duyệt (ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc Sở GTVT (ký tên,...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Đã di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng biển đăng ký:..................................................................... đến Sở Giao thông vận tải:.................................................................................................................. Cán bộ làm thủ tục (ký,...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số đăng ký tạm thời:............................................................................................................................ Cấp ngày..................... tháng................. năm.................................................................................... Cán bộ làm thủ...
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính Biển số đề nghị cấp:........................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:............................................
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số biển số:............... Ngày cấp................ Số đăng ký quản lý............. Ngày xoá sổ:......... /......... /.......... Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày........................................... /............ /................. Lưu hồ sơ xoá sổ đăng ký tại Sở Giao thông vậ...