Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng

Open section

Tiêu đề

Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập và quản lý (sau đây gọi là Quỹ Trung ương); Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (sau đây gọi là...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định chung
  • 1. Thông tư này hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập và quản lý (sau đây gọi là Quỹ Trung...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (sau đây gọi là Quỹ cấp tỉnh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định về nguồn tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng 1. Quỹ Trung ương: a) Ngân sách Trung ương hỗ trợ ban đầu khi thành lập 100 tỷ đồng và cấp trong 2 năm; b) Nguồn tài chính ủy thác: - Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn; - Tiền ủy thác của các tổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư liên tịch này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ rừng là tổ chức nhà nước gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang và doanh nghiệp nhà nước. 2. Chủ rừng là tổ chức không thuộc nhà nước gồm các đơn vị, doanh nghiệp không thuộc quy định tại khoản 1 của Điều này. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư liên tịch này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chủ rừng là tổ chức nhà nước gồm các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang và doanh nghiệp nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định về nguồn tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Quỹ Trung ương:
  • a) Ngân sách Trung ương hỗ trợ ban đầu khi thành lập 100 tỷ đồng và cấp trong 2 năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 1. Quỹ Trung ương: a) Chi thực hiện nhiệm vụ ủy thác: - Chi trả tiền ủy thác dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn; - Chi thực hiện các nhiệm vụ ủy thác theo hợp đồng ủy thác khác; Nguồn vốn nhận ủy thác theo nhiệm vụ được giao, h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 2. Điều kiện thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện, thời gian chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • 2. Điều kiện thực hiện chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
  • a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho các đối tượng cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo hợp đồng thỏa thuận tự nguyện đối với trường hợp chi trả tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Quỹ Trung ương:
  • a) Chi thực hiện nhiệm vụ ủy thác:
Rewritten clauses
  • Left: - Chi trả tiền ủy thác dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn; Right: 1. Nguyên tắc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về quản lý tài chính đối với công tác điều hành của Quỹ 1. Quỹ Trung ương: a) Nguồn kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ: - Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ ủy thác dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn; - Phí ủy thác theo hợp đồng ủy thác; - Lãi tiền gửi kinh phí h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả trực tiếp 1. Mức chi trả và phương thức chi trả thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 2. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP. 3. Bên cung ứng và bên sử dụng dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả trực tiếp
  • 1. Mức chi trả và phương thức chi trả thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
  • 3. Bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng ký hợp đồng thỏa thuận, trong đó xác định rõ về loại dịch vụ, mức chi trả, thời điểm, phương thức chi trả.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về quản lý tài chính đối với công tác điều hành của Quỹ
  • 1. Quỹ Trung ương:
  • a) Nguồn kinh phí hoạt động của bộ máy Quỹ:
Rewritten clauses
  • Left: - Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ ủy thác dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn; Right: 2. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chương trình, dự án, hoạt động phi dự án được hỗ trợ 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp thẩm quyền quyết định; 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ; 3. Hộ gia đình, cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả gián tiếp 1. Nhận ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng a) Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng của những khu rừng nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho Quỹ bảo vệ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý và sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo hình thức chi trả gián tiếp
  • 1. Nhận ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng
  • a) Bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng của những khu rừng nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, trả tiền dịch vụ môi trường rừng cho Quỹ bảo vệ và phát...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chương trình, dự án, hoạt động phi dự án được hỗ trợ
  • 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp thẩm quyền quyết định;
  • 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về lập dự phòng của Quỹ cấp tỉnh 1. Quỹ cấp tỉnh lập khoản dự phòng tối đa 5% so với tổng tiền ủy thác chuyển về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác; để hỗ trợ các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được giao, khoán bảo vệ rừng ổn định lâu dài trong trường hợp có thiên tai, kh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng, thời gian lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng gồm: Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh; Tổ chức chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp huyện; Tổ chức chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp xã; chủ rừng là tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng, thời gian lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Đối tượng lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng gồm: Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
  • Tổ chức chi trả dịch vụ môi trường rừng cấp huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về lập dự phòng của Quỹ cấp tỉnh
  • 1. Quỹ cấp tỉnh lập khoản dự phòng tối đa 5% so với tổng tiền ủy thác chuyển về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác
  • để hỗ trợ các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được giao, khoán bảo vệ rừng ổn định lâu dài trong trường hợp có thiên tai, khô hạn. Mức trích lập khoản dự phòng hàng năm do UBND cấp tỉnh quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập kế hoạch tài chính, quyết toán tài chính Quỹ 1. Quỹ Trung ương: a) Lập dự toán: Hàng năm Quỹ Trung ương lập kế hoạch tài chính thu, chi Quỹ báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt để có căn cứ thực hiện: - Kế hoạch thu: Chi tiết theo từng khoản thu quy định tại khoản 1 Điều 2 (bao gồm cả vốn ngân sách Trung...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn bị lập kế hoạch thu, chi 1. Trung ương Hàng năm Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam tổ chức thực hiện các công việc sau: a) Xác định diện tích rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng các lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, lập danh sách các đối tượng sử dụng dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam tổ chức thực hiện các công việc sau:
  • a) Xác định diện tích rừng có cung ứng dịch vụ môi trường rừng các lưu vực nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, lập danh sách các đối tượng sử dụng dịc...
  • b) Thông báo cho các đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên nộp Tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ môi...
Removed / left-side focus
  • a) Lập dự toán:
  • Hàng năm Quỹ Trung ương lập kế hoạch tài chính thu, chi Quỹ báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt để có căn cứ thực hiện:
  • - Kế hoạch thu: Chi tiết theo từng khoản thu quy định tại khoản 1 Điều 2 (bao gồm cả vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ khi mới thành lập trong 2 năm đầu) và điểm a, khoản 1, Điều 4 của Thông tư này)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Lập kế hoạch tài chính, quyết toán tài chính Quỹ Right: Điều 7. Chuẩn bị lập kế hoạch thu, chi
  • Left: 1. Quỹ Trung ương: Right: 1. Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chế độ kế toán; quản lý tài sản 1. Quỹ Trung ương, Quỹ cấp tỉnh, Quỹ cấp xã áp dụng Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) để thực hiện công tác kế toán Quỹ. 2. Quỹ Trung ương, Quỹ cấp tỉnh, Quỹ cấp xã thực hiện quản lý, sử dụng tài sản theo quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng 1. Đánh giá tình hình thực hiện thu, chi tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 6 tháng đầu năm, dự kiến thực hiện cả năm; so sánh với kết quả thực hiện năm trước; đánh giá tình hình thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định 99/2010/NĐ-CP, nêu rõ những k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Đánh giá tình hình thực hiện thu, chi tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 6 tháng đầu năm, dự kiến thực hiện cả năm
  • so sánh với kết quả thực hiện năm trước
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chế độ kế toán; quản lý tài sản
  • 1. Quỹ Trung ương, Quỹ cấp tỉnh, Quỹ cấp xã áp dụng Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp (Ban hành theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) để thực hiện công tác...
  • 2. Quỹ Trung ương, Quỹ cấp tỉnh, Quỹ cấp xã thực hiện quản lý, sử dụng tài sản theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước và các văn bản hướng dẫn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chế độ kiểm tra, thanh tra và công khai tài chính. 1. Quỹ phải thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất hoạt động của Quỹ Trung ương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra thường xuyên hoặc đột...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng 1. Đối với đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm gửi tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm kể tiếp theo mẫu biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam đối với các đối tượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự lập kế hoạch thu, chi dịch vụ môi trường rừng
  • 1. Đối với đối tượng sử dụng dịch vụ môi trường rừng
  • Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm gửi tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm kể tiếp theo mẫu biểu số 2 ban hành kèm theo Thông tư này về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt N...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chế độ kiểm tra, thanh tra và công khai tài chính.
  • 1. Quỹ phải thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật.
  • 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất hoạt động của Quỹ Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/7/2012. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Định mức chi quản lý Định mức chi quản lý tại các Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức nhà nước, mức hỗ trợ chi phí quản lý cho tổ chức chi trả cấp huyện, xã như sau: 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC. 2. Chủ rừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định mức chi quản lý tại các Quỹ bảo vệ và phát triển rừng, chủ rừng là tổ chức nhà nước, mức hỗ trợ chi phí quản lý cho tổ chức chi trả cấp huyện, xã như sau:
  • 1. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC.
  • 2. Chủ rừng là tổ chức nhà nước, các tổ chức quản lý rừng không phải là chủ rừng thực hiện theo qui định về chế độ tài chính áp dụng đối với từng loại hình tổ chức.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10/7/2012.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hiệu lực thi hành Right: Điều 10. Định mức chi quản lý

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI; THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
Điều 11. Điều 11. Lập, phê duyệt kế hoạch thu, chi hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý 1. Kế hoạch thu, chi hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý và các nội dung chi phí quản lý khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 5 của Thông tư này. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc lập dự toán chi hoạt động nghiệp vụ cho Quỹ...
Điều 12. Điều 12. Điều chỉnh kế hoạch, dự toán 1. Trường hợp kết thúc quý II hàng năm mà Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức nhà nước chưa thu được hoặc chưa thu đủ tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo kế hoạch đã được duyệt, thì được áp dụng bằng mức trích kinh phí của kế hoạ...
Điều 13. Điều 13. Mở tài khoản 1. Việc mở tài khoản của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng các cấp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 85/2012/TT-BTC. 2. Khuyến khích các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản, các hộ nhận khoán bảo vệ rừng mở các tài khoản tiền gửi tại các Chi nhánh ngân hàng để tiếp nhận tiền chi trả dịch...
Điều 14. Điều 14. Tổ chức kế toán 1. Tổ chức công tác kế toán và bộ máy kế toán a) Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, các Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức, tổ chức không phải là chủ rừng được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng phải tổ chức công tác kế toán và bố trí nhân sự làm kế toán để quản lý nguồn kinh p...
Điều 15. Điều 15. Thanh toán chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1. Tạm ứng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng: mức tạm ứng, số lần tiền tạm ứng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định. Căn cứ kế hoạch chi trả dịch vụ môi trường rừng được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp...
Điều 16. Điều 16. Thanh toán chi phí quản lý đối với Tổ chức chi trả cấp huyện, cấp xã 1. Căn cứ kế hoạch, dự toán được cấp thẩm quyền phê duyệt, Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chuyển tiền tạm ứng chi phí quản lý cho các Tổ chức chi trả cấp huyện và Tổ chức chi trả cấp xã. Mức tạm ứng căn cứ theo quyết định phê duyệt kế hoạch, dự toán c...