Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 2
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản 1. Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi như sau: "Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép một (01) bộ, bao gồm: a) Đơn xin c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần giấy phép. 2. Điều kiện hành nghề thú y thuỷ sản thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thú y và Nghị định của Chính...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản
  • 1. Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp giấy phép
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần gi...
  • 2. Điều kiện hành nghề thú y thuỷ sản thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thú y và Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản
  • 1. Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp giấy phép
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một số điều, khoản của Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản 1. Bãi bỏ Khoản 5 Điều 1. 2. Bãi bỏ Khoản 6 Điều 1.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần giấy phép. 2. Điều kiện hành nghề thú y thuỷ sản thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thú y và Nghị định của Chính...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ một số điều, khoản của Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2005 của Chính phủ...
  • 1. Bãi bỏ Khoản 5 Điều 1.
  • 2. Bãi bỏ Khoản 6 Điều 1.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không cần gi...
  • 2. Điều kiện hành nghề thú y thuỷ sản thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Thú y và Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thú y.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số điều, khoản của Nghị định số 14/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2005 của Chính phủ...
  • 1. Bãi bỏ Khoản 5 Điều 1.
  • 2. Bãi bỏ Khoản 6 Điều 1.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản phải có giấy phép, thủ tục, trình tự cấp giấy phép; quy định điều kiện đối với một số ngành nghề sản xuất, kinh doanh không...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển 1. Khoản 4 và Khoản 5 Điều 2 được sửa đổi như sau: "Điều 2. Giải thích thuật ngữ 4. Vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam là vùng biển cả, vùng biển của quốc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh các ngành, nghề thủy sản phải tuân theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có liên quan. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có qu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển
  • 1. Khoản 4 và Khoản 5 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh các ngành, nghề thủy sản phải tuân theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt Nam có...
  • Trong trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • 1. Khoản 4 và Khoản 5 Điều 2 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • 4. Vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam là vùng biển cả, vùng biển của quốc gia và vùng lãnh thổ khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển Right: Riêng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu cá hoạt động thuỷ sản thì tuân theo Nghị định số 191/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh các ngành, nghề thủy sản phải tuân theo quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật Việt N...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam 1. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau: "Điều 3. Giải thích thuật ngữ 2. Vùng biển Việt Nam là các vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Khai thác thuỷ sản là ngành nghề phải có giấy phép Tổ chức, cá nhân khai thác thuỷ sản trên các vùng biển và các vùng nước tự nhiên khác của Việt Nam phải có giấy phép khai thác thuỷ sản do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam
  • 1. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 3. Giải thích thuật ngữ
Added / right-side focus
  • Điều 3. Khai thác thuỷ sản là ngành nghề phải có giấy phép
  • Tổ chức, cá nhân khai thác thuỷ sản trên các vùng biển và các vùng nước tự nhiên khác của Việt Nam phải có giấy phép khai thác thuỷ sản do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Nghị định số 32/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam
  • 1. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 3. Giải thích thuật ngữ
Target excerpt

Điều 3. Khai thác thuỷ sản là ngành nghề phải có giấy phép Tổ chức, cá nhân khai thác thuỷ sản trên các vùng biển và các vùng nước tự nhiên khác của Việt Nam phải có giấy phép khai thác thuỷ sản do cơ quan quản lý Nhà...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Nghị định số 52/2010/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về nhập khẩu tàu cá 1. Điều 4 được sửa đổi như sau: "Điều 4. Điều kiện đối với tàu cá nhập khẩu 1. Có nguồn gốc hợp pháp. 2. Là tàu vỏ thép, tổng công suất máy chính từ 400 CV trở lên. 3. Tuổi của tàu không quá tám (08) tuổi (...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép khai thác thuỷ sản 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp giấy phép khai thác thuỷ sản (sau đây gọi tắt là giấy phép) cho nhiều tàu cá, nhưng mỗi giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có giá trị sử dụng cho tàu cá đó. 2. Thời hạn của giấy phép không quá 12 tháng. 3. Bộ Thuỷ sản quy định mẫu giấy phép theo nộ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Nghị định số 52/2010/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về nhập khẩu tàu cá
  • 1. Điều 4 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 4. Điều kiện đối với tàu cá nhập khẩu
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giấy phép khai thác thuỷ sản
  • 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp giấy phép khai thác thuỷ sản (sau đây gọi tắt là giấy phép) cho nhiều tàu cá, nhưng mỗi giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có giá trị sử dụng cho...
  • 2. Thời hạn của giấy phép không quá 12 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều Nghị định số 52/2010/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về nhập khẩu tàu cá
  • 1. Điều 4 được sửa đổi như sau:
  • "Điều 4. Điều kiện đối với tàu cá nhập khẩu
Target excerpt

Điều 4. Giấy phép khai thác thuỷ sản 1. Một tổ chức hoặc một cá nhân có thể xin cấp giấy phép khai thác thuỷ sản (sau đây gọi tắt là giấy phép) cho nhiều tàu cá, nhưng mỗi giấy phép chỉ ghi tên một tàu cá và chỉ có gi...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012. 2. Nghị định này bãi bỏ các điều, khoản của các Nghị định sau: a) Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 6 và Điều 7 của Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan cấp giấy phép 1. Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp giấy phép đối với các tổ chức sau đây: a. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc Bộ Thuỷ sản b. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc các Bộ, ngành Trung ương khác; c. Các doanh nghiệp, tổ chức làm kinh tế thuộc lực lượng vũ trang. 2. Chi cục Thuỷ sản...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.
  • 2. Nghị định này bãi bỏ các điều, khoản của các Nghị định sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ quan cấp giấy phép
  • 1. Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp giấy phép đối với các tổ chức sau đây:
  • a. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc Bộ Thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2012.
  • 2. Nghị định này bãi bỏ các điều, khoản của các Nghị định sau:
Target excerpt

Điều 7. Cơ quan cấp giấy phép 1. Cục Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuộc Bộ Thuỷ sản cấp giấy phép đối với các tổ chức sau đây: a. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thuộc Bộ Thuỷ sản b. Các doanh nghiệp, tổ chức trực thu...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỶ SẢN PHẢI CÓ GIẤY PHÉP
Điều 5. Điều 5. Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép và thu hồi giấy phép 1. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép phải có đủ điều kiện sau đây: a. Có Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; b. Có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá, đối với loại tàu cá theo quy định của Bộ Thuỷ sản c. Có Sổ danh bạ thuyền viên, đối với loại tàu cá theo quy định của...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục và trình tự cấp giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép bao gồm: a. Đơn xin cấp giấy phép; b. Các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Nghị định này (bản sao có công chứng). 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép: a. Đơn xin gia hạn giấy phép; b. Giấy chứng nhận an toàn của tàu cá (bản sao có công chứng); c. Giấy phép đã đ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
Điều 8. Điều 8. Những ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản không cần giấy phép Những ngành nghề sản xuất, kinh doanh thuỷ sản sau đây không cần giấy phép, nhưng phải bảo đảm các điều kiện của pháp luật quy định: sản xuất, kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản; đóng mới, cải hoán tàu cá; sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản;...
Điều 9. Điều 9. Sản xuất, kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh ngư cụ (bao gồm cả nguyên vật liệu để chế tạo ngư cụ) và trang thiết bị khai thác thuỷ sản phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về ngành nghề sản xuất hoặc kinh doanh ngư cụ và trang thiết...