Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân
60/2012/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn Nghị định số 60/2012/NĐ-CP ngày 30/07/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân
140/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn Nghị định số 60/2012/NĐ-CP ngày 30/07/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân Right: Hướng dẫn Nghị định số 60/2012/NĐ-CP ngày 30/07/2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2012 đối với: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm cả hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp nhỏ và vừa). b) Doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động trong lĩnh vực sản xuất, gia công, chế biến: Nông sản, lâm sản, thuỷ sản, dệt may, da giày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
- 1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2012 đối với:
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa, bao gồm cả hợp tác xã (sau đây gọi chung là doanh nghiệp nhỏ và vừa).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 29/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Quốc hội về ban hành một số chính sách thuế nhằm tháo gỡ khó khăn cho tổ chức và cá nhân.
Left
Điều 2
Điều 2 . G i ảm 30% s ố thuế thu nhập doanh n gh i ệp năm 2012 đối với doanh nghiệp quy định tại Khoả n 1 Điề u 1 Nghị quyết số 29/2012/QH 1 3 nh ư sau: 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, không bao gồm doanh nghiệp nhỏ và vừa kinh doanh trong l ĩnh vực xổ số, bất động sản , chứng khoán, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, sản xuất hàng hoá, dịch...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp phát sinh năm 2012 đối với thu nhập của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân của doanh nghiệp, tổ chức có hoạt động cung ứng suất ăn ca.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp
- Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp phát sinh năm 2012 đối với thu nhập của hoạt động cung ứng suất ăn ca cho công nhân của doanh nghiệp, tổ chức có hoạt động cung ứng suất ăn ca.
- Điều 2 . G i ảm 30% s ố thuế thu nhập doanh n gh i ệp năm 2012 đối với doanh nghiệp quy định tại Khoả n 1 Điề u 1 Nghị quyết số 29/2012/QH 1 3 nh ư sau:
- Doanh nghiệp nhỏ và vừa, không bao gồm doanh nghiệp nhỏ và vừa kinh doanh trong l ĩnh vực xổ số, bất động sản , chứng khoán, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, sản xuất hàng hoá, dịch vụ thuộc diện ch...
- a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa được giảm thuế quy định tại Khoản này là doanh nghiệp, kể cả hợp tác xã (không bao gồm đơn vị sự nghiệp) đáp ứng các tiêu chí về vốn hoặc lao động theo quy định tại Khoản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) và th u ế thu nhập doanh nghiệp năm 2012 đối v ớ i hộ, cá nhân, tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị q u yết số 29/2012/QH13 như sa u: 1. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) năm 2012 đối với hộ, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ ch...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều kiện áp dụng giảm thuế, miễn thuế 1. Doanh nghiệp, tổ chức được giảm thuế, miễn thuế quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư này là đơn vị được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam; thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật và nộp thuế theo kê khai. 2. Doanh nghiệp đang được hưởng ưu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Điều kiện áp dụng giảm thuế, miễn thuế
- 1. Doanh nghiệp, tổ chức được giảm thuế, miễn thuế quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư này là đơn vị được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam
- thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật và nộp thuế theo kê khai.
- Điều 3. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) và th u ế thu nhập doanh nghiệp năm 2012 đối v ớ i hộ, cá nhân, tổ chức quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị q u yết số 29/2012/QH...
- 1. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) năm 2012 đối với hộ, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho thuê đối với công nhân, người l ao động, sinh viên, học sinh
- hộ, cá nhân chăm sóc trông giữ t rẻ
- Left: Hộ, cá nhân kinh doanh và doanh nghiệp được miễn thuế quy định tại Điều này phải cam kết giữ ổn định mức giá cho thuê nhà trọ, phòng trọ, giá chăm sóc trông giữ trẻ, giá cung ứng suất ăn ca trong n... Right: Doanh nghiệp, tổ chức cung ứng suất ăn ca cho công nhân được miễn thuế theo quy định tại Điều 2 Thông tư này phải cam kết giữ ổn định mức giá cung ứng suất ăn ca trong năm 2012 không cao hơn mức gi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy đ ị nh t ạ i Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết s ố 29/2012/QH13 như sau: Miễn thuế thu nhập cá nhân t ừ ngày 01 tháng 7 năm 2012 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 đối với cá nhân có thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công và từ kinh doanh đến mức phải chịu thuế thu nhập cá nhân ở bậc 1 của Biểu t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Xác định số thuế được giảm, miễn 1. Doanh nghiệp, tổ chức phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được giảm thuế, miễn thuế thu nhập doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh không được giảm thuế, miễn thuế thu nhập doanh nghiệp. Trường hợp không xác định được thu nhập của các hoạt động được giảm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Xác định số thuế được giảm, miễn
- Doanh nghiệp, tổ chức phải hạch toán riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được giảm thuế, miễn thuế thu nhập doanh nghiệp và hoạt động sản xuất kinh doanh không được giảm thuế, miễn thu...
- Trường hợp không xác định được thu nhập của các hoạt động được giảm thuế, miễn thuế thì thu nhập để tính số thuế được giảm thuế, miễn thuế được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa doanh thu của...
- Điều 4. Miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy đ ị nh t ạ i Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết s ố 29/2012/QH13 như sau:
- Miễn thuế thu nhập cá nhân t ừ ngày 01 tháng 7 năm 2012 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 đối với cá nhân có thu nhập tính thuế từ tiền lương, tiền công và từ kinh doanh đến mức phải chịu thuế thu...
- Thu nhập tính thuế làm căn cứ xác định việc miễn thuế quy định tại Điều này là thu nhập tính thuế bình quân tháng của cá nhân thực nhận trong năm 2012.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực th i hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2012. 2. Trong cùng một thời gian nếu doanh nghiệp được hưởng các mức ưu đãi thuế khác nhau đối với cùng một khoản thu nhập thì được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi thuế có lợi nhất. Trường hợp doanh nghiệp đang trong thời gian được hưởng ưu đãi thuế...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Kê khai thuế 1. Doanh nghiệp, tổ chức thuộc đối tượng được giảm thuế, miễn thuế theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư này thực hiện kê khai số thuế được giảm, miễn theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Doanh nghiệp, tổ chức phải lập Phụ lục Miễn, giảm thuế TNDN (Mẫu số 01/MGT-TNDN ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Kê khai thuế
- Doanh nghiệp, tổ chức thuộc đối tượng được giảm thuế, miễn thuế theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư này thực hiện kê khai số thuế được giảm, miễn theo quy định của Luật Quản lý thuế và các vă...
- Doanh nghiệp, tổ chức phải lập Phụ lục Miễn, giảm thuế TNDN (Mẫu số 01/MGT-TNDN ban hành kèm theo Thông tư này) và gửi đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp, trong đó xác định rõ:
- Điều 5. Hiệu lực th i hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2012.
- 2. Trong cùng một thời gian nếu doanh nghiệp được hưởng các mức ưu đãi thuế khác nhau đối với cùng một khoản thu nhập thì được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi thuế có lợi nhất.
- Left: Trường hợp doanh nghiệp đang trong thời gian được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật thì số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm theo quy định tại Nghị định này đượ... Right: Trường hợp doanh nghiệp, tổ chức thuộc đối tượng được giảm thuế, miễn thuế thu nhập doanh nghiệp và số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm thuế, miễn thuế.
Left
Điều 6
Điều 6 . Trách nhiệm thi hà nh 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của pháp luật có trách nhiệm chỉ đạo các Sở , Ban, ngành và chính quyền các cấp ở địa phương phối hợp với cơ quan thuế tuyên truyền, đôn đốc và ki ểm t ra...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Miễn thuế khoán thuế giá trị gia tăng năm 2012 đối với hộ, cá nhân kinh doanh 1. Miễn thuế khoán thuế giá trị gia tăng năm 2012 đối với: a) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho thuê đối với công nhân, người lao động, sinh viên, học sinh; b) Hộ, cá nhân chăm sóc trông giữ trẻ; c) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Miễn thuế khoán thuế giá trị gia tăng năm 2012 đối với hộ, cá nhân kinh doanh
- 1. Miễn thuế khoán thuế giá trị gia tăng năm 2012 đối với:
- a) Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho thuê đối với công nhân, người lao động, sinh viên, học sinh;
- Điều 6 . Trách nhiệm thi hà nh
- 1. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của pháp luật có trách nhiệm chỉ đạo các Sở , Ban, ngành và chính quyền các cấp ở địa phương phối h...
Unmatched right-side sections