Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
88/2012/TT-BTC
Right document
Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
05/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: Stt Mục đích sử dụng nước sạch Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m 3 ) 1 Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ gia đình 6.300 2 Nước sạch dùng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 10.000 3 Nước sạch dùng cho sản xuất vật chất 11.400 4 Nước sạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành giá nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
- Mục đích sử dụng nước sạch
- Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m 3 )
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình. 2. Đối tượng 2: Áp dụng cho Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành đoàn thể, Ban Đảng, Quân đội, lực lượng vũ trang, Bệnh viện, trường học. 3. Đối tượng 3: Áp dụng cho các hoạt động sản xuất vật chất: Các đơn vị, cơ sở sản xuất, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình.
- 2. Đối tượng 2: Áp dụng cho Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành đoàn thể, Ban Đảng, Quân đội, lực lượng vũ trang, Bệnh viện, trường học.
- Căn cứ quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/7/2012 và thay thế Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bán nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/7/2012 và thay thế Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bán nước sạc...
Unmatched right-side sections