Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
04/2012/UBTVQH13
Right document
Hướng dẫn khám giám định thương tật đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh
45/2014/TTLT-BYT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, b ổ sun g một số đi ề u của Pháp l ệnh ưu đ ã i người c ó c ô ng v ớ i cách mạng: 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đ ổ i, b ổ sung như sau: “1. Người có công với cách mạng: a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; b) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đ ế n ngày khởi nghĩa tháng Tám n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khám giám định lần đầu là khám giám định để xác định tình trạng tổn thương và tỷ lệ % TTCT do thương tật cho các đối tượng mà trước đó chưa khám giám định lần nào; 2. Khám giám định phúc quyết là khám giám định do Hội đồng GĐYK cấp Trung ương thực h...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Sửa đổi, b ổ sun g một số đi ề u của Pháp l ệnh ưu đ ã i người c ó c ô ng v ớ i cách mạng:
- 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đ ổ i, b ổ sung như sau:
- “1. Người có công với cách mạng:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khám giám định lần đầu là khám giám định để xác định tình trạng tổn thương và tỷ lệ % TTCT do thương tật cho các đối tượng mà trước đó chưa khám giám định lần nào;
- Sửa đổi, b ổ sun g một số đi ề u của Pháp l ệnh ưu đ ã i người c ó c ô ng v ớ i cách mạng:
- 1. Khoản 1 Điều 2 được sửa đ ổ i, b ổ sung như sau:
- “1. Người có công với cách mạng:
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khám giám định lần đầu là khám giám định để xác định tình trạng tổn thương và tỷ lệ % TTCT do thương tật cho các đối tượng mà trư...
Left
Điều 2
Điều 2 . Thay cụm từ “Anh hùng Lao động " tại Mục 5 Chương II và Đ iều 16 của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng b ằ ng cụm từ “Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . 1. Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th á ng 9 năm 2012. 2. Th ờ i đi ể m thực hiện quy đ ịnh về các chế độ ưu đãi b ổ sung đối với người có công với cách mạng và thân nhân theo quy định của Pháp lệnh này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 n ă m 2013, trừ các trường h ợ p quy định tại khoản 3 và khoản 4 Đ iều này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections