Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

Tiêu đề

Về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Right: Về kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt l à xe cơ giới) đã có biển số đăng ký hoặc đã qua sử dụng được phép nhập khẩu. 2. Thông tư này không áp d ụng đối với các xe cơ giới sau đây: a) Mô tô, xe gắn máy; b) Xe cơ giới được cải tạo để sử dụng vào mục đích...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với việc kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) và làm căn cứ kỹ thuật cho các chủ phương tiện và người lái xe thực hiện đầy đủ yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa để phương tiện theo yêu cầu quy định về a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • a) Mô tô, xe gắn máy;
  • b) Xe cơ giới được cải tạo để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt l à xe cơ giới) đã có biển số đăng ký hoặc đã qua sử dụng được phép nhập khẩu. Right: Thông tư này áp dụng đối với việc kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) và làm căn cứ kỹ thuật cho các chủ phươ...
  • Left: 2. Thông tư này không áp d ụng đối với các xe cơ giới sau đây: Right: 2. Thông tư này không áp dụng cho xe mô tô, xe gắn máy và các xe cơ giới của quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cải tạo xe cơ giới.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới đang lưu hành theo định kỳ (sau đây gọi tắt là kiểm định) hoặc khi tham gia giao thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cải tạo xe cơ giới. Right: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới đang lưu hành theo định kỳ (sau đây gọi tắt là ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe cơ giới là các loại phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên đường bộ (trừ mô tô, xe gắn máy) được định nghĩa tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271 - Phương tiện giao thông đường bộ - Ô tô - Phân loại theo mục đích sử dụng, kể cả ô tô sát-xi. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạng mục và phương pháp kiểm tra 1. Hạng mục và phương pháp kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường khi đạt tất cả các hạng mục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hạng mục và phương pháp kiểm tra
  • 1. Hạng mục và phương pháp kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường khi đạt tất cả các hạng mục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe cơ giới là các loại phương tiện giao thông cơ giới hoạt động trên đường bộ (trừ mô tô, xe gắn máy) được định nghĩa tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7271
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các qu y định kh i cải tạo xe cơ giới Xe cơ giới sau khi cải tạo phải thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, đáp ứng các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới khi tham gia giao thông và phải đảm bảo tuân thủ các quy định sau đây: 1. Không được cải tạo thay đổi mục đích sử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chu kỳ kiểm định 1. Chu kỳ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các trường hợp phương tiện đang trong quá trình hoàn thiện hồ sơ đăng ký, hồ sơ chuyển vùng, cải tạo; phương tiện mới sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, chưa có biển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chu kỳ kiểm định
  • 1. Chu kỳ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Các trường hợp phương tiện đang trong quá trình hoàn thiện hồ sơ đăng ký, hồ sơ chuyển vùng, cải tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các qu y định kh i cải tạo xe cơ giới
  • Xe cơ giới sau khi cải tạo phải thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định, đáp ứng các yêu cầu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới khi tham gia giao t...
  • 1. Không được cải tạo thay đổi mục đích sử dụng (công dụng) đối với xe cơ giới đã có thời gian sử dụng trên 15 năm, kể từ năm sản xuất của ô tô đến thời điểm thẩm định thiết kế cải tạo.
left-only unmatched

Chương II

Chương II THIẾT K Ế VÀ TH Ẩ M Đ Ị NH THIẾT K Ế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cả i tạo Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo bao gồm: 1. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới cải tạo gồm các phần sau: a) Giới thiệu mục đích cải tạo; b) Đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe cơ giới trước và sau cải tạo; c) Nội d ung thực hiện cải tạo và các bước công nghệ thi công; d) Tính toán các đặc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4134/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, số đăng ký: 22 TCN 224 - 01 và Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 4134/2001/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Tiêu chuẩn an toàn kỹ...
  • 01 và Quyết định số 4331/2001/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành sửa đổi, bổ sung Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện giao...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cả i tạo
  • Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo bao gồm:
  • 1. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe cơ giới cải tạo gồm các phần sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ gi ớ i cải tạo Xe cơ giới cải tạo trong các trường hợp sau được miễn lập hồ sơ thiết kế: 1 . Ô tô tải thông dụng cải tạo thùng hàng, lắp ráp khung mui theo thiết kế mẫu và ngược lại. 2. Ô tô tập lái, sát hạch lắp đặt bàn đạp phanh phụ bằng cách liên kết với bàn đạp phanh chính thông qua một thanh đ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục Đăng kiểm Việt Nam có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này.
  • 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Miễn lập hồ sơ thiết kế xe cơ gi ớ i cải tạo
  • Xe cơ giới cải tạo trong các trường hợp sau được miễn lập hồ sơ thiết kế:
  • 1 . Ô tô tải thông dụng cải tạo thùng hàng, lắp ráp khung mui theo thiết kế mẫu và ngược lại.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo 1. Hồ sơ thiết kế xe cơ giới cải tạo phải được Cơ quan thẩm định thiết kế thẩm định và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. Hiệu lực của Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo là 12 tháng kể từ ngày ký. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo 1. Các Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thẩm định các thiết kế cải tạo cho xe cơ giới có đăng ký biển số của địa phương mình theo quy định sau: a) Cải tạo, lắp đặt các hệ thống, tổng thành: khung, truyền lực, treo, buồng lái, thân xe thùng hàng, hệ thống điện, hệ thống đèn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THI CÔNG CẢI TẠO XE CƠ GIỚI, NGHIỆM THU VÀ CẤP GIẤY CH Ứ NG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI CẢI T Ạ O

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Th i công cả i tạo 1. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện tại các cơ sở sản xuất có đủ tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh ngành nghề cải tạo xe cơ giới phù hợp với các quy định pháp luật. 2. Việc thi công cải tạo xe cơ giới phải thực hiện theo đúng thiết kế đã được thẩm định, đảm bảo các yêu cầu về chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ngh i ệm thu xe cơ giới cải tạo 1. Xe cơ giới sau khi đã thi công cải tạo theo thiết kế thẩm định phải được nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo. 2. Việc nghiệm thu xe cơ giới cải tạo được thực hiện tại các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới trực thuộc các Sở Giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ mô i trường xe cơ giới cả i tạo 1. Xe cơ giới sau cải tạo đã nghiệm thu đạt ti ê u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định hiện hành thì được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo mẫu quy định tại Phụ lục VII của Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp G i ấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo 1. Tổ chức, cá nhân hoàn thiện 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 4 Điều 10 và nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính đến Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo. 2. Đơn vị đăng kiểm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: Nếu hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nh iệ m của C ụ c Đăng kiểm Vi ệ t Nam 1. Tổ chức, hướng dẫn nghiệp vụ và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Xây dựng, quản l ý, hướng dẫn sử dụng chương trình phần mềm quản lý công tác cải tạo xe cơ giới; quản lý dữ liệu xe cơ gi ớ i cải tạo của các Cơ quan thẩm định thiết kế, Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở Giao thông vận tải 1. Bố trí cán bộ thực hiện thẩm định thiết kế và cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này. 2. Hướng dẫn các cơ sở thiết kế tại địa phương thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này. 3. Thực hiện báo cáo, lưu trữ hồ sơ và sử d ụng phần m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Đơn vị đăng kiểm xe cơ giới 1. Nghiệm thu và cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo theo quy định tại Thông tư này. 2. Sử dụng phôi Giấy chứng nhận, phần mềm quản lý xe cơ giới cải tạo đúng quy định. 3. Truyền số liệu, gửi báo cáo định kỳ trước ngày 05 hàng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phí và lệ phí Cơ quan thẩm định thiết kế, Đ ơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo được thu phí, lệ phí the o quy định hiện hành .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lưu trữ hồ sơ 1. Hồ sơ thẩm định thiết kế được lưu trữ tại Cơ quan thẩm định thiết kế. 2. Hồ sơ ng h iệm thu, bả n sao chụp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ gi ớ i cải tạo được lưu trữ tại Đơn vị đăng kiểm nghiệm thu cải tạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ T Ổ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 và bãi bỏ các văn bản sau đây: a) Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; b) Điều 1 Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với việc kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) và làm căn cứ kỹ thuật cho các chủ phương tiện và người lái xe thực hiện đầy đủ yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa để phương tiện theo yêu cầu quy định về a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với việc kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các loại phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi là xe cơ giới) và làm căn cứ kỹ thuật cho các chủ phươ...
  • 2. Thông tư này không áp dụng cho xe mô tô, xe gắn máy và các xe cơ giới của quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012 và bãi bỏ các văn bản sau đây:
  • a) Quyết định số 15/2005/QĐ-BGTVT ngày 15 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
  • b) Điều 1 Thông tư số 37/2011/TT-BGTVT ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cải tạo phương tiện giao thông cơ giới đường bộ b...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam, Cục trư ở ng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.