Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế Right: Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Target excerpt

Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần I, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau: 1. Bổ sung vào khoản 1 - Chú giải Chương - điểm x) Nhóm 98.23: Xe thiết kế chở tiền. 2. Bổ sung vào điểm 3.2, khoản 3 - Cách thức phân loại, điều kiện để được áp dụng mức...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo các danh mục mặt hàng chịu thuế Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế theo quy định tại phụ lục I. 2. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại phụ lục II.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần I, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau:
  • 1. Bổ sung vào khoản 1 - Chú giải Chương - điểm x) Nhóm 98.23: Xe thiết kế chở tiền.
  • 2. Bổ sung vào điểm 3.2, khoản 3 - Cách thức phân loại, điều kiện để được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng ghi tại Chương 98, quyết toán nhập khẩu và sử dụng như sau:
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Thông tư này:
  • 1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế theo quy định tại phụ lục I.
  • 2. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại phụ lục II.
Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung vào khoản 1 - Chú giải Chương - điểm x) Nhóm 98.23: Xe thiết kế chở tiền.
  • 2. Bổ sung vào điểm 3.2, khoản 3 - Cách thức phân loại, điều kiện để được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng ghi tại Chương 98, quyết toán nhập khẩu và sử dụng như sau:
  • “b.7) Hàng hoá nhập khẩu thuộc nhóm 98.23:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần I, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau: Right: Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo các danh mục mặt hàng chịu thuế
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo các danh mục mặt hàng chịu thuế Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế theo quy định tại phụ lục I...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung phần II, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau: Mã hàng Mô tả hàng hoá Mã số tương ứng tại mục I phụ lục II Thuế suất (%) 9823 00 00 Xe thiết kế chở tiền 8705 90 90 10

Open section

Điều 2.

Điều 2. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế 1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại phụ lục I gồm mô tả hàng hóa (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng), mã số (nhóm mặt hàng gồm 04 chữ số, mặt hàng gồm 08 chữ số), mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho nhóm mặt hàng chịu thuế xuất khẩu. 2....

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bổ sung phần II, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau:
  • Mô tả hàng hoá
  • Mã số tương ứng tại mục I phụ lục II
Added / right-side focus
  • Điều 2. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế
  • Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại phụ lục I gồm mô tả hàng hóa (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng), mã số (nhóm mặt hàng gồm 04 chữ số, mặt hàng gồm 08 chữ số), mức...
  • Trường hợp một mặt hàng không được quy định cụ thể tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì khi làm thủ tục hài quan, người khai hải quan vẫn phải kê khai mã số của mặt hàng đó theo 08 chữ số tương ứng vớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bổ sung phần II, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau:
  • Mô tả hàng hoá
  • Mã số tương ứng tại mục I phụ lục II
Target excerpt

Điều 2. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế 1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại phụ lục I gồm mô tả hàng hóa (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng), mã số (nhóm mặt hàng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2012./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế qui định tại phụ lục II bao gồm: 1. Mục I: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với 97 chương theo danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam. Nội dung gồm mô tả hàng hóa (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng),...
Điều 4. Điều 4. Thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu Thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu được qui định như sau: 1. Xe ô tô chở từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe) thuộc nhóm 87.02 và 87.03 áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu theo qui định tại Quyết định số 36/2011/QĐ-TTg ngày 29/6/2011 của Th...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 2. Thông tư này bãi bỏ: a) Thông tư số 184/2010/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thuế suất của Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế; b) Thông tư số 201/2010/TT-BTC ngày 13/12/2010 của Bộ Tài chí...