Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản. 2. Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
  • 1. Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản.
  • 2. Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 110/2008/QĐ-BNN ngày 12/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật thuỷ sản và sản phẩm động vật thuỷ sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 110/2008/QĐ-BNN ngày 12/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch động vật thuỷ sản và sản phẩm động vật thuỷ sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành.
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (ương, thuần dưỡng, dịch vụ) giống thuỷ sản 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản. a) Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, kinh doanh giống thủy sản mới hoặc đã xây dựng trước đây nhưng có thay đổi về thể tích, địa điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ tục kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh (ương, thuần dưỡng, dịch vụ) giống thuỷ sản
  • 1. Hồ sơ đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thuỷ sản.
  • a) Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, kinh doanh giống thủy sản mới hoặc đã xây dựng trước đây nhưng có thay đổi về thể tích, địa điểm, người phụ trách kỹ thuật:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện.
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản, thức ăn nuôi thủy sản, thuốc thú y thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường; nuôi thủy sản thương phẩm; quản lý tàu cá, quản lý khai thác và bảo v...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Chất thải từ hoạt động sản xuất giống, nuôi thủy sản, gồm: chất thải rắn, chất thải lỏng như: bao bì, chai, lọ chứa thức ăn, thuốc thú y thủy sản, hóa chất; thức ăn thừa, phân, xác thủy sản chết; dư lượng thuốc thú y, hóa chất phòng trị bệnh thủy sản,...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN
Điều 3. Điều 3. Điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ giống thủy sản phải thực hiện các quy định pháp luật hiện hành và đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất giống thủy sản phải nằm tr...
Điều 5. Điều 5. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng giống thủy sản 1. Các bệnh phải thực hiện kiểm dịch theo quy định tại Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT ngày 20/7/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch. 2. Kiểm...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng nghêu, sò huyết giống 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ nghêu, sò huyết giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chủ cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ nghêu, sò huyết giống trước khi hoạ...