Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Open section

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đính chính Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Hiệp định, Nghị định thư về vận tải đường bộ giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
left-only unmatched

Chương I

Chương I Q UY ĐỊNH CH U NG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Đính chính nội dung Nhóm 4, Điều 4 tại Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh), như sau: - Nội dung viết là: “Các xã còn lại thuộc các huyện, thành phố (không tính các xã đã nêu ở các nhóm trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đính chính nội dung Nhóm 4, Điều 4 tại Quy định đơn giá cho tổ chức, cá nhân thuê đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2011 của Uỷ ban...
  • Nội dung viết là: “Các xã còn lại thuộc các huyện, thành phố (không tính các xã đã nêu ở các nhóm trên và các xã vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao thuộc diện đặc biệt khó khăn (các xã vùng III), được...
  • thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Mâu
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện Hiệp định và Nghị định thư về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt Nam và Trung Quốc (sau đây gọi tắt là Việt - Trung).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt - Trung.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ ố i tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ giữa hai nước Việt - Trung.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ký h i ệu phân biệt quốc g i a 1. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Trung Quốc là CHN. 2. Ký hiệu phân biệt quốc gia của Việt Nam là VN theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư này, do cơ quan cấp phép phát hành khi c ấ p gi ấ y phép v ậ n tải. Phương tiện của Việt Nam phải g ắ n ký hiệu phân biệt quốc gia ở góc phía trên bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA PHƯƠNG TIỆN VÀ C Ơ QUAN QUẢN LÝ VẬN TẢI TẠI CỬA KH Ẩ U

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi hoạt động c ủ a phương tiện 1. Đối vớ i vận tải hành khách định kỳ (theo tuyến cố định): Phương tiện khởi hành từ b ế n xe đầu tuyến; đi theo hành trình, dừng nghỉ tại các trạm dừng nghỉ theo quy định và kết thúc tại bến xe cuối tuyến. 2. Đối với vận tải hàng hóa, vận tải hành khách không định kỳ (theo hợp đồng và v ậ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. B ế n xe ô tô khách, bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ của Việt Nam phục vụ hoạt động vận tải đường bộ Việt - Trung 1. Danh sách các bến xe ô tô khách quy định tại Phụ lục II của Thông tư này. 2. Danh sách các trạm dừng nghỉ quy định tại Phụ lục III của Thông tư này. 3. Danh sách các bến xe ô tô hàng, bãi đỗ xe quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu 1. Cơ quan quản lý vận tải tại cửa khẩu là Trạm qu ả n lý vận tải cửa khẩu thuộc S ở Giao thông vận tải các t ỉ nh giáp biên giới Việt - Trung có c ử a khẩu, được bố trí nhân sự, trang thiết bị, kinh phí hoạt động, vị trí làm việc tại cửa khẩu để thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao. 2. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GI Ấ Y PHÉP VẬN TẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cấp giấy phép vận tải 1. Phương tiện được cấp giấy phép vận tải thuộc quyền sử dụng của các doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ việc kinh doanh vận t ả i hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa trên đường bộ (sau đây gọi tắt l à doanh nghiệp, hợp tác xã). 2. Xe công vụ được cấp giấy phép vận tải là xe phục vụ các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận tải loại A, B, C, E, F, G 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận tải cho phương tiện kinh doanh vận tải đường bộ: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép vận tải theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Thông tư này; b) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ cấp giấy phép vận tải loại D 1. Đối với phương tiện của Việt Nam: a) Giấy phép vận tải loại D d o cơ quan quản lý có thẩm quyền của Trung Quốc cấp, trước khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D, doanh nghiệp, hợp tác xã đề nghị Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp giấy giới thiệu với cơ quan có thẩm quyền c ủ a Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan cấp giấy phép vận tải 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp: a) Giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D; b) Giấy phép vận tải loại D, E; c) Giấy phép vận tải loại F, G lần đầu trong năm (năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12). 2. S ở Giao thông vận tải các tỉnh: Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự cấp Giấy phép vận tải, giấy gi ớ i thiệu đề nghị cấp giấy phép loại D 1. Trình tự cấp giấy giới thiệu đề nghị cấp giấy phép vận tải loại D, giấy phép loại A, E hoặc gi ấ y phép loại B, C, F, G lần đầu trong năm: a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 (một) bộ hồ sơ cho cơ quan cấp phép. Cơ quan cấp phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cấp lại giấy phép vận tải 1. Hồ sơ cấp lại giấy phép vận tải hết hạn: a) Đối với các giấy phép vận tải loại A và E: Doanh nghiệp, hợp tác xã lập hồ sơ theo quy định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này gử i cơ quan cấp phép để đề nghị cấp giấy phép vận tải mới; b) Đối với giấy phép vận tải loại B, C, F, G: Mỗi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc 1. Đối tượng được gia hạn: Phương tiện của Trung Quốc hết hạn giấy phép vận tải hoặc quá thời gian lưu hành tại Việt Nam nếu có lý do chính đáng (thiên tai, tai nạn, hỏng không s ử a chữa kịp...) được gia hạn 01 (một) lần với thời hạn k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã có đủ điều kiện theo quy định hiện hành được đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc. Thời hạn khai thác tuyến là 05 (năm) năm. 2. Hồ sơ đăng ký khai thác tuyến gồm: a) Giấy đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bổ sung, thay thế phương tiện kha i thác tuyến vận tải hành khách định kỳ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang hoạt động tr ên tuyến được quyền bổ sung phương tiện, thay thế phương tiện. Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định, cơ quan quản lý có th ẩ m quy ề n ra văn bản chấp thuận bổ sung, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện kha i thác tuyến vận tải hành khách định kỳ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã đang khai thác trên tuyến vận tải hành khách định kỳ khi không c ó nhu c ầ u khai thác hoặc giảm s ố chuyến xe đang khai thác tr ên tuyến phải thông báo cho Cơ quan quản lý có thẩm quyền trước 10 (mười...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan cấp phép thu hồi giấy phép vận tải đã cấp nếu phương tiện được cấp phép không thực hiện đúng một trong các nội dung trong giấy phép vận tải hoặc doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản, giải thể. Trình tự, thủ tục thu hồi như sau: a) Cơ quan cấp phép có văn bản thu hồi giấy phép vận tải do mình cấp khi doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV T Ổ CHỨC TH Ự C HIỆN VÀ HIỆU L ỰC THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Tổ chức quản lý và hướng dẫn hoạt động đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Trung Quốc. 2. Chủ trì và phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc kiểm tra và xử lý phương tiện vận tải đường bộ và xe công vụ của Việt Nam và Trung Quốc ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Các Sở Giao thông vận tải các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Phổ biến và triển khai thực hiện Thông t ư này tới các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn; b) Đôn đốc, kiểm tra việc chấp hành các quy định về vận tải đường bộ Việt-Trung. c) Chuẩn bị các điều kiện và tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Ch ế độ báo c á o 1. Định kỳ ngày 10 tháng 01 và ngày 10 tháng 7 hàng năm, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải phải báo cáo tình h ì nh hoạt động vận tải đường bộ Vi ệ t - Trung về Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với các tuyến vào sâu tr ong lãnh thổ hai nư ớ c), về Sở Giao thông vận tải (đối với các tuyến giữa khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2012. 2. Thông tư này th ay thế Thông tư số 258/1998/TT-BGTVT ngày 18 tháng 8 năm 1998 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định thư của Bộ Giao thông vận tải Việt Nam và Bộ Giao thông vận tải Trung Quốc thực hiện Hiệp định vận tải đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhi ệ m thi hành 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trong ngành giao thông vận tải chỉ đạo, đôn đ ố c, theo dõi thực hiện các quy định của Thông tư này. 2. Trong quá trình tr iển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, tổ chức, cá nhân liên hệ vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.