Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác

Open section

Tiêu đề

Quy định định mức phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định định mức phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Quy định việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định định mức phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định định mức phân bổ, nội dung chi và mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ban An toàn giao thông tỉnh. 2. Công an tỉnh. 3. Sở Giao thông vận tải. 4. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau. 5. Ban An toàn giao thông các huyện, thành phố Cà Mau. 6. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc lập, phân bổ, quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ban An toàn giao thông tỉnh.
  • 2. Công an tỉnh.
  • 3. Sở Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm trên đường bộ đang khai thác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Vị trí nguy hiểm là vị trí điểm đen tai nạn giao thông đường bộ hoặc điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông. 2 . Điểm đen tai nạn giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là " đ iểm đen") là nơi mà tại đó thường xảy ra tai nạn giao thông. 3. Điểm tiềm ẩn tai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Định mức phân bổ nguồn kinh phí ngân sách t rung ương b ổ su n g có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và nguồn ngân sách địa phương 1. Đối với số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông của cấp tỉnh được phân bổ theo tỷ lệ sau: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Định mức phân bổ nguồn kinh phí ngân sách t rung ương b ổ su n g có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và nguồn ngân...
  • 1. Đối với số thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông của cấp tỉnh được phân bổ theo tỷ lệ sau:
  • a) Phân bổ 70% (bảy mươi phần trăm) trên tỷ lệ số thu xử phạt của cấp tỉnh cho Công an tỉnh để thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông của ngành Công an.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1 . Vị trí nguy hiểm là vị trí điểm đen tai nạn giao thông đường bộ hoặc điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ VÀ HỒ SƠ XÁC ĐỊNH ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định điểm đen Tiêu chí xác định điểm đen là tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường hợp sau : 1. 02 vụ tai nạn giao thông có người chết; 2. 03 vụ tai nạn trở lên, trong đó có 01 vụ có người chết. 3. 04 vụ tai nạn trở lên, nhưng chỉ có người bị thương.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nội dung chi và mức ch i 1. Nội dung chi chung: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-BTC và khoản 1, khoản 2 Điều 1, Thông tư số 28/2019/TT-BTC. 2. Một số nội dung và mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông của địa phương a) Chi xây dựng kế hoạch và biện pháp phối hợp các ban, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung chi chung: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 01/2018/TT-BTC và khoản 1, khoản 2 Điều 1, Thông tư số 28/2019/TT-BTC.
  • 2. Một số nội dung và mức chi phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông của địa phương
  • a) Chi xây dựng kế hoạch và biện pháp phối hợp các ban, ngành và chính quyền các cấp (bao gồm cả cấp xã) trong việc thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông và khắc phục ùn tắc gi...
Removed / left-side focus
  • Tiêu chí xác định điểm đen là tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường hợp sau :
  • 1. 02 vụ tai nạn giao thông có người chết;
  • 2. 03 vụ tai nạn trở lên, trong đó có 01 vụ có người chết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tiêu chí xác định điểm đen Right: Điều 4 . Nội dung chi và mức ch i
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông là hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng khu vực và tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng tổ chức giao thông và xung q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông
  • Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông là hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng khu vực và tình hình tai nạn giao thông xảy ra trong một năm (12 tháng), thuộc một trong các trường h...
  • 1. Hiện trạng công trình đường bộ, hiện trạng tổ chức giao thông và xung quanh vị trí có yếu tố gây mất an toàn giao thông;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ điểm đen Hồ sơ điểm đen bao gồm: 1. Hồ sơ các vụ tai nạn giao thông được lưu giữ tại đơn vị quản lý đường bộ hoặc hồ sơ các vụ tai nạn giao thông do cơ quan công an cung cấp; 2. Bảng thống kê tai nạn có ghi lý trình, số vụ tai nạn, thiệt hại, đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ bộ giải pháp khắc phục; 3. Bản vẽ sơ đồ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông Hồ sơ điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm: 1. Hồ sơ các vụ va chạm giao thông được lưu giữ tại t ổ chức quản lý đường bộ hoặc do cơ quan công an cung cấp. 2. Bảng thống kê va chạm, tai nạn giao thông có ghi lý trình, số vụ va chạm, tai nạn, thiệt hại; đánh giá nguyên nhân kèm kiến nghị sơ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự xử lý 1. Trình tự xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông gồm 08 bước sau: a) Bước 1: Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý; b) Bước 2: Thị sát hiện trường lần đầu; c) Bước 3: Phân tích và sơ bộ xác định nguyên nhân; d) Bước 4: Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân; đ) Bước 5: Lựa chọn biện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý 1. Tổ chức quản lý đường bộ phát hiện, thống kê vụ va chạm, tai nạn giao thông và lập hồ sơ điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Thông tư này. 2. Căn cứ vào số vụ va chạm, số vụ tai nạn giao thông trong một năm (12 tháng), mức độ nghiêm trọng về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thị sát hiện trường lần đầu Sau khi xác định và sơ bộ xếp hạng ưu tiên xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông, tiến hành thị sát hiện trường lần đầu để: 1. Đối chiếu, bổ sung các đặc trưng của hiện trường: nút giao thông, tổ chức giao thông, các đặc trưng khác (tầm nhìn, bán kính đường cong, độ nhám mặt đường, độ dốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phân tích và sơ bộ xác định nguyên nhân Căn cứ kết quả thị sát và hồ sơ hiện trường đã thu thập được, tiến hành xây dựng bản sơ đồ mặt bằng (các vụ tai nạn hoặc mặt bằng hiện trạng khu vực) theo tỷ lệ 1: 200 thể hiện các đặc điểm chính của hiện trường: nút giao, tổ chức giao thông, môi trường tự nhiên - xã hội hai bên đường (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghiên cứu hiện trường lần hai để xác định nguyên nhân 1. Căn cứ vào hồ sơ đã thực hiện ở Điều 10, Điều 11 của Thông tư này, tổ chức nghiên cứu hiện trường lần 2 để xác định nguyên nhân do tình trạng cầu đường, tình hình tổ chức giao thông, tầm nhìn, chiếu sáng ban đêm, môi trường tự nhiên - xã hội hai bên đường; lưu ý về thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lựa chọn biện pháp khắc phục Căn cứ vào các nguyên nhân đã xác định tại Điều 12 của Thông tư này, đề xuất biện pháp khắc phục theo nguyên tắc: 1. Phải giảm hoặc làm mất hẳn nguyên nhân đã gây ra tai nạn giao thông. 2. Không được phát sinh nguyên nhân khác gây ra tai nạn giao thông. 3. Không gây ảnh hưởng xấu đến bảo đảm giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xác định cơ quan chịu trách nhiệm xử lý 1. Trường hợp nguyên nhân và giải pháp khắc phục có liên quan đến cầu đường, cơ quan trực tiếp quản lý đường bộ phải xử lý ngay sau khi cấp có thẩm quyền dưới đây phê duyệt: a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam đối với hệ thống quốc lộ. b) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với các hệ thống đường địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện xử lý điểm đen và điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông. 1. Hồ sơ thiết kế xử lý điểm đen và điểm tiềm ẩn do đơn vị tư vấn thiết kế có kinh nghiệm thực hiện. Đơn vị tư vấn thiết kế phải phối hợp với t ổ chức quản lý đường bộ , đơn vị cảnh sát giao thông (phụ trách đoạn đường có điểm đen) để thực hiện điều tra, phân tích và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Theo dõi và đánh giá kết quả xử lý 1. Việc theo dõi và đánh giá kết quả xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông do Tổ chức quản lý đường bộ thực hiện và báo cáo kết quả về Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải (đối với đường quốc lộ và đường địa phương), về tổ chức, cá nhân có đường chuyên dùng (đối với đường chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ ĐIỂM ĐEN, ĐIỂM TIỀM ẨN TAI NẠN GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm xử lý điểm đen và điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đối với hệ thống quốc lộ 1. Tổ chức quản lý đường bộ thực hiện quy định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông tư này. 2. Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải (đối với điểm đen và điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trên quốc lộ được giao quản lý) thực hiện quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm xử lý điểm đen và điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đối với các hệ thống đường địa phương. 1. Tổ chức quản lý đường bộ thực hiện quy định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông tư này. 2. Sở Giao thông vận tải thực hiện quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13 của Thông tư này. 3. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đối với đường chuyên dùng 1. Tổ chức quản lý đường bộ thực hiện quy định tại Điều 9 và Điều 16 của Thông tư này. 2. Cơ quan, tổ chức cá nhân có đường chuyên dùng thực hiện quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13 và điểm d khoản 1 Điều 14 của Thông tư này. 3. Trường hợp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2012. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 13/2005/QĐ-BGTVT ngày 02 tháng 02 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Ban hành "Quy định về việc xác định và xử lý vị trí nguy hiểm thường xảy ra tai nạn giao thông trên đường bộ đang khai thác".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.