Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hoạt động cho, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
21/2012/TT-NHNN
Right document
Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
17/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hoạt động cho, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin
- tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
- Quy định về hoạt động cho, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hoạt động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa các tổ chức tín đụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên thị trường tiền tệ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định hoạt động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa các tổ chức tín đụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên thị trường tiền tệ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được cho vay, đi vay bao gồm: các tổ chức tín dụng là ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô; chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Đối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ thống thông tin nêu trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tổ chức, quản lý và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, cập nhật và khai thác sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích đối với hệ...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đối tượng được cho vay, đi vay bao gồm: các tổ chức tín dụng là ngân hàng thương mại, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chín...
- chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giao dịch cho vay, đi vay là giao dịch mà một tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (bên cho vay) giao cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác (bên vay) một khoản tiền để sử dụng trong một thời gian nhất định với nguyên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT- CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Thiện ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Giao dịch cho vay, đi vay là giao dịch mà một tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (bên cho vay) giao cho tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác (bên vay) một khoản tiền...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tham gia giao dịch cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá (gọi tắt là giao dịch) 1. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện giao dịch khi có đủ các điều kiện sau: a) Có cơ sở hạ tầng kỹ thuật (máy móc, thiết bị, chương trình phần mềm,...) đáp ứng được yêu cầu giao dịch trên thị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học: 1. Chế độ cập nhật thông tin : Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm : 1.1- Tổ chức khai báo đúng hệ thống chỉ tiêu, biểu mẫu theo qui định tại Điều 3 của Quy chế này. 1.2- Cập nhật kịp thời, đầy đủ, chính xác, các chỉ tiêu vào hệ thống biểu mẫu báo cáo nêu tại Điều 3 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chế độ cập nhật thông tin và gửi báo cáo qua mạng tin học:
- 1. Chế độ cập nhật thông tin :
- Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm :
- Điều 4. Điều kiện tham gia giao dịch cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá (gọi tắt là giao dịch)
- 1. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện giao dịch khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Có cơ sở hạ tầng kỹ thuật (máy móc, thiết bị, chương trình phần mềm,...) đáp ứng được yêu cầu giao dịch trên thị trường tiền tệ, đảm bảo cập nhật dữ liệu giao dịch đầy đủ, chính xác, kịp thời đố...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức thực hiện giao dịch và thanh toán 1. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giao dịch dưới các hình thức: qua mạng giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước hoặc của các tổ chức cung ứng dịch vụ được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc qua điện thoại (có ghi âm lại) hoặc các hình thức khác. 2. V...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố: 1.1- Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình; củng cố và giao nhiệm vụ cụ thể cho bộ phận chuyên trách tin học và các cá nhân liên quan để việc tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
- 1. Đối với Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Chủ tịch UBND các huyện, thành ph ố:
- Quy định cụ thể chế độ cập nhật thông tin và báo cáo qua mạng tin học của đơn vị mình
- Điều 5. Hình thức thực hiện giao dịch và thanh toán
- Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giao dịch dưới các hình thức:
- qua mạng giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước hoặc của các tổ chức cung ứng dịch vụ được cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc qua điện thoại (có ghi âm lại) hoặc các hình thức khác.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thông tin giao dịch 1. Mọi giao dịch đều phải được cập nhật và lưu lại đầy đủ trên cơ sở dữ liệu thông tin của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Dữ liệu thông tin cơ bản bao gồm: - Tên của các bên tham gia giao dịch; - Ngày thực hiện giao dịch; - Nội dung giao dịch; - Giá trị giao dịch; - Lãi suất giao dịch; - T...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung quy định nêu trên. Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Văn phòng UBND tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia cập nhập và khai thác Hệ thống tổng hợp kinh tế - xã hội có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện có hiệu quả các nội dung...
- Cơ quan, đơn vị, cá nhân nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
- Điều 6. Thông tin giao dịch
- 1. Mọi giao dịch đều phải được cập nhật và lưu lại đầy đủ trên cơ sở dữ liệu thông tin của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Dữ liệu thông tin cơ bản bao gồm:
- - Tên của các bên tham gia giao dịch;
Left
Điều 7.
Điều 7. Trích lập dự phòng rủi ro đối với các giao dịch Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các khoản cho vay và mua có kỳ hạn giấy tờ có giá đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nước tỉnh) để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy chế này, nếu có những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, đơn vị phản ánh đến Văn phòng UBND tỉnh (thông qua Trung tâm Tin học quản lý hành chính nhà nướ...
- Điều 7. Trích lập dự phòng rủi ro đối với các giao dịch
- Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro đối với các khoản cho vay và mua có kỳ hạn giấy tờ có giá đối với tổ chức tín...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 GIAO DỊCH CHO VAY, ĐI VAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc cho vay, đi vay Khi thực hiện giao dịch cho vay, đi vay, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 Thông tư này. 2. Chỉ được thực hiện tại trụ sở chính của tổ chức tín dụng. Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, chỉ được thự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng : Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng :
- Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn tỉnh. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện kịp thời, đầy đủ chế độ cập nhật thông tin, khai thác sử dụng Hệ thốn...
- xã hội và gửi báo cáo qua mạng tin học diện rộng của tỉnh theo đúng các nội dung quy định tại Quy chế này.
- Điều 8. Nguyên tắc cho vay, đi vay
- Khi thực hiện giao dịch cho vay, đi vay, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 4 Thông tư này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mục đích cho vay, đi vay 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cho vay, đi vay lẫn nhau để bù đắp thiếu hụt tạm thời dự trữ bắt buộc, khả năng chi trả và cân đối vốn trong ngắn hạn. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải sử dụng nguồn vốn vay trên thị trường liên ngân hàng linh hoạt, có hiệu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm; 2. Báo cáo đột xuất; 3. Báo cáo chuyên đề.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các loại báo cáo qua mạng tin học :
- 1. Các báo cáo định kỳ, bao gồm : Tuần, tháng, quý I, 6 tháng, 9 tháng, năm;
- 2. Báo cáo đột xuất;
- Điều 9. Mục đích cho vay, đi vay
- 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cho vay, đi vay lẫn nhau để bù đắp thiếu hụt tạm thời dự trữ bắt buộc, khả năng chi trả và cân đối vốn trong ngắn hạn.
- Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải sử dụng nguồn vốn vay trên thị trường liên ngân hàng linh hoạt, có hiệu quả, phù hợp định hướng kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay Thời hạn cho vay giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tối đa dưới 01 năm.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học : 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện. 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung báo cáo qua mạng tin học :
- 1. Các báo cáo ngành (trong đó gồm có các chỉ tiêu số liệu, hệ thống bảng biểu và ý kiến nhận xét đánh giá, đề xuất, kiến nghị) do các sở, ban, ngành, đơn vị thực hiện.
- 2. Các báo cáo tổng hợp (kể cả các chỉ tiêu số liệu, bảng biểu) do Văn phòng UBND tỉnh, Cục Thống kê Bình Định và UBND các huyện, thành phố thực hiện.
- Điều 10. Thời hạn cho vay
- Thời hạn cho vay giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tối đa dưới 01 năm.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay do các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự thỏa thuận. 2. Trong trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường, Ngân hàng Nhà nước quy định lãi suất cho vay để các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện. 3. Các bên thỏa thuận trong hợp đồng cho va...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo đảm tiền vay 1. Các bên thoả thuận việc áp dụng hoặc không áp dụng hình thức bảo đảm đối với khoản vay trong từng trường hợp cụ thể. Việc áp dụng hình thức bảo đảm và xử lý tài sản bảo đảm tiền vay được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về giao dịch bảo đảm. 2. Bên cho vay phải có quy định cụ thể về điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phương thức cho vay, đi vay Các bên tự xem xét, thoả thuận áp dụng phương thức cho vay, đi vay từng lần, theo hạn mức hoặc theo các phương thức khác, đảm bảo thực hiện giao dịch an toàn và hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đồng tiền cho vay, đi vay Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện cho vay, đi vay bằng đồng Việt Nam và bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc cho vay, đi vay bằng ngoại tệ phải được thực hiện trên cơ sở phạm vi hoạt động ngoại hối được Ngân hàng Nhà nước cho phép đối với từng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hợp đồng cho vay 1. Tất cả các giao dịch cho vay, đi vay được thực hiện đều phải lập thành hợp đồng cho vay. Bên cho vay và bên vay có thể ký hợp đồng cho vay đối với từng giao dịch hoặc ký một hợp đồng tổng thể áp dụng chung đối với tất cả các giao dịch cho vay, đi vay giữa hai bên theo thỏa thuận trên nguyên tắc phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của bên cho vay 1. Bên cho vay có quyền: a) Yêu cầu bên vay cung cấp các thông tin, tài liệu cần thiết liên quan đến bên vay khi nhận được đề nghị vay vốn/đề nghị cấp hạn mức tín dụng; từ chối yêu cầu vay của bên vay nếu bên vay không đáp ứng đủ điều kiện vay; b) Yêu cầu bên vay có biện pháp bảo đảm đối với k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của bên vay 1. Bên vay có quyền: a) Trả nợ trước hạn nếu các bên có thoả thuận hoặc khi được bên cho vay chấp thuận; b) Khởi kiện bên cho vay theo quy định của pháp luật nếu bên cho vay vi phạm các cam kết đã thoả thuận trong hợp đồng cho vay; 2. Bên vay có nghĩa vụ: a) Xây dựng quy định cụ thể về hoạt động đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GIAO DỊCH MUA, BÁN CÓ KỲ HẠN GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc giao dịch mua, bán Khi thực hiện giao dịch mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Chỉ được giao dịch khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định mua, bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các loại giấy tờ có giá 1. Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua, bán có kỳ hạn các loại giấy tờ có giá sau: a) Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước; b) Trái phiếu Chính phủ; c) Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; d) Trái phiếu Chính quyền địa phương; đ) Giấy tờ có giá d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện của giấy tờ có giá Các loại giấy tờ có giá được giao dịch phải có đủ các điều kiện sau: 1. Là giấy tờ có giá được phát hành hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và được phép chuyển nhượng; 2. Được phát hành bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi; 3. Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên bán; 4. Thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đồng tiền mua, bán 1. Đối với giấy tờ có giá được phát hành bằng đồng Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giao dịch mua, bán bằng đồng Việt Nam. 2. Đối với giấy tờ có giá được phát hành bằng ngoại tệ, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện giao dịch mua, bán bằng loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn mua, bán Thời hạn mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tối thiểu là 01 ngày và tối đa là dưới 01 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lãi suất mua và cách xác định giá mua, giá mua lại 1. Lãi suất mua áp dụng trong mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo phương thức tự thỏa thuận trên cơ sở tuân thủ các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất. 2. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hợp đồng mua lại giấy tờ có giá 1. Giao dịch mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá trên thị trường liên ngân hàng phải được lập thành hợp đồng mua lại. Bên mua và bên bán có thể ký hợp đồng mua lại từng lần đối với từng giao dịch hoặc ký một hợp đồng mua lại tổng thể áp dụng chung đối với tất cả các giao dịch mua, bán có kỳ hạn gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quy trình mua, bán 1. Khi có nhu cầu mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện chào mua, bán giấy tờ có giá với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác trên thị trường liên ngân hàng. Bên bán phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, hợp lệ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chế độ thông tin báo cáo Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện báo cáo tình hình thực hiện hoạt động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá theo quy định về chế độ báo cáo thống kê của Ngân hàng Nhà nước và theo quy định tại Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Vụ Tín dụng: a) Đầu mối theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện hoạt động cho vay, đi vay; mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; tiếp nhận văn bản quy định về quy trình nghiệp vụ và quy trình quản lý rủi ro của các tổ chức tín dụng, chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/09/2012. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng; b) Các q...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế vận hành Hệ thống thông tin
- tổng hợp kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/09/2012. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
- a) Quyết định số 1310/2001/QĐ-NHNN ngày 15/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế vay vốn giữa các tổ chức tín dụng;