Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí và cơ quan thu lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí Công dân Niu Di-lân làm việc trong kỳ nghỉ theo Thoả thuận giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Niu Di-lân về Chương trình làm việc trong kỳ nghỉ phải nộp lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ theo hướng dẫn tại Thông tư này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân như sau: a) Cấp mới: 600.000 đồng/lần/người; b) Cấp lại: 500.000 đồng/lần/người; 2. Lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý 1. Lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho công dân Niu Di-lân có trách nhiệm đăng ký, kê khai nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4

Điều 4: Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/8/2012. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ...

Open section

Tiêu đề

Ban hành các mẫu Tờ khai đăng ký, mẫu Đơn đề nghị cấp phép, mẫu Chứng nhận đăng ký và mẫu Giấy phép quy định tại Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/8/2012.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 v...
Added / right-side focus
  • Ban hành các mẫu Tờ khai đăng ký, mẫu Đơn đề nghị cấp phép, mẫu Chứng nhận đăng ký và mẫu Giấy phép quy định tại Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/8/2012.
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 v...
Target excerpt

Ban hành các mẫu Tờ khai đăng ký, mẫu Đơn đề nghị cấp phép, mẫu Chứng nhận đăng ký và mẫu Giấy phép quy định tại Quy chế quản lý hoạt động truyền hình trả tiền

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Thông tư này các nẫu Tờ khai đăng ký, mẫu Đơn đề nghị cấp phép, mẫu Chứng nhận đăng ký và mẫu Giấy phép quy định tại Quy chế hoạt động truyền hình trả tiền, gồm: 1. Mẫu số 1: Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (TVRO). 2. Mẫu số 2: Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyề...
Điều 2. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2011.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc, Giám đốc các đài phát thanh, truyền hình, các tổ chức, cá...