Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 3
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2012 - 2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam giai đoạn 2012-2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thí điểm mức chi tiền lương, gồm: a) Công chức, viên chức và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; b) Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động đã được xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nội dung thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập 1. Trên cơ sở số biên chế và dự toán chi hoạt động quản lý được giao, mức chi tiền lương đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này bằng 1,8 lần so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định (lương ngạch, bậc, chức vụ và cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện tốt chức năng tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; tổ chức thu, chi, quản lý và sử dụng các quỹ: bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập
  • Trên cơ sở số biên chế và dự toán chi hoạt động quản lý được giao, mức chi tiền lương đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này bằng 1,8 lần so với chế độ tiền lương đối với...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích yêu cầu
  • 1. Thực hiện tốt chức năng tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế
  • tổ chức thu, chi, quản lý và sử dụng các quỹ: bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập
  • Trên cơ sở số biên chế và dự toán chi hoạt động quản lý được giao, mức chi tiền lương đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này bằng 1,8 lần so với chế độ tiền lương đối với...
Target excerpt

Điều 2. Mục đích yêu cầu 1. Thực hiện tốt chức năng tổ chức thực hiện chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; tổ chức thu, chi, quản lý và sử dụng c...

explicit-citation Similarity 0.34 amending instruction

Phần chênh lệch giữa mức chi tiền lương thực tế theo quy định tại khoản này so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn.

Phần chênh lệch giữa mức chi tiền lương thực tế theo quy định tại khoản này so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn. 2. Bổ sung thu nhập từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi hoạt động quản lý t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định. b) Chi quản lý hành chính được xác định trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được cơ quan nhà nước có...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần chênh lệch giữa mức chi tiền lương thực tế theo quy định tại khoản này so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiể...
  • Bổ sung thu nhập từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi hoạt động quản lý theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chí...
  • a) Đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này, mức chi bình quân toàn ngành không vượt quá 0,2 lần so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước qu...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy
  • 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau:
  • a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Phần chênh lệch giữa mức chi tiền lương thực tế theo quy định tại khoản này so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước quy định không dùng để tính đóng, hưởng bảo hiể...
  • Bổ sung thu nhập từ nguồn kinh phí tiết kiệm chi hoạt động quản lý theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chí...
  • a) Đối với các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này, mức chi bình quân toàn ngành không vượt quá 0,2 lần so với chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức do Nhà nước qu...
Target excerpt

Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo ch...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 11 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn trích chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển 1. Chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển giao cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam hàng năm được trích từ các nguồn sau đây: a) Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc; b) Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 11 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguồn trích chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển
  • 1. Chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển giao cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam hàng năm được trích từ các nguồn sau đây:
  • a) Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Kinh phí thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập đối với ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Điều 11 Quyết định số 04/2011/QĐ-TTg ngày 20...
Target excerpt

Điều 11. Nguồn trích chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển 1. Chi phí quản lý bộ máy và chi đầu tư phát triển giao cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam hàng năm được trích từ các nguồn sau đây: a) Tiền sinh lời của...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2012 và được áp dụng cho các năm ngân sách từ năm 2012 đến năm 2015. Trong thời gian thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập theo quy định tại Quyết định này, các đơn vị tạm dừng không áp dụng quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định. b) Chi quản lý hành chính được xác định trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được cơ quan nhà nước có...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2012 và được áp dụng cho các năm ngân sách từ năm 2012 đến năm 2015.
  • Trong thời gian thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập theo quy định tại Quyết định này, các đơn vị tạm dừng không áp dụng quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3, Khoản 4 Điều 9 Quyết...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy
  • 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau:
  • a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo chế độ do Nhà nước quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2012 và được áp dụng cho các năm ngân sách từ năm 2012 đến năm 2015.
  • Trong thời gian thực hiện thí điểm mức chi tiền lương, thu nhập theo quy định tại Quyết định này, các đơn vị tạm dừng không áp dụng quy định tại Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3, Khoản 4 Điều 9 Quyết...
Target excerpt

Điều 9. Chi phí quản lý bộ máy 1. Mức chi phí quản lý bộ máy hàng năm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam được xác định như sau: a) Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng đóng theo lương thực hiện theo ch...

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quản lý tài chính đối với Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Nguồn tài chính 1, Nguồn tài chính do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quản lý bao gồm: a) Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm cả nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm để trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995; quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến c...
Điều 4. Điều 4. Kế hoạch tài chính 1. Hàng năm, cùng thời gian quy định về lập dự toán ngân sách nhà nước, Bảo hiểm xã hội Việt Nam lập kế hoạch tài chính, bao gồm cả kế hoạch thu, chi của Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam...
Điều 5. Điều 5. Quản lý, sử dụng và quyết toán tài chính 1. Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc, quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện, quỹ bảo hiểm thất nghiệp, quỹ bảo hiểm y tế được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hướng dẫn; được hạch toán độc lập và cân đối thu, chi theo từng quỹ. 2. Bảo hiểm x...
Điều 6. Điều 6. Lệ phí chi trả chế độ bảo hiểm xã hội và trợ cấp thất nghiệp 1. Mức lệ phí chi trả: a) Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chi trả lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội đối với người hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995; quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày...
Điều 7. Điều 7. Hoạt động đầu tư từ các quỹ bảo hiểm 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm cân đối nguồn vốn để thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng các quỹ bảo hiểm trình Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam thông qua. 2. Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định việc đầu tư theo các hình thức sau đây: a) Mua t...
Điều 8. Điều 8. Hoạt động cho vay của Bảo hiểm xã hội Việt Nam 1. Cho vay đối với ngân sách nhà nước: a) Mức cho vay do Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam quyết định căn cứ vào nhu cầu vay vốn của ngân sách nhà nước và phương án đầu tư trong năm đã được Hội đồng quản lý phê duyệt; b) Thời hạn cho vay được tính kể từ ngày cho vay đến ngày t...