Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cấp giấy phép xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về cấp giấy phép xây dựng
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; giám sát thực hiện xây dựng theo giấy phép xây dựng; quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình. 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật. 3. Giấy phép xây...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các Sở, ngành chức năng liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các Sở, ngành chức năng liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Giấy phép xây dựng: Là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đầu tư để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
  • 2. Giấy phép xây dựng công trình: Là giấy phép được cấp để xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi và hạ tầng kỹ thuật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giấy phép xây dựng
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình bí mật nhà nước, công trình theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ thi công xây dựng công trình chính và các công trình khác theo quy định của Chính phủ được miễn giấy phép xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm: 1. Tên công trình (thuộc dự án). 2. Chủ đầu tư (tên chủ đầu tư, địa chỉ liên hệ). 3. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình; tuyến xây dựng công trình (đối với công trình theo tuyến). 4. Loại, cấp công trình. 5. Cốt xây dựng công trình. 6. Chỉ giới đường đỏ,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch của Sở Xây dựng 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình sau: a) Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Theo phân cấp tại Thông tư 10/2013/TT-BXD, ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng); b) Các công trình tôn giáo; c) Công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch của Sở Xây dựng
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình sau:
  • a) Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Theo phân cấp tại Thông tư 10/2013/TT-BXD, ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng gồm:
  • 2. Chủ đầu tư (tên chủ đầu tư, địa chỉ liên hệ).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tên công trình (thuộc dự án). Right: g) Công trình thuộc dự án.
  • Left: 4. Loại, cấp công trình. Right: b) Các công trình tôn giáo;
left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư. 2. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất, địa điểm xây dựng, c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, bao gồm: 1. Nhà ở riêng lẻ ở đô thị, bao gồm cả nhà ở riêng lẻ trong khu vực đã được Nhà nước công nhận bảo tồn. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện)
  • UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, bao gồm:
  • 1. Nhà ở riêng lẻ ở đô thị, bao gồm cả nhà ở riêng lẻ trong khu vực đã được Nhà nước công nhận bảo tồn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chung để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ
  • Các loại công trình và nhà ở riêng lẻ được cấp giấy phép xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng, mục đích sử dụng đất, mục tiêu đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 5 Nghị định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây: 1. Đối với công trình và nhà ở riêng l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân xã UBND xã cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của UBND cấp huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân xã UBND xã cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện riêng để được cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ
  • Ngoài việc đáp ứng các điều kiện chung quy định tại Điều 5 Nghị định này, công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ để được cấp giấy phép xây dựng còn phải đáp ứng các điều kiện riêng sau đây:
  • 1. Đối với công trình và nhà ở riêng lẻ trong đô thị:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu trong phạm vi quản lý của mình theo quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
  • Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu trong phạm vi quản lý của mình theo quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng tạm
  • Công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • Nằm trong khu vực đã có quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch điểm dân cư nông thôn (quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới) được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố nhưng chưa có quyết định thu h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu đối với từng trường hợp, từng loại công trình). 2. Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng cho UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức hoạt động xây dựng. 2. Kiểm tra và kiến nghị với cơ quan cấp phép xây dựng không cấp phép hoặc thu hồi giấy phép đối với các côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng cho UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức hoạt động xây dựng.
  • Kiểm tra và kiến nghị với cơ quan cấp phép xây dựng không cấp phép hoặc thu hồi giấy phép đối với các công trình được thiết kế không theo quy hoạch, kiến trúc được phê duyệt hoặc kiến nghị xử lý cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • Chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu đối với từng trường hợp, từng loại công trình).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng; kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo qu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Quy định các khu vực khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; 2. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và xử lý vi phạm xây dựng theo quy định của pháp luật. Thanh tra xây dựng các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thẩm quyền xử lý v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Quy định các khu vực khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý;
  • 2. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và xử lý vi phạm xây dựng theo quy định của pháp luật. Thanh tra xây dựng các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • kiểm tra hồ sơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh giấy phép xây dựng 1. Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi xây dựng theo nội dung điều chỉnh: a) Thay đổi hình thức kiến trúc các mặt ngo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận văn bản thông báo ngày khởi công xây dựng của chủ đầu tư hoặc hồ sơ bản vẽ đối với trường hợp theo quy định không phải xin cấp phép xây dựng để theo dõi thi công; 2. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn; ngăn ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn
  • 1. Tiếp nhận văn bản thông báo ngày khởi công xây dựng của chủ đầu tư hoặc hồ sơ bản vẽ đối với trường hợp theo quy định không phải xin cấp phép xây dựng để theo dõi thi công;
  • 2. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
  • Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung dưới đây so với thiết kế đã được cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải đề nghị điều chỉnh giấy phép...
  • a) Thay đổi hình thức kiến trúc các mặt ngoài của công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng. Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần. Thời gian gia hạn tối đa không quá 6 tháng. Nếu hết thời gian gia hạn, chủ đầu tư chưa kh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: a) Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ ở nông thôn) kể từ khi nhận được văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ ở nông thôn) kể từ khi...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • Trong thời hạn 30 ngày, trước thời điểm giấy phép xây dựng hết hạn, nếu công trình chưa được khởi công, thì chủ đầu tư phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
  • Mỗi giấy phép xây dựng chỉ được gia hạn một lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất. 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao. 3. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng, trong đó giải trình rõ lý do đề nghị cấp lại; b) Bản chính Giấy p...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lệ phí cấp giấy phép Các nội dung liên quan đến chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép được thực hiện theo Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND, ngày 29/12/2006 và Thông tư số 23/2012/TT-BTC, ngày 16/02/2012 của Bộ Tài chính. Theo đó, mức thu cụ thể như sau: a) Lệ phí cấp, gia hạn giấy phép xây dựng: 50.000 đồng/giấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nội dung liên quan đến chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép được thực hiện theo Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND, ngày 29/12/2006 và Thông tư số 23/2012/TT-BTC, ngày 16/02/2012...
  • Theo đó, mức thu cụ thể như sau:
  • a) Lệ phí cấp, gia hạn giấy phép xây dựng: 50.000 đồng/giấy phép đối với nhà ở riêng lẻ; 100.000 đồng/giấy phép đối với các công trình khác; 10.000 đồng/giấy phép đối với trường hợp gia hạn giấy phép.
Removed / left-side focus
  • 1. Giấy phép xây dựng được cấp lại đối với các trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất.
  • 2. Giấy phép xây dựng được cấp lại dưới hình thức bản sao.
  • 3. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép xây dựng gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Cấp lại giấy phép xây dựng Right: Điều 12. Lệ phí cấp giấy phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giấy phép di dời công trình Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu). 2. Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất nơi công trình đang tồn tại và nơi công trình sẽ di dời tới và giấy tờ hợp pháp về sở hữu công trình. 3. Bản vẽ hoàn công công trình (nế...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai trái với quy định này đều bãi bỏ. 2. Sở Xây dựng Gia Lai chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Các quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • 2. Sở Xây dựng Gia Lai chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giấy phép di dời công trình
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình gồm:
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép di dời công trình (theo mẫu).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quy mô và thời hạn sử dụng của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm; phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan theo thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về quy mô và thời hạn sử dụng của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm
  • phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan theo thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ủy quyền cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
  • công trình tôn giáo
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Chủ đầu tư, các tổ chức thiết kế, thi công xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy mô công trình và thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm tối đa 01 tầng, xây dựng bằng kết cấu đơn giản nhưng phải hài hòa với cảnh quan kiến trúc khu vực; đảm bảo các yêu cầu quy định tại Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy mô công trình và thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm tối đa 01 tầng, xây dựng bằng kết cấu đơn giản nhưng phải hài hòa với cảnh quan kiến trúc khu vực
  • đảm bảo các yêu cầu quy định tại Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng
  • 2. Chủ đầu tư, các tổ chức thiết kế, thi công xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ. Right: Cơ quan có thẩm quyền cấp phép xây dựng có trách nhiệm xác định cụ thể thời gian sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ khi cấp giấy phép xây dựng tạm.
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quản lý trật tự xây dựng Nội dung của giấy phép xây dựng là căn cứ để quản lý trật tự xây dựng, gồm: 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng được căn cứ vào các nội dung được ghi trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của Nghị định này. 2. Đối với công trình được miễn giấy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quản lý trật tự xây dựng
  • Nội dung của giấy phép xây dựng là căn cứ để quản lý trật tự xây dựng, gồm:
  • Việc quản lý trật tự xây dựng được căn cứ vào các nội dung được ghi trong giấy phép xây dựng đã được cấp và các quy định của Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Right: Điều 3. Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng
  • Left: 2. Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng: Right: Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan thanh tra chuyên ngành xây dựng lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra việc thực hiện trật tự xây dựng trên địa bàn theo quy định của Nghị định này và xử lý vi phạm hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Việc xử lý vi phạm đối với công trình xây dựng không có giấy phép xây dựng, xây dựng sai với giấy phép được cấp, xây dựng không đúng với quy hoạch xây dựng và không đúng với các quy định khác của pháp luật được thực hiện theo quy định của Chính phủ về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị và về xử phạt vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền hạn và trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Quyền hạn a) Sau thời hạn ghi trong giấy biên nhận mà cơ quan cấp phép không cấp phép hoặc không có văn bản trả lời thì chủ đầu tư được khởi công xây dựng theo hồ sơ thiết kế đã nộp cho cơ quan cấp phép, khi đã đáp ứng các điều kiện khởi công quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng theo phân cấp có trách nhiệm: 1. Cung cấp thông tin về quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị (nếu có) đã được phê duyệt, cấp giấy phép quy hoạch khi chủ đầu tư có yêu cầu. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư thực hiện các công việc cần thiết đối với công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Cử cán bộ, công chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để tiếp nhận hồ sơ, hướng dẫn cho chủ đầu tư lập hồ sơ và thụ lý hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng đảm bảo đúng các quy định. 2. Niêm yết công khai các điều kiện, thủ tục hành chính, quy trình, thời gian cấp giấy phép xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: a) Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ ở nông thôn) kể từ khi nhận được văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng 1. Đối với tư vấn thiết kế: a) Giám sát tác giả thực hiện theo thiết kế đã được cấp phép xây dựng; b) Chịu sự kiểm tra, bị xử lý vi phạm và bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra. 2. Đối với tư vấn giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát thực hiện theo đúng thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ Xây dựng Bộ Xây dựng là cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có trách nhiệm: 1. Ban hành, hướng dẫn chi tiết các nội dung về: Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng; điều kiện cấp giấy phép; mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép, mẫu giấy phép xây dựng đối với từng loại công trình, nhà ở riêng lẻ phù hợp với các hình thức giấy phép x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Bộ, ngành có liên quan 1. Các Bộ, ngành theo chức năng quản lý ngành, có trách nhiệm: a) Có ý kiến bằng văn bản về lĩnh vực quản lý của mình khi được cơ quan cấp giấy phép xây dựng hỏi ý kiến theo quy định của Nghị định này; b) Kiểm tra và kiến nghị với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đình chỉ xây dựng, thu hồi giấy phép xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn việc triển khai thực hiện các quy định của Nghị định này về quy trình cấp phép, phân cấp cấp giấy phép theo thẩm quyền; quy định sự phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan đến công tác cấp giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công trình, theo quy định trước khi Nghị định này có hiệu lực thuộc đối tượng không phải có giấy phép xây dựng, nhưng theo quy định của Nghị định này thuộc đối tượng phải có giấy phép, nếu đã khởi công xây dựng thì không phải đề nghị cấp giấy phép; nhưng nếu chưa khởi công xây dựng thì phải nộp hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2012 và thay thế cho các quy định về giấy phép xây dựng tại Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; các quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.