Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Removed / left-side focus
  • Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động tại cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân hoạt động tại cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

ĐIều 2.

ĐIều 2. Nguyên tắc xây dựng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 1. Việc xây dựng cảng cá, khu neo đậu tránh tr ú bão phải phù hợp với quy hoạch phát triển cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đã được Thủ tư ớ ng Chính phủ phê duyệt; phù hợp với đi ề u kiện địa lý tự nhiên của từng vùng, từng địa phương; bảo đảm đ á...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • ĐIều 2. Nguyên tắc xây dựng cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  • 1. Việc xây dựng cảng cá, khu neo đậu tránh tr ú bão phải phù hợp với quy hoạch phát triển cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đã được Thủ tư ớ ng Chính phủ phê duyệt
  • phù hợp với đi ề u kiện địa lý tự nhiên của từng vùng, từng địa phương
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 1. Phá hủy, tháo gỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 2. Lấn chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 3. Xả dầu thải, chất bẩn, chất độc, chất có hại, nư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Giám đốc Ban Quản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tư pháp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá
  • 1. Phá hủy, tháo gỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
  • 2. Lấn chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân loại cảng cá Cảng cá được phân loại như sau: 1. Cảng cá loại I: Là cảng cá có đủ các điều kiện sau đây: a) Vị trí: Cảng cá xây dựng tại các cửa sông lớn, vùng vịnh hoặc hải đảo; thu hút tàu cá của nhiều địa phương, kể cả tàu cá nước ngoài, đến bốc dỡ th ủy sản và thực hiện các dịch vụ nghề cá khác; là đầu mối phân phối hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức quản lý cảng cá 1. Tại c ác cảng cá do Nhà nước đầu tư hoặc có nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, Ban quản lý cảng cá là đ ơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. Ban quản lý cảng cá, Giám đốc cảng cá do cơ quan có thẩm quyền quyết định. 2. Tại các cảng cá do các tổ chức, cá nhân đầu tư xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện mở, đóng cảng cá 1. Điều kiện mở cảng cá: a) Cảng cá, luồng vào cảng đã được nghiệm thu để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng, giao thông vận tải; b) Ban quản lý cảng cá đã được thành lập; c) Có phương án khai thác, sử dụng cảng cá đã được cơ quan quản lý thủy sản cấp tỉnh phê duyệt. 2. Điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục công bố mở cảng cá 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng hoặc nâng cấp cảng cá, Ban qu ả n lý cảng cá gửi hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền công bố mở cảng cá. Hồ sơ một (01) bộ gồm: a) Đơn đề nghị công bố mở cảng cá (theo mẫu quy định tại Phụ lục I); b) V ă n bản cho phép đầu tư xây dựng cảng cá (bản sao chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục công bố đóng cảng cá 1. Giám đốc cảng cá hoặc chủ đầu tư cảng cá có đơn đề nghị đóng cảng cá (theo mẫu Phụ lục II) hoặc văn bản đề nghị của tổ chức, cá nhân có liên quan g ử i cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Trong thời hạn (07) bảy ngày làm việc, kể từ khi nhận được yêu cầu, cơ quan có thẩm quyền xem xét và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan thẩm quyền công bố mở, đóng cảng cá 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố mở cảng cá loại I. 2. Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh công bố mở cảng cá loại II. 3. Cơ quan có thẩm quyền công bố mở cảng cá đồng thời là cơ quan có th ẩ m quy ề n công b ố đóng cảng cá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung công bố mở cảng cá 1. Tên cảng, loại cảng cá; 2. Địa chỉ, vị trí tọa độ của cảng cá; 3. Vị trí điểm đầu của luồng, độ sâu, chiều rộng luồng vào cảng; 4. Độ sâu vùng nước đậu tàu, chiều dài cầu cảng; 5. Cỡ, loại tàu cá lớn nhất có thể cập cảng; 6. Năng lực bốc dỡ hàng h óa và các dịch vụ nghề cá của cảng cá; 7. Thời gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung công bố đóng cảng cá 1. Tên, loại cảng cá; 2. Địa chỉ, vị trí tọa độ của cảng cá; 3. Lý do đóng cảng cá; 4. Thời gian bắt đầu đóng cảng cá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định đối với tàu cá Việt Nam vào và rời cảng cá 1. Trước khi vào cảng cá, thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá phải thông báo trước ít nhất 01 giờ cho Ban quản lý cảng cá về số đăng ký của tàu, cỡ loại tàu, các yêu cầu về dịch vụ và yêu cầu khác (nếu có). 2. Khi vào cảng cá, thuyền trưởng hoặc người lái tàu cá phải tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định đối với tàu cá nước ngoài vào và rời cảng cá 1. Tàu cá nước ngoài chỉ được vào các cảng cá đã quy định trong giấy phép hoạt động th ủy sản. 2. Trước khi vào cảng cá, thuyền trưởng tàu cá phải thông báo bằng vô tuyến điện (hoặc các loại phương tiện thông tin khác) trước ít nhất 24 giờ cho Ban quản lý cảng cá về tên tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm và quyền hạn của Ban quản lý cảng cá 1. Ban hành nội quy của cảng cá và thông báo công khai tại cảng cá. 2. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện việc duy trì điều kiện an toàn công trình cảng cá, đảm bảo phù h ợ p với nội dung công bố m ở cảng cá. 3. Tổ chức lực lượng nhân viên của cảng đảm bảo an ninh trật tự, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động dich vụ hậu cần nghề cá tại cảng cá 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ hậu cần nghề cá phải ký hợp đồng thuê cơ sở hạ tầng tại vùng đ ấ t cảng với Ban quản lý cảng cá; nộp phí, lệ phí theo quy định pháp luật; tuân thủ nội quy của cảng cá, quy định pháp luật có liên quan và sự điều động của Ban quản lý cảng cá tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phí sử dụng cảng cá 1. Thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành. 2. Đối tượng thu, khung mức thu, chế độ thu, nộp và quản l ý sử dụng phí, lệ phí cảng cá do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức quản lý khu neo đậu tránh trú bão 1. Trong thời gian sử dụng làm nơi tàu cá vào tránh bão, khu neo đậu tránh trú bão do Ban chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm c ứ u nạn của địa phương quản lý, điều hành. 2. Trong thời gian không sử dụng làm nơi tránh trú bão, t ùy theo điều kiện cụ th ể , việc quản lý, sử dụng khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quy định đối với tàu cá trong khu neo đậu tránh trú bão 1. Khi có bão, áp thấp nhiệt đới, tàu cá và các loại tàu thuyền khác được vào tránh trú bão không phải nộp phí. 2. Thuyền trưởng hoặc người điều khiển tàu cá kh i vào khu neo đậu tránh trú bão phải chấp hành sự điều hành và hướng dẫn của Ban Chỉ huy phòng ch ố ng lụt bão...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công bố Danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 1. Thẩm quyền và thời điểm công bố Trước ngày 01 tháng 4 hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố Danh sách các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên phạm vi cả nước. 2. Nội dung công bố a) Tên, loại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá; b) Địa chỉ, vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước cảng cá và khu trú bão 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch và các chính sách phát triển cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 2. Công bố mở, đóng cảng cá; công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 3. Ban hành các tiêu chuẩn, qu y chuẩn kỹ thuật đối với cảng cá,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát tr i ển nông thôn 1. Thống nhất quản lý cảng cá và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trong toàn quốc. 2. Tổ chức công bố mở, đóng cảng cá theo thẩm quyền; công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên phạm vi toàn quốc. 3. Hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của cảng cá, khu ne...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức quản lý, hướng dẫn và kiểm tra hoạt động c ủ a các cảng cá, bến cá, khu neo đậu tránh trú bão trên địa bàn c ủ a địa phương. 2. T ổ chức việc công bố mở cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nh i ệm của các Bộ, ngành có liên quan Các Bộ: Giao thông vận tải, Công an, Xây dựng và các Bộ, ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển trực thuộc Trung ương hướng d ẫn thực hiện công tác bảo đảm an toàn hàng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 12 năm 2012. 2. Đối với các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão đã hoạt động trước thời điểm có hiệu lực thi hành của Nghị định này thì không phải thực hiện các quy định về trình t ự , thủ tục công bố mở cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm th i h à nh Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố ven bi ể n trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.