Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
39/2012/TT-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
70/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
- thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực: thiết kế, xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị; thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
- thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên đường phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách. 2. Điểm dừng, đỗ: là điểm các phương tiện giao thông công c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách.
Left
Điều 3.
Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận: a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Công an tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh
- Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng
- 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận:
- a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4 Quy chuẩn QCXDVN 01 :
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận. Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ phải tuân thủ Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Căn cứ vào biểu đồ chạy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ trong đô thị
- 1. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ phải tuân thủ Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- 2. Căn cứ vào biểu đồ chạy xe đã được Sở Giao thông vận tải phê duyệt và công bố, các doanh nghiệp khai thác tuyến xe buýt, tuyến cố định phải bố trí đủ số lượng xe, chạy đúng tuyến, hành trình, lị...
- Điều 4. Phương tiện giao thông tiếp cận
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận.
- Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định theo Đi ể m a Khoản 1 Đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi: a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên . b) Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ phải tuân thủ Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Phạm vi hoạt động vận chuyể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ trong đô thị
- 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ, xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ phải tuân thủ Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Phạm vi hoạt động vận chuyển hàng hóa phụ thuộc vào nhu cầu của khách hàng hoặc theo thỏa thuận giữa chủ hàng và chủ phương tiện (trừ các khu vực cấm) nhưng khi đỗ xe để xếp, dỡ hàng hóa phải đúng...
- Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng
- 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi:
- a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên .
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật; phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động vận tải nội bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải nội bộ phải tuân thủ quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ vận tải người nội bộ, vận tải hàng nội bộ được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường, đoạn đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hoạt động vận tải nội bộ trong đô thị
- 1. Hoạt động vận tải nội bộ phải tuân thủ quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- 2. Xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ vận tải người nội bộ, vận tải hàng nội bộ được hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoạt...
- Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng
- 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật
- phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn, thuận tiện.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này theo chức năng quản lý. 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải đầu tư phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị. 2. Mỗi đơn vị kinh doanh vận tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
- 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải đầu tư phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị.
- Mỗi đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải bảo đảm tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người...
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này...
- 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông tiếp cận
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2. 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổn g cục trưởng T ổ ng cục Đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường trên đường phố Xe vệ sinh môi trường không giới hạn thời gian hoạt động trên đường phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường trên đường phố
- Xe vệ sinh môi trường không giới hạn thời gian hoạt động trên đường phố.
- Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành
- 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2.
- 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới.
Unmatched right-side sections