Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
39/2012/TT-BGTVT
Right document
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
07/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực: thiết kế, xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên đ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách. 2. Điểm dừng, đỗ: là điểm các phương tiện giao thông công c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách.
Left
Điều 3.
Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận: a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Hoạt động vận tải đường bộ tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Công an tỉnh
- Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài chính, Lao động
- Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng
- 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận:
- a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4 Quy chuẩn QCXDVN 01 :
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận. Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa trong đô thị phải thực hiện quy định tại Điều 56 của Luật Đường bộ và thực hiện đầy đủ các yêu cầu, điều kiện về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
- Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa trong đô thị phải thực hiện quy định tại Điều 56 của Luật Đường bộ và thực hiện đầy đủ các yêu cầu, điều kiện về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ...
- 2. Hoạt động vận tải nội bộ gồm: hoạt động vận tải người nội bộ và hoạt động vận tải hàng hóa nội bộ được quy định tại khoản 12 Điều 56 Luật Đường bộ.
- Điều 4. Phương tiện giao thông tiếp cận
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận.
- Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định theo Đi ể m a Khoản 1 Đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi: a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên . b) Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động của phương tiện trong đường đô thị 1. Các phương tiện hoạt động vận tải đường bộ được phép hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc hạn chế loại phương tiện hoạt động; phải tuân theo tổ chức giao thông của lực lượng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định về thời gian, phạm vi hoạt động của phương tiện trong đường đô thị
- 1. Các phương tiện hoạt động vận tải đường bộ được phép hoạt động 24/24 giờ trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc hạn chế loại phương tiện hoạt...
- phải tuân theo tổ chức giao thông của lực lượng chức năng, chấp hành hệ thống biển báo hiệu đường bộ tại từng khu vực
- Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng
- 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi:
- a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên .
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật; phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chuyển tiếp đối với các phương tiện có quy định riêng 1. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. 2. Việc sử dụng xe mô tô, xe gắn máy,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chuyển tiếp đối với các phương tiện có quy định riêng
- Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ thực hiện theo quy định tại Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy...
- Việc sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Phú Yên thực hiện theo quy định tại Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2...
- Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng
- 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật
- phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn, thuận tiện.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này theo chức năng quản lý. 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về dừng xe, đỗ xe trong đô thị Việc dừng xe, đỗ xe phải chấp hành đúng các quy định tại Điều 18 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về dừng xe, đỗ xe trong đô thị
- Việc dừng xe, đỗ xe phải chấp hành đúng các quy định tại Điều 18 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này...
- 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông tiếp cận
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2. 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổn g cục trưởng T ổ ng cục Đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về phương tiện vận tải hành khách công cộng đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trong đô thị 1. Ô tô khách thành phố phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 82:2019/BGTVT về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng (ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT ngày 01 tháng 8 năm 201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về phương tiện vận tải hành khách công cộng đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trong đô thị
- Ô tô khách thành phố phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 82:2019/BGTVT về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng (ban hành kèm theo Thông tư số 26/2019/TT-BGTVT ngày...
- 2. Trên xe phải trang bị dụng cụ thoát hiểm
- Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành
- 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2.
- 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới.
Unmatched right-side sections