Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
39/2012/TT-BGTVT
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
28/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
- Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực: thiết kế, xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và xác định mức độ khuyết tật; chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật; nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật; chế độ phụ cấp và chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Người khuyết tật về dạng tật, mức độ khuyết tật và xác định mức độ khuyết tật
- chính sách xã hội hóa trợ giúp người khuyết tật
- nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách. 2. Điểm dừng, đỗ: là điểm các phương tiện giao thông công c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Dạng tật 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển. 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khuyết tật vận động là tình trạng giảm hoặc mất chức năng cử động đầu, cổ, chân, tay, thân mình dẫn đến hạn chế trong vận động, di chuyển.
- 2. Khuyết tật nghe, nói là tình trạng giảm hoặc mất chức năng nghe, nói hoặc cả nghe và nói, phát âm thành tiếng và câu rõ ràng dẫn đến hạn chế trong giao tiếp, trao đổi thông tin bằng lời nói.
- 3. Khuyết tật nhìn là tình trạng giảm hoặc mất khả năng nhìn và cảm nhận ánh sáng, màu sắc, hình ảnh, sự vật trong điều kiện ánh sáng và môi trường bình thường.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách.
- 2. Điểm dừng, đỗ: là điểm các phương tiện giao thông công cộng dừng, đỗ để đón, trả khách.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Dạng tật
Left
Điều 3.
Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận: a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thực hiện lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức và cá nhân sở hữu, quản lý, khai thác sử dụng công trình là trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước; nhà ga, bến xe, bến tàu; cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; cơ sở giáo dục, dạy nghề; cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thực hiện lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng
- 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức và cá nhân sở hữu, quản lý, khai thác sử dụng công trình là trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước
- nhà ga, bến xe, bến tàu
- Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng
- 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận:
- a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4 Quy chuẩn QCXDVN 01 :
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận. Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Đơn vị tham gia vận tải công cộng bằng xe buýt, tàu hỏa phải xây dựng phương án, trang bị, cải tạo phương tiện giao thông công cộng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận trên các tuyến vận tải theo tỷ lệ như sau: a) Bảo đảm tỷ lệ xe buýt đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về giao thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Bảo đảm tỷ lệ xe buýt đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận theo từng thời kỳ đến năm 2015, 2020 và 2025 theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- b) Bảo đảm đến năm 2015 có ít nhất một toa xe trong đoàn tàu chở khách liên tỉnh Bắc
- Nam bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận
- Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định theo Đi ể m a Khoản 1 Đ...
- 2011/BGTVT do Bộ Giao thông vận t ả i ban hành, số lượng phương tiện giao thông tiếp cận thực h iện theo Đi ể m b Khoản 1 Đi ề u 14 Nghị định s ố 28/2012/NĐ-CP.
- Khuyến khích tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng các loại hình phương tiện giao thông chưa quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này, đầu tư, cải tạo phương tiện giao thông t...
- Left: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận. Right: Đơn vị tham gia vận tải công cộng bằng xe buýt, tàu hỏa phải xây dựng phương án, trang bị, cải tạo phương tiện giao thông công cộng bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận trên các tuyến...
- Left: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, c ả i tạo toa xe khách đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về giao thông tiếp cận quy định tại... Right: 4. Đơn vị tham gia vận tải công cộng có trách nhiệm rà soát, thống kê đánh giá thực trạng phương tiện giao thông công cộng chưa bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về giao thông tiếp cận
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi: a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên . b) Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt. 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các phương tiện sau đây:
- a) Giảm tối thiểu 15% đối với máy bay;
- b) Giảm tối thiểu 25% đối với tàu hỏa, tàu điện, tàu thủy, xe ô tô vận tải khách theo tuyến cố định.
- 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi:
- a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên .
- b) Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng có trách nhiệm trợ giúp, hướng dẫn, sắp xếp chỗ ngồi thuận tiện cho người khuyết tật
- Left: Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng Right: Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng
- Left: d) Người khuyết tật đồng thời thuộc đối tượng được giảm giá vé, giá d ịch vụ theo các chế độ khác nhau thì chỉ được hưởng một mức giảm giá vé cao nhất. Right: 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật; phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt. 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ giao thông công cộng
- 2. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được giảm giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông trên các tuyến vận tải nội địa bằng các phương tiện sau đây:
- a) Giảm tối thiểu 15% đối với máy bay;
- Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng
- 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật
- phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn, thuận tiện.
- Left: Hành khách là người khuyết tật có trách nhiệm xuất trình giấy xác nhận khuyết tật đ ể được miễn, giảm giá vé, giá dịch vụ bằng phương tiện giao thông công cộng theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Ngh... Right: 1. Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng được miễn giá vé, giá dịch vụ khi tham gia giao thông bằng xe buýt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này theo chức năng quản lý. 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 1. Các đối tượng sau đây được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phụ cấp, chính sách ưu đãi đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
- 1. Các đối tượng sau đây được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục côn...
- xã hội đặc biệt khó khăn:
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này...
- 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương tiện giao thông tiếp cận
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2. 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổn g cục trưởng T ổ ng cục Đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khuyến khích người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật 1. Người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật được hưởng chính sách sau đây: a) Vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất kinh doanh từ Ngân hàng Chính sách xã hội. Điều kiện, thời hạn và mức vốn cho v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Khuyến khích người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật
- 1. Người khuyết tật tự tạo việc làm, hộ gia đình tạo việc làm cho người khuyết tật được hưởng chính sách sau đây:
- a) Vay vốn với lãi suất ưu đãi để sản xuất kinh doanh từ Ngân hàng Chính sách xã hội. Điều kiện, thời hạn và mức vốn cho vay thực hiện theo các quy định hiện hành áp dụng đối với các dự án vay vốn...
- Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành
- 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2.
- 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới.
Unmatched right-side sections