Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
39/2012/TT-BGTVT
Right document
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển"
28/2012/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển"
- Hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Tổ chức, cá nhân có liên quan trong lĩnh vực: thiết kế, xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển”; Mã số đăng ký: QCVN 42 : 2012/BGTVT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển”; Mã số đăng ký: QCVN 42 : 2012/BGTVT.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kết cấu hạ tầng giao thông, công cụ hỗ trợ và chính sách ưu tiên người khuyết tật tham gia giao thông công cộng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách. 2. Điểm dừng, đỗ: là điểm các phương tiện giao thông công c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2013.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phương tiện giao thông công cộng gồm: xe buýt, ô tô chở khách tuy ế n cố định, tàu bay chở khách, tàu hỏa chở khách (gồm cả phương tiện đường sắt đô thị), tàu thủy chở khách, phà chở khách.
Left
Điều 3.
Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận: a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trá...
- Điều 3. Th ự c hiện quy chuẩn, tiêu chu ẩ n kỹ thuật về kết cấu hạ tầng giao thông để ngư ờ i khuyết tật tiếp cận sử dụng
- 1. Khi thiết kế, xây dựng, nghiệm thu kết cấu hạ tầng giao thông, chủ đầu tư phải phải áp dụng hệ thống quy chuẩn, quy định kỹ thuật về giao thông tiếp cận:
- a) Đường, hè phố tại các đô thị áp d ụng Khoản 4.7 Điều 4 Quy chuẩn QCXDVN 01 :
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương tiện giao thông tiếp cận 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trách nhiệm xây dựng kế hoạch đầu tư, cải tạo phương tiện đáp ứng quy chuẩn về giao thông tiếp cận. Số lượng phương tiện giao thông tiếp cận trên từng tuyến vận tải hành khách bằng xe buýt phải đáp ứng tỷ lệ do Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách ưu tiên cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng 1. Ưu tiên khi mua vé, s ắ p xếp chỗ ngồi: a) Người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng được ưu tiên mua vé tại cửa bán vé; đ ược sử dụng chỗ ngồi dành cho các đối tượng ưu tiên . b) Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các đ ố i t ư ợng tham gia giao thông bằng ph ươ ng tiện giao t h ông công cộng 1. Hành khách tham gia giao thông bằng phương tiện giao thông công cộng có trách nhiệm n hường chỗ, ưu tiên cho người khuyết tật; phối hợp với nhân viên phục vụ của đơn vị vận tải trợ giúp người khuyết tật tham gia giao thông an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam, các Cục quản lý chuyên ngành có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định c ủ a pháp luật về người khuyết tật và các quy định của Thông tư này theo chức năng quản lý. 2. Cục Đ ă ng kiểm Việt Nam có trách nhiệm xây dựng hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực v à trách nhiệm thi hành 1. Thôn g tư này c ó hiệu lực k ể t ừ ngày 01 tháng 1 2 năm 20 1 2. 2. Trường h ợ p quy chu ẩ n vi ệ n dẫn á p dụ ng t rong Thôn g tư này tha y đổ i , b ổ sung hoặc thay t hế thì áp dụng theo văn bản mới. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổn g cục trưởng T ổ ng cục Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.