Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định về trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế chi tiêu nội bộ tại cơ quan Cục Hàng không Việt Nam”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam, bao gồm: 1. Cục trưởng, Phó Cục trưởng. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, Phó Chánh Văn phòng, Phó Chánh Thanh tra và các chức danh tương đương. 3. Cán bộ, công chức, viên chức còn lại thuộc các Phòng, Văn phòng, Thanh tra...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ đối với cơ quan Cục Hàng không Việt Nam; Quyết định số 2138/QĐ-CHK, ngày 30/05/2011; Quyết định số 1861/QĐ-CHK, ngày 26/6/2008; Quyết định số 1190/QĐ-CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 1201/QĐ-CHK, ngày 22/04/2008 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam về việc ban hành Quy chế chi tiêu nội bộ đối với cơ q...
  • Quyết định số 2138/QĐ-CHK, ngày 30/05/2011
  • Quyết định số 1861/QĐ-CHK, ngày 26/6/2008
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam, bao gồm:
  • 1. Cục trưởng, Phó Cục trưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam khi làm nhiệm vụ phải sử dụng đúng trang phục quy định tại Thông tư này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản trang phục được cấp. Trong trường hợp trang phục bị mất hoặc hư hỏng phải báo cáo ngay thủ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Công đoàn khối cơ quan, Thủ trưởng các Phòng, Văn phòng Thanh tra Hàng không và cán bộ, công chức khối cơ quan Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lại Xuân Thanh QUY CHẾ CHI TIÊU NỘI BỘ TẠI CƠ QUAN C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài chính, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Công đoàn khối cơ quan, Thủ trưởng các Phòng, Văn phòng Thanh tra Hàng không và cán bộ, công chức khối cơ quan Cục Hàn...
  • Lại Xuân Thanh
  • CHI TIÊU NỘI BỘ TẠI CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam khi làm nhiệm vụ phải sử dụng đúng trang phục quy định tại Thông tư này.
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm giữ gìn, bảo quản trang phục được cấp. Trong trường hợp trang phục bị mất hoặc hư hỏng phải báo cáo ngay thủ trưởng đơn vị b...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II TRANG PHỤC

Open section

Chương II.

Chương II. CHẾ ĐỘ CHI THƯỜNG XUYÊN

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ CHI THƯỜNG XUYÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về trang phục 1. Trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam bao gồm: áo sơ mi, áo veston, quần tây, váy nữ, cà vạt, giày, bít tất, thắt lưng. Trang phục phải có chất lượng tốt, bền, đẹp. 2. Màu sắc trang phục a) Áo sơ mi: màu trắng; b) Quần tây, váy nữ, áo veston, cà vạt, bít tất: màu xa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn trang bị và mức khoán chi phí thông tin liên lạc 1. Tiêu chuẩn trang bị điện thoại cố định (ngoài hệ thống nội bộ Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam): a) Cán bộ lãnh đạo từ cấp Phòng trở lên: 01 máy/người; b) Phòng làm việc của chuyên viên: 01 máy/phòng. 2. Thanh toán chi phí thông tin liên lạc điện thoại cố định: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn trang bị và mức khoán chi phí thông tin liên lạc
  • 1. Tiêu chuẩn trang bị điện thoại cố định (ngoài hệ thống nội bộ Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam):
  • a) Cán bộ lãnh đạo từ cấp Phòng trở lên: 01 máy/người;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định chung về trang phục
  • 1. Trang phục của cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam bao gồm: áo sơ mi, áo veston, quần tây, váy nữ, cà vạt, giày, bít tất, thắt lưng. Trang phục phải có chất lượng tốt, bền, đẹp.
  • 2. Màu sắc trang phục
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định chi tiết về trang phục 1. Trang phục nam a) Áo veston: bên trong có vải lót, cổ thông thường 2 nút cài, 2 túi áo dưới có nắp (nắp túi cao 4,5 cm), 4 nút tay áo, xẻ phía sau hai bên, 01 túi áo ngực bên trái, có móc bên ngực trái để cài thẻ công chức; b) Quần tây: dài ống, ống đứng rộng vừa phải, túi trước hai bên chéo,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn báo chí hàng ngày 1. Lãnh đạo Cục: + Cục trưởng: 5 đầu báo/ngày. + Phó Cục trưởng: 3 đầu báo/ngày. 2. Các Phòng chỉ mua báo không có trên mạng Internet bình quân mỗi Phòng 01 đầu báo (các Phòng đăng ký với Văn phòng về loại báo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn báo chí hàng ngày
  • 1. Lãnh đạo Cục:
  • + Cục trưởng: 5 đầu báo/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định chi tiết về trang phục
  • 1. Trang phục nam
  • a) Áo veston: bên trong có vải lót, cổ thông thường 2 nút cài, 2 túi áo dưới có nắp (nắp túi cao 4,5 cm), 4 nút tay áo, xẻ phía sau hai bên, 01 túi áo ngực bên trái, có móc bên ngực trái để cài thẻ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chế độ cấp phát, thời hạn sử dụng và kinh phí trang phục 1. Chế độ cấp phát và thời hạn sử dụng trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam như sau: a) Đối với loại sử dụng 02 năm - Áo Veston : 01 chiếc/02 năm (năm đầu cấp 02 chiếc); b) Đối với loại sử dụng 01 năm - Cà vạt : 01 chiếc/01 n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi vật tư, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ hàng hóa , sách, tài liệu dùng cho công tác chuyên môn 1. Văn phòng xem xét thực hiện mức chi trên cơ sở: - Văn phòng phẩm: 1.000.000 đồng/người/năm. - Dụng cụ, công cụ hàng hóa, sách tài liệu dùng cho công tác chuyên môn: 1.000.000 đồng/người/năm. Hàng năm, căn cứ số thực chi của nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi vật tư, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ hàng hóa , sách, tài liệu dùng cho công tác chuyên môn
  • 1. Văn phòng xem xét thực hiện mức chi trên cơ sở:
  • - Văn phòng phẩm: 1.000.000 đồng/người/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chế độ cấp phát, thời hạn sử dụng và kinh phí trang phục
  • 1. Chế độ cấp phát và thời hạn sử dụng trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Cục Hàng không Việt Nam như sau:
  • a) Đối với loại sử dụng 02 năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III.

Chương III. SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG TẠI CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC HÀNG KHÔNG TẠI CƠ QUAN CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2012.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chi phí dịch vụ công cộng, sửa chữa thường xuyên 1. Chi phí điện, nước, nhiên liệu, vệ sinh môi trường thanh toán theo hóa đơn thực tế của cơ quan cung cấp dịch vụ. 2. Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng theo dự toán được duyệt, mua lệ phí bảo hiểm, thay dầu nhớt thanh toán theo thực tế phát sinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chi phí dịch vụ công cộng, sửa chữa thường xuyên
  • 1. Chi phí điện, nước, nhiên liệu, vệ sinh môi trường thanh toán theo hóa đơn thực tế của cơ quan cung cấp dịch vụ.
  • 2. Chi phí sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng theo dự toán được duyệt, mua lệ phí bảo hiểm, thay dầu nhớt thanh toán theo thực tế phát sinh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị báo cáo về Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định. 3. Vụ trưởng Vụ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chi tiền l àm thêm giờ 1. Cán bộ, công chức làm thêm giờ phải đăng ký với Văn phòng trên cơ sở ý kiến của các Phòng. Việc thanh toán thực hiện theo quy định của Nhà nước (mẫu tại Phụ lục 1). 2. Văn phòng thanh toán tiền làm thêm giờ không quá 200 giờ/người/năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chi tiền l àm thêm giờ
  • 1. Cán bộ, công chức làm thêm giờ phải đăng ký với Văn phòng trên cơ sở ý kiến của các Phòng. Việc thanh toán thực hiện theo quy định của Nhà nước (mẫu tại Phụ lục 1).
  • 2. Văn phòng thanh toán tiền làm thêm giờ không quá 200 giờ/người/năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị báo cáo về Bộ Giao thông vận tải xem xét, quyết định.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này xác định chế độ tự chủ, định mức chi tiêu nhằm đảm bảo cho hoạt động thường xuyên, phù hợp với cơ chế đặc thù của Cục Hàng không Việt Nam (sau đây viết tắt là Cục HKVN) trên cơ sở nguồn thu và khả năng tiết kiệm chi sử dụng hàng năm; tăng cường công tác quản lý tài chính, sử...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản l ý tài chính 1. Những nội dung chi tiêu quy định trong Quy chế này được xây dựng trên cơ sở cụ thể hóa các chế độ, tiêu chuẩn, định mức, chi tiêu tài chính hiện hành của Nhà nước; là cơ sở pháp lý cho cơ quan Cục HKVN tổ chức thực hiện. Những nội dung chi tiêu không quy định trong Quy chế này, cơ quan Cục HKVN...
Điều 3 Điều 3: Công tác phí trong nước 1. Các chứng từ cần thiết và mức thanh toán: Cán bộ đi công tác trong nước từ ba (03) ngày trở lên phải có quyết định cử đi công tác của Cục. Văn phòng chỉ thanh toán công tác phí cho cán bộ, công chức khi có đủ các chứng từ cần thiết. Cụ thể: 1.1. Giấy đi đường: (Mẫu Phụ lục 4) a) Được ký duyệt, đóng dấ...
Điều 9. Điều 9. Chi tiếp khách và hội nghị Chi tiếp khách và hội nghị tại Cục HKVN thực hiện theo các quy định của nhà nước về chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.
Điều 10. Điều 10. Chi trang phục ngành Thực hiện theo Thông tư số 40/2012/TT-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải; quy định về trang phục của cán bộ, công chức Cục HKVN. Số lao động chưa phải là công chức được hưởng tiền trang phục từ nguồn kinh phí tiết kiệm được từ ngân sách và thu, chi phí, lệ phí được sử dụng.
Điều 11. Điều 11. Chi khen thưởng các danh hiệu thi đua hàng năm Mức chi khen thưởng hàng năm đối với cá nhân, tập thể được nhận các hình thức khen thưởng của cơ quan có thẩm quyền thực hiện theo quy định của Nhà nước về thi đua khen thưởng.
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm của các Phòng 1. Trách nhiệm của Văn phòng: a) Thực hiện đăng ký với cơ quan Thuế địa phương, chấp hành các thủ tục nộp ngân sách; lập dự toán thu phí, lệ phí hàng năm; hạch toán, báo cáo quyết toán các khoản thu phí, lệ phí trong năm theo đúng các quy định của Nhà nước về chế độ hạch toán kế toán, Luật Ngân sách N...
Điều 13. Điều 13. Mức chi và nội dung chi 1. Các khoản chi thực hiện theo quy định tại Chương II của Quy chế này. Bao gồm: a) Chi trực tiếp là các khoản trực tiếp chi cho các phòng, đoàn kiểm tra, hội đồng kiểm tra, xét cấp các loại chứng chỉ và các bộ phận trực tiếp thực hiện, bao gồm: công tác phí; thông tin liên lạc; văn phòng phẩm, chi làm...