Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Vị trí và chức năng Bộ Y tế là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về y tế, bao gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; y dược cổ truyền; sức kh ỏe sinh sản; trang thiết bị y tế; dược; mỹ phẩm; an toàn thực phẩm; bảo hiểm y tế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm bao gồm: 1. Đối tượng, hình thức, địa điểm và nội dung giám sát bệnh truyền nhiễm. 2. Quy trình giám sát bệnh truyền nhiễm. 3. Quy trình điều tra bệnh dịch/ổ dịch và hoạt động phòng, chống dịch. 4. Trách nhiệm trong tổ chức giám sát bệnh truyền nhiễm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm bao gồm:
  • 1. Đối tượng, hình thức, địa điểm và nội dung giám sát bệnh truyền nhiễm.
  • 2. Quy trình giám sát bệnh truyền nhiễm.
Removed / left-side focus
  • Bộ Y tế là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về y tế, bao gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng
  • khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng
  • giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Y tế thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ổ dịch là nơi xuất hiện đồng thời trường hợp bệnh truyền nhiễm xác định, tác nhân gây bệnh và yếu tố trung gian truyền bệnh trong một khoảng thời gian nhất định tại cùng địa điểm. 2. Ổ chứa là nơi tác nhân gây bệnh truyền nhiễm có thể tồn tại và phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ổ dịch là nơi xuất hiện đồng thời trường hợp bệnh truyền nhiễm xác định, tác nhân gây bệnh và yếu tố trung gian truyền bệnh trong một khoảng thời gian nhất định tại cùng địa điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Y tế thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ qu...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Truyền thông và Thi đua, khen thưởng. 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em. 3. Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế. 4. Vụ Bảo hiểm y tế. 5. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Vụ Hợp tác quốc tế. 8. Vụ Pháp chế. 9. Văn phòng Bộ. 10. Thanh tra Bộ. 11. Cục Y tế dự phòng. 12. Cục Phòng, chống HIV/AIDS....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng và bệnh truyền nhiễm cần giám sát 1. Đối tượng giám sát: a) Người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm và người mang mầm bệnh truyền nhiễm; b) Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm; c) Ổ chứa, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm và các yếu tố nguy cơ. 2. Bệnh truyền nhiễm cần giám sát được quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng và bệnh truyền nhiễm cần giám sát
  • 1. Đối tượng giám sát:
  • a) Người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm và người mang mầm bệnh truyền nhiễm;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Truyền thông và Thi đua, khen thưởng.
  • 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu l ực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2012. Nghị định này thay thế Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2010 sử a đổ i , bổ sung Điều 3...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức và loại hình giám sát Giám sát bệnh truyền nhiễm là hình thức thu thập thông tin liên tục, có hệ thống về tình hình, chiều hướng của bệnh truyền nhiễm nhằm cung cấp thông tin cho việc lập kế hoạch, triển khai và đánh giá hiệu quả các biện pháp phòng, chống bệnh truyền nhiễm. 1. Hình thức giám sát: a) Giám sát chủ động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám sát bệnh truyền nhiễm là hình thức thu thập thông tin liên tục, có hệ thống về tình hình, chiều hướng của bệnh truyền nhiễm nhằm cung cấp thông tin cho việc lập kế hoạch, triển khai và đánh gi...
  • 1. Hình thức giám sát:
  • a) Giám sát chủ động: thông qua hoạt động điều tra chủ động tại các điểm giám sát.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2012.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 0...
  • bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu l ực thi hành Right: Điều 4. Hình thức và loại hình giám sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thàn h phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Địa điểm giám sát Giám sát bệnh truyền nhiễm được thực hiện trên toàn bộ phạm vi quản lý được phân công, đặc biệt ở các địa điểm sau: 1. Khu vực đang có ổ dịch, khu vực có ổ dịch cũ, khu vực có nguy cơ xảy ra dịch bệnh. 2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. 3. Khu vực cách ly bệnh truyền nhiễm. 4. Nơi cư trú, học tập, lao động của ngư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Địa điểm giám sát
  • Giám sát bệnh truyền nhiễm được thực hiện trên toàn bộ phạm vi quản lý được phân công, đặc biệt ở các địa điểm sau:
  • 1. Khu vực đang có ổ dịch, khu vực có ổ dịch cũ, khu vực có nguy cơ xảy ra dịch bệnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thàn h phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG, HÌNH THỨC, ĐỊA ĐIỂM VÀ NỘI DUNG GIÁM SÁT BỆNH TRUYỀN NHIỄM
Điều 6. Điều 6. Nội dung giám sát 1. Giám sát nguồn bệnh truyền nhiễm: a) Người mắc bệnh hoặc bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm; b) Người mang mầm bệnh truyền nhiễm; c) Động vật mắc bệnh hoặc bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm; d) Động vật mang mầm bệnh truyền nhiễm. 2. Giám sát tác nhân gây bệnh truyền nhiễm: a) Vi khuẩn; b) Vi rút; c) Rích-ké...
Chương III Chương III QUY TRÌNH GIÁM SÁT BỆNH TRUYỀN NHIỄM
Điều 7. Điều 7. Các bước tiến hành giám sát 1. Thu thập thông tin. 2. Phân tích số liệu và đánh giá kết quả. 3. Nhận định tình hình bệnh truyền nhiễm. 4. Đề xuất biện pháp can thiệp. 5. Báo cáo.
Điều 8. Điều 8. Thông tin cần thu thập trong giám sát 1. Nguồn bệnh truyền nhiễm a) Người mắc bệnh truyền nhiễm, người bị nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm, người mang mầm bệnh truyền nhiễm và người tử vong do bệnh truyền nhiễm: - Tên, tuổi, giới, nghề nghiệp, nơi lưu trú; - Địa điểm và thời gian mắc bệnh; - Diễn biến bệnh, triệu chứng, chẩn đoán...
Chương IV Chương IV QUY TRÌNH ĐIỀU TRA BỆNH DỊCH/Ổ DỊCH VÀ HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG DỊCH
Điều 9. Điều 9. Các bước tiến hành điều tra bệnh dịch/ổ dịch 1. Chuẩn bị điều tra bệnh dịch/ổ dịch. 2. Xác định sự tồn tại của bệnh dịch/ổ dịch. 3. Xác định tiêu chuẩn chẩn đoán người mắc bệnh, người bị nghi ngờ mắc bệnh đầu tiên. 4. Mô tả quá trình diễn biến của bệnh dịch/ổ dịch theo thời gian, địa điểm, con người. 5. Tìm hiểu đặc điểm dân số...