Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế

Open section

Tiêu đề

Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Vị trí và chức năng Bộ Y tế là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về y tế, bao gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng; khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng; giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần; y dược cổ truyền; sức kh ỏe sinh sản; trang thiết bị y tế; dược; mỹ phẩm; an toàn thực phẩm; bảo hiểm y tế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định việc kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước ăn uống, nước sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Bộ Y tế là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về y tế, bao gồm các lĩnh vực: Y tế dự phòng
  • khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng
  • giám định y khoa, pháp y, pháp y tâm thần
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Y tế thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước ăn uống là nước dùng cho các mục đích ăn uống, chế biến thực phẩm do các cơ sở cung cấp nước cung cấp, bảo đảm chất lượng theo các quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành. 2. Nước sinh hoạt là nước sử dụng cho các mục đích sinh hoạt thông thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước ăn uống là nước dùng cho các mục đích ăn uống, chế biến thực phẩm do các cơ sở cung cấp nước cung cấp, bảo đảm chất lượng theo các quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Y tế thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ qu...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ theo chương trình, k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Truyền thông và Thi đua, khen thưởng. 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em. 3. Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế. 4. Vụ Bảo hiểm y tế. 5. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 6. Vụ Tổ chức cán bộ. 7. Vụ Hợp tác quốc tế. 8. Vụ Pháp chế. 9. Văn phòng Bộ. 10. Thanh tra Bộ. 11. Cục Y tế dự phòng. 12. Cục Phòng, chống HIV/AIDS....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trực tiếp kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước 1. Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh); Trung tâm Y tế dự phòng hoặc Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trực tiếp kiểm tra vệ sinh, chất lượng nước
  • 1. Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh)
  • Trung tâm Y tế dự phòng hoặc Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là Trung tâm Y tế dự phòng hoặc Trung tâm Y tế huyện) thực hiện chức năng y tế dự phòng c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Truyền thông và Thi đua, khen thưởng.
  • 2. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu l ực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2012. Nghị định này thay thế Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2010 sử a đổ i , bổ sung Điều 3...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm tra vệ sinh nơi khai thác nước nguyên liệu 1. Đối với cơ sở cung cấp nước sử dụng nguồn nước ngầm: a) Phạm vi kiểm tra: trong bán kính tối thiểu 25m tính từ điểm khai thác nước ngầm nguyên liệu. b) Nội dung kiểm tra: - Tường rào bảo vệ xung quanh. - Các công trình xây dựng (kể cả công trình của cơ sở cung cấp nước). - Hệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm tra vệ sinh nơi khai thác nước nguyên liệu
  • 1. Đối với cơ sở cung cấp nước sử dụng nguồn nước ngầm:
  • a) Phạm vi kiểm tra: trong bán kính tối thiểu 25m tính từ điểm khai thác nước ngầm nguyên liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu l ực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2012.
  • Nghị định này thay thế Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế và Nghị định số 22/2010/NĐ-CP ngày 0...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thàn h phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra vệ sinh ngoại cảnh của cơ sở cung cấp nước 1. Phạm vi kiểm tra: toàn bộ bên trong tường rào bảo vệ của cơ sở cung cấp nước. 2. Nội dung kiểm tra: a) Hệ thống thu gom, xử lý nước thải, rác thải; b) Các công trình vệ sinh: tình trạng hợp vệ sinh của các nhà tiêu (nhà vệ sinh). 3. Phương pháp đánh giá: điền thông tin theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra vệ sinh ngoại cảnh của cơ sở cung cấp nước
  • 1. Phạm vi kiểm tra: toàn bộ bên trong tường rào bảo vệ của cơ sở cung cấp nước.
  • 2. Nội dung kiểm tra:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thàn h phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KIỂM TRA VỆ SINH, CHẤT LƯỢNG NƯỚC CỦA CƠ SỞ CUNG CẤP NƯỚC
Mục 1 Mục 1 NỘI KIỂM VỆ SINH, CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Điều 6. Điều 6. Kiểm tra vệ sinh hệ thống sản xuất nước của cơ sở cung cấp nước 1. Phạm vi kiểm tra: toàn bộ hệ thống sản xuất nước. 2. Nội dung kiểm tra: a) Các bể, bồn, hồ chứa nước nguyên liệu, nước thành phẩm; b) Các trạm bơm nước; c) Hệ thống khử sắt, mangan; d) Bể keo tụ, bể lắng, bể lọc và bể chứa sau xử lý; đ) Hệ thống khử trùng; e) Kh...
Điều 7. Điều 7. Xét nghiệm chất lượng nước thành phẩm 1. Các chỉ tiêu xét nghiệm: a) Đối với cơ sở cung cấp nước có công suất thiết kế từ 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên: xét nghiệm tất cả các chỉ tiêu thuộc các mức độ A, B, C theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành; b) Đối với cơ sở c...
Điều 8. Điều 8. Tần suất thực hiện nội kiểm 1. Kiểm tra định kỳ: a) Kiểm tra hàng ngày vệ sinh nơi khai thác nước nguyên liệu, vệ sinh ngoại cảnh, vệ sinh hệ thống sản xuất nước theo Phiếu nội kiểm vệ sinh, chất lượng nước quy định tại Mẫu số 01 - Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Tần suất xét nghiệm chất lượng nước thành phẩm:...
Điều 9. Điều 9. Trường hợp không bảo đảm vệ sinh, chất lượng nước Trường hợp vệ sinh, chất lượng nước không bảo đảm theo quy định, cơ sở cung cấp nước phải thực hiện các hoạt động sau đây: 1. Khắc phục ngay các nguyên nhân gây nên việc vệ sinh, chất lượng nước không bảo đảm và báo cáo kết quả khắc phục cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy đị...
Điều 10. Điều 10. Hồ sơ theo dõi, quản lý vệ sinh, chất lượng nước Cơ sở cung cấp nước phải lập và quản lý hồ sơ theo dõi vệ sinh, chất lượng nước gồm: 1. Kết quả kiểm tra, xét nghiệm chất lượng nước nguyên liệu và nước thành phẩm của cơ sở cung cấp nước trước khi đưa vào vận hành sản xuất. 2. Kết quả kiểm tra vệ sinh định kỳ quy định tại Điểm...