Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 75
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề, bao g ồ m liên k ế t đào tạo, thành lập cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngo à i, thành lập văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Liên k ế t đào tạo là hình thức hợp tác giữa cơ sở giáo dục Việt Nam và cơ sở giáo dục nước ngoài nhằm thực hiện chương trình đào tạo để cấp văn bằng hoặc cấp chứng chỉ mà không thành lập pháp nhân. 2. Cơ sở giáo dục bao gồm cơ sở giáo dục mầm n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ngành, nghề đào tạo được phép hợp tác, đầu tư 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân nước ngoài) được phép h ợ p tác, đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy ngh ề theo quy định của pháp l uật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 2. Căn cứ nhu cầu phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kiểm định chất lượng giáo dục 1. Trong quá trình hoạt động, cơ sở giáo dục thực hiện liên kết đào tạo và cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có trách nhiệm: a) Tự chịu trách nhiệm về chất lượng hoạt động giáo dục, định kỳ tri ể n khai hoạt động tự đánh giá, đảm bảo chất lượng và nâng cao chất lượng theo tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tài chính trong hợp tác, đầu tư của nước ngoài 1. Cơ sở giáo dục thực hiện liên kết đào tạo với nước ngoài, cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, và văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tuân thủ các quy định, hiện hành của pháp luật Việt Nam về tài chính, k ế toán, ki ể m toán và thuế. 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II LIÊN KẾT ĐÀO TẠO M ục 1 HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, THỜI HẠN LIÊN KẾT ĐÀO TẠO, VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức liên kết đào tạo được phép triển khai Đào tạo trực tiếp theo chương trình của nước ngoài hoặc chương trình do hai bên xây dựng; thực hiện toàn bộ chương trình tại Việt Nam hoặc một ph ầ n chương trình tại Việt Nam, một ph ầ n chương trình tại nư ớ c ngoài; c ấ p văn bằng, ch ứ ng chỉ của Việt Nam, của nước ngoài hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và phạm vi liên kết đào tạo 1. Đối tượng liên kết đào tạo: a) Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; b) Cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học được thành lập và hoạt động hợp pháp ở nước ngoài, được cơ quan, tổ chức ki ể m định chất lượng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra, thi, đánh giá, công nhận tốt nghiệp, cấp văn bằng, chứng chỉ 1. Việc ki ể m tra, thi, đánh giá, công nhận hoàn thành chương trình môn học, mô đun, trình độ đào tạo, công nhận tốt nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp l uật Việt Nam nếu cấp văn bằng, chứng chỉ của Việt Nam hoặc theo quy định của pháp luật nước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn hoạt động Thời hạn hoạt động của chương trình liên kết đào tạo không quá năm năm, kể từ ngày được phê duyệt và có thể được gia hạn, mỗi lần gia hạn không quá năm năm . M ục 2 ĐIỀU KIỆN LIÊN KẾT ĐÀO TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đội ngũ nhà giáo 1. Giáo dục nghề nghiệp: a) Đối với li ê n kết đào tạo nghề trình độ sơ cấp thì giáo viên dạy l ý thuyết ít nhất phải có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc tương đương, giáo viên dạy thực hành ít nhất phải có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc tương đương hoặc là nghệ nhân, người có tay nghề cao và có chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ sở vật chất, thiết bị 1. Cơ sở vật chất, thiết bị sử dụng trong liên kết đào tạo phải phù hợp với y êu cầu của ngành, nghề đào tạo, không làm ảnh hưởng tới hoạt động đào tạo chung c ủ a cơ sở giáo dục Việt Nam và bao gồm: Phòng học, phòng làm việc giáo viên, phòng máy tính, phòng thực hành, phòng thí nghiệm, thư viện và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chương trình, quy mô đào tạo, ngôn ngữ giảng dạy 1 . Chương trình đào tạo của nước ngoài thực hiện tại Việt Nam phải là chương trình đã được kiểm định chất lượng ở nước ngoài hoặc là chương trình của cơ sở giáo dục đã được tổ chức ki ể m định chất lượng hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài công nhận về chất lượng. 2. Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng tuyển sinh Đối tượng tuyển sinh vào học tại các chương trình liên kết đào tạo cấp văn bằng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Trường hợp cấp văn bằng của cơ s ở giáo dục Việt Nam thì phải tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam về điều kiện tiếp nhận vào học các trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ liên kết đào tạo 1. Văn bản đề nghị phê duyệt Đ ề án liên kết đào tạo với nước ngoài do các bên liên kết cùng ký. 2. Thỏa thuận (Hợp đồng) hợp tác giữa các bên liên kết. 3. Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý của các bên liên kết: Bản sao có chứng thực quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục hoặc các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục phê duyệt 1. Các bên liên kết làm 06 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp cho: a) Sở Giáo dục và Đào tạo đối với hồ sơ liên kết đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp; b) Sở Lao động - Thương binh và X ã hội đối với hồ sơ liên kết đào tạo ngh ề trình độ trung cấp; c) Bộ Lao động - Thương binh và Xã...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện cho phép đầu tư 1. Vốn đầu tư: a) Dự án đầu tư thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải có suất đầu tư ít nhất là 60 triệu đồng/người học (không bao gồm các chi phí sử dụng đất). Tổng số vốn đầu tư ít nhất được tính toán căn cứ số lượng người học quy đổi toàn phần thời gian tính tại thời...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục phê duyệt
  • 1. Các bên liên kết làm 06 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp cho:
  • a) Sở Giáo dục và Đào tạo đối với hồ sơ liên kết đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện cho phép đầu tư
  • 1. Vốn đầu tư:
  • a) Dự án đầu tư thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải có suất đầu tư ít nhất là 60 triệu đồng/người học (không bao gồm các chi phí sử dụng đất).
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trình tự, thủ tục phê duyệt
  • 1. Các bên liên kết làm 06 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp cho:
  • a) Sở Giáo dục và Đào tạo đối với hồ sơ liên kết đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp;
Target excerpt

Điều 16. Điều kiện cho phép đầu tư 1. Vốn đầu tư: a) Dự án đầu tư thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải có suất đầu tư ít nhất là 60 triệu đồng/người học (không bao gồm các chi phí sử...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt 1. Hiệu trưởng (Giám đốc) cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học Việt Nam phê duyệt Đ ề án liên kết đào tạo cấp chứng chỉ, trừ chứng chỉ xác nhận năng lực ngoại ngữ của nước ngoài. 2. Thẩm quyền phê duyệt Đề án liên kết đào tạo cấp văn bằng được quy định như sau: a) Giám đốc Sở Giáo dục và Đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Gia hạn Đề án liên kết đào tạo 1. Thủ tục gia hạn Đề án l i ên kết đào tạo được thực hiện 06 tháng trước khi thời hạn liên kết đào tạo hết hiệu lực. 2. Điều kiện gia hạn: a) Thực hiện đúng quy định trong Quyết định phê duyệt Đ ề án liên kết đào tạo, không có h ành vi vi phạm pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài; b) Chươn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo 1. Các bên liên kết đào tạo làm 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định này và nộp cho: a) Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương đối với hồ sơ đăng ký hoạt động liên kết đào tạo của trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Gia hạn Đề án liên kết đào tạo
  • 1. Thủ tục gia hạn Đề án l i ên kết đào tạo được thực hiện 06 tháng trước khi thời hạn liên kết đào tạo hết hiệu lực.
  • 2. Điều kiện gia hạn:
Added / right-side focus
  • 1. Các bên liên kết đào tạo làm 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định này và nộp cho:
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương đối với hồ sơ đăng ký hoạt động liên kết đào tạo của trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học;
  • b) Cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh đối với hồ sơ đăng ký hoạt động liên kết đào tạo của trung tâm giá...
Removed / left-side focus
  • 1. Thủ tục gia hạn Đề án l i ên kết đào tạo được thực hiện 06 tháng trước khi thời hạn liên kết đào tạo hết hiệu lực.
  • 2. Điều kiện gia hạn:
  • a) Thực hiện đúng quy định trong Quyết định phê duyệt Đ ề án liên kết đào tạo, không có h ành vi vi phạm pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Gia hạn Đề án liên kết đào tạo Right: Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo
Target excerpt

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo 1. Các bên liên kết đào tạo làm 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định này và nộp cho: a) Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Đình chỉ tuyển sinh và chấm dứt liên kết đào tạo 1. Chương trình liên kết đào tạo bị đình chỉ tuyển sinh trong những trường hợp sau: a) Không đảm bảo các điều kiện l iên kết quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13 của Nghị định này, làm ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục; b) Vi phạm quy định của Quyết định phê duyệt hoặc Quyết địn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo 1. Ngành, nghề và trình độ đào tạo Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện liên kết với cơ sở giáo dục, đào tạo nước ngoài theo các hình thức liên kết đào tạo quy định tại Điều 9 Nghị định này chỉ được liên kết đào tạo trong phạm vi ngành, nghề và trình độ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Đình chỉ tuyển sinh và chấm dứt liên kết đào tạo
  • 1. Chương trình liên kết đào tạo bị đình chỉ tuyển sinh trong những trường hợp sau:
  • a) Không đảm bảo các điều kiện l iên kết quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13 của Nghị định này, làm ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo
  • 1. Ngành, nghề và trình độ đào tạo
  • Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện liên kết với cơ sở giáo dục, đào tạo nước ngoài theo các hình thức liên kết đào tạo quy định tại Điều 9 Nghị định này chỉ được liên kết đào tạo trong...
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình liên kết đào tạo bị đình chỉ tuyển sinh trong những trường hợp sau:
  • a) Không đảm bảo các điều kiện l iên kết quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13 của Nghị định này, làm ảnh hưởng đến chất lượng giáo dục;
  • b) Vi phạm quy định của Quyết định phê duyệt hoặc Quyết định gia hạn Đ ề án liên kết đào tạo ở mức độ pháp l uật quy định phải đình chỉ tuyển sinh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Đình chỉ tuyển sinh và chấm dứt liên kết đào tạo Right: 2. Điều kiện của đối tượng tuyển sinh vào học tại các chương trình liên kết đào tạo:
Target excerpt

Điều 10. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo 1. Ngành, nghề và trình độ đào tạo Cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện liên kết với cơ sở giáo dục, đào tạo nước ngoài theo các hình...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các bên liên kết 1. Tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định phê duyệt hoặc Quyết định gia hạn Đ ề án liên kết đào tạo. 2 . Cung cấp đầy đủ và rõ ràng các thông tin liên quan đến chương trình liên kết đào tạo trên trang web của cơ sở liên kết và chịu trách nhiệm v ề sự chính xác của những thông tin này. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ SỞ GIÁO DỤC CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hình thức đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 1. Nhà đầu tư nước ngoài được phép đầu tư trực tiếp thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Đi ề u 21 của Nghị định n à y theo các hình thức sau: a) Cơ sở giáo dục 100% vốn của nhà đầu tư nước ngoài; b) C ơ sở giáo dục liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Loại hình Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài được phép thành lập 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn. 2. Cơ sở giáo dục mầm non (trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ) thực hiện chương trình giáo dục theo chương trình của nước ngoài, dành cho trẻ em là người nước ngoài. 3. Cơ sở giáo dục phổ thông (trường tiểu học, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đặt tên cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 1. Cơ sở gi áo dục có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập và hoạt động dưới hình thức trường hoặc trung tâm và được đặt tên theo quy định dưới đây: a) Đối với trường, tên phải gồm các yếu tố cấu thành được sắp xếp theo trật tự sau đây: “Trường”, “Cấp học hoặc trình độ đào tạo” v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Văn bằng, chứng chỉ 1. Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập tại Việt Nam có quyền cấp hoặc đề nghị cấp: a) Văn bằng, chứng chỉ thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của Việt Nam và tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam; b) Văn bằng, c hứng chỉ thuộc hệ th ố ng văn bằng, chứng chỉ của nước ngoài, tuân thủ quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Tiếp nhận học sinh Việt Nam 1. Cơ sở giáo dục ph ổ thông quy định tại Khoản 3 Điều 21 của Nghị định này được phép tiếp nhận học sinh Việt Nam, nhưng số học sinh Việt Nam ở trường tiểu học và trung học cơ sở không quá 10% t ổ ng số học sinh của trường, ở trường trung học ph ổ thông không quá 20% tổng số học sinh của trường. 2....

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài gồm: 1. Văn bản đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp. 2. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 3. Đề án thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trong đó xác định rõ: a) Tên gọi củ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Tiếp nhận học sinh Việt Nam
  • Cơ sở giáo dục ph ổ thông quy định tại Khoản 3 Điều 21 của Nghị định này được phép tiếp nhận học sinh Việt Nam, nhưng số học sinh Việt Nam ở trường tiểu học và trung học cơ sở không quá 10% t ổ ng...
  • 2. Học sinh Việt Nam không đủ 05 tuổi không được tiếp nhận vào học chương trình của nước ngoài.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
  • Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài gồm:
  • 1. Văn bản đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Tiếp nhận học sinh Việt Nam
  • Cơ sở giáo dục ph ổ thông quy định tại Khoản 3 Điều 21 của Nghị định này được phép tiếp nhận học sinh Việt Nam, nhưng số học sinh Việt Nam ở trường tiểu học và trung học cơ sở không quá 10% t ổ ng...
  • 2. Học sinh Việt Nam không đủ 05 tuổi không được tiếp nhận vào học chương trình của nước ngoài.
Target excerpt

Điều 21. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài gồm: 1. Văn bản đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp. 2. Bản sao có chứng...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời hạn hoạt động Thời hạn hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài không quá năm mươi năm, tính từ ngày cho phép thành lập. Trong trường hợp cần thi ế t, Chính phủ quy ế t định thời hạn dài hơn, nhưng không quá bảy mươi năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy trình cho phép thành lập 1. Việc cho phép thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Điều 21 của Nghị định này (trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều n à y) thực hiện theo quy trình sau: a) Cấp Giấy chứng nhận đầu tư; b) Quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục; c) Cấp Giấy phép hoạt động giáo dục. 2. Việc cho phép cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 1. Được bảo hộ các quyền và lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và các Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam l à thành viên. 2. Chịu sự quản lý hành chính theo lãnh thổ của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh; hoạt động và chịu sự quản lý nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Vốn đầu tư 1. Dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục mầm non phải có suất đầu tư ít nhất là 30 triệu đồng/trẻ (không bao gồm các chi phí sử dụng đất). Tổng số vốn đầu tư ít nhất được tính toán căn cứ thời điểm có dự kiến quy mô đào tạo cao nhất. Kế hoạch vốn đầu tư phải phù hợp với quy mô dự kiến của từng giai đoạn. 2. Dự án đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Cơ sở vật chất, thiết bị 1. Đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, trung tâm dạy nghề: a) Có phòng học phù hợp về ánh sáng, bàn ghế, thiết bị, đồ dùng giảng d ạy; b) Có diện tích dùng cho học tập, giảng dạ y đảm bảo ở mức bình quân ít nhất là 2,5 m 2 /người học đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn và 04 m 2 /người học...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cho phép thành lập 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 21 Nghị định này cho: a) Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương đối với hồ sơ đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng; b) Cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Cơ sở vật chất, thiết bị
  • 1. Đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, trung tâm dạy nghề:
  • a) Có phòng học phù hợp về ánh sáng, bàn ghế, thiết bị, đồ dùng giảng d ạy;
Added / right-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cho phép thành lập
  • 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 21 Nghị định này cho:
  • a) Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương đối với hồ sơ đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng;
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Cơ sở vật chất, thiết bị
  • 1. Đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn, trung tâm dạy nghề:
  • a) Có phòng học phù hợp về ánh sáng, bàn ghế, thiết bị, đồ dùng giảng d ạy;
Target excerpt

Điều 22. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cho phép thành lập 1. Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 21 Nghị định này cho: a) Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương đối với hồ sơ đề ng...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chương trình giáo dục 1. Chương trình giáo dục thực hiện tại cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nư ớ c ngoài phải thể hiện mục tiêu giáo dục, không có nội dung gây phương hại đ ế n quốc phòng, an ninh quốc gia, lợi ích cộng đ ồ ng; không truy ề n bá tôn giáo, xuyên tạc lịch sử; không ảnh hưởng x ấ u đ ế n văn hóa, đạo đức, thu ầ n p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đội ngũ nhà giáo 1. Đ ối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn: a) Giáo viên ít nhất phải có trình độ cao đẳng hoặc tương đương, có ngành ngh ề đào tạo phù hợp với chuyên môn được phân c ô ng giảng dạy; b) Tỷ lệ học viên/giáo viên quy đổi t ố i đa là 25 học viên/giáo viên. 2. Đối với cơ sở giáo dục mầm non: a) Giáo viên ít nhấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này: a) Có dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đã được cơ quan nhà nước có th ẩ m quyền phê duyệt; b) Có Đ ề...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cho phép mở phân hiệu 1. Nhà đầu tư xin mở phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng làm 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này và nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 6 Điều 18 của Luật Giáo dục nghề nghiệp. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này:
  • a) Có dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đã được cơ quan nhà nước có th ẩ m quyền phê duyệt;
Added / right-side focus
  • Điều 26. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cho phép mở phân hiệu
  • Nhà đầu tư xin mở phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng làm 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này và nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Khoản 6 Điều...
  • Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này:
  • a) Có dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đã được cơ quan nhà nước có th ẩ m quyền phê duyệt;
Target excerpt

Điều 26. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền cho phép mở phân hiệu 1. Nhà đầu tư xin mở phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng làm 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 22 Nghị định này và nộp cho cơ quan nhà...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này: a) Văn bản đề nghị cấp Gi ấ y chứng nhận đầu tư; b) Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: Nhà đầu tư là tổ chức cần nộp bản sao có chứng thực quyết định thành l ập hoặc giấy chứn...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Việc sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội của Việt Nam; b) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; c) Góp phần nâng cao chất lượng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này:
  • a) Văn bản đề nghị cấp Gi ấ y chứng nhận đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 29. Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp
  • 1. Việc sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
  • a) Đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế, xã hội của Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở giáo dục quy định tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này:
  • a) Văn bản đề nghị cấp Gi ấ y chứng nhận đầu tư;
Target excerpt

Điều 29. Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp 1. Việc sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế,...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thẩm tra điều kiện về giáo dục, dạy nghề để cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Việc thẩm tra đ i ều kiện về giáo dục, dạy nghề để cấp Giấy chứng nhận đầu tư được quy định như sau: a) Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm tra dự án đầu tư thành l ập trường đại học, trường cao đ ẳ ng và phân hiệu của những cơ sở này; b) Bộ Lao động - Thương bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quy trình, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Quy trình, th ủ tục, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Trong thờ i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư gửi bản sao Giấy chứng nhận đầu tư đ ế n: a) Bộ Giáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Điều kiện cho phép thành lập 1. Đối với cơ sở giáo dục theo quy định về thủ tục tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này: a) Đã được cấp Giấy chứng nhận đầu t ư ; b) Có Đ ề án chi tiết thành lập cơ sở giáo dục theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Đi ề u 37 của Nghị định này; c) Đối với trường hợp phải xây dựng cơ sở vật chất thì phải...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Công bố thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, quyết định cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ quan quản lý nhà nước v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Điều kiện cho phép thành lập
  • 1. Đối với cơ sở giáo dục theo quy định về thủ tục tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này:
  • a) Đã được cấp Giấy chứng nhận đầu t ư ;
Added / right-side focus
  • Điều 28. Công bố thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
  • Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, quyết định cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ quan quản l...
  • 1. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp, phân hiệu bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài thông dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Điều kiện cho phép thành lập
  • 1. Đối với cơ sở giáo dục theo quy định về thủ tục tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này:
  • a) Đã được cấp Giấy chứng nhận đầu t ư ;
Target excerpt

Điều 28. Công bố thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, phân hiệu của trường trung cấp, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cho phép thành lập cơ sở...

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập 1. Đối với cơ sở giáo dục theo quy định về thủ tục tại Khoản 1 Điều 26 của Nghị định này, hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị cho phép thành l ập cơ sở giáo dục; b) Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đ ầ u tư; c) Đ ề án chi tiết thành lập cơ sở giáo dục, trong đó xác định rõ: Tên gọi của cơ sở giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục cho phép thành lập 1. Nhà đầu tư l àm 06 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp cho: a) Bộ Giáo dục và Đào tạo đối v ớ i hồ sơ đề nghị cho phép thành l ập trường đại học, trường cao đẳng; cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên Chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thẩm quyền cho phép thành lập 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định cho phép thành lập trư ờ ng đại học có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngo à i, cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài được phép mở phân hiệu 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn. 2. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp. 3. Cơ sở giáo dục đại học.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều kiện cho phép mở phân hiệu 1. Có Giấy chứng nhận đầu tư gắn với việc mở phân hiệu của cơ sở giáo dục hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh. 2. Đã được cơ quan, tổ chức ki ể m định chất lượng hoặc cơ quan có th ẩ m quyền của Việt Nam hoặc của nước ngoài công nhận về chất lượng. 3. Có Đề án chi tiết mở phân hiệu của cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Hồ sơ đề nghị cho phép mở phân hiệu 1. Văn bản đề nghị cho phép mở phân hiệu của cơ sở giáo dục. 2. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đầu tư g ắ n với việc mở phân hiệu của cơ sở giáo dục hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều ch ỉ nh. 3. Bản sao có chứng thực giấy tờ kiểm định chất lượng hoặc giấy tờ công nhận chất lượng của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trình tự, thủ tục cho phép mở phân hiệu 1. Nhà đầu tư xin mở phân hiệu của cơ sở giáo dục làm 06 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp cho: a) Bộ Giáo dục và Đào tạo đối với hồ sơ xin mở phân hiệu của trường đạ i học, trường cao đ ẳ ng có vốn đầu tư nước ngoài ; b) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với hồ sơ xin p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thẩm quyền cho phép mở phân hiệu Cấp có thẩm quyền cho phép thành lập cơ sở giáo dục thì có thẩm quyền cho phép mở phân hiệu của cơ sở giáo dục đó. M ục 6 THỦ TỤC CHO PHÉP HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thời hạn đăng ký hoạt động giáo dục 1. Cơ sở giáo dụ c và phân hiệu của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam chỉ được hoạt động giáo dục sau khi được cấp Giấy phép hoạt động giáo dục. 2. Trong thời hạn tối đa là ba năm (đủ 36 tháng), kể từ ngày được cấp Quyết định cho phép thành lập hoặc Quyết định cho phép m ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Điều kiện cho phép hoạt động giáo dục 1. Đã kiện toàn bộ máy, cơ cấu tổ chức của cơ sở giáo dục hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục. 2. Có quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục phù hợp với quy định của pháp luật. 3. Đáp ứng các điều kiện về vốn đầu tư, cơ sở vật chất, thiết bị, chương trình giáo d ục, đội ngũ nhà giáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục 1. Văn bản đăng ký hoạt động giáo dục. 2. Bản sao có chứng thực Quyết định cho phép thành lập cơ sở giá o dục hoặc Quy ế t định cho phép mở phân hiệ u của c ơ sở giáo dục, đồng thời gửi kèm h ồ sơ đ ề nghị cho phép thành lập hoặc cho phép mở phân hiệu của cơ sở giáo dục. 3. Quy chế tổ chức, hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trình tự, thủ tục cho phép hoạt động giáo dục 1. Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục được làm thành 06 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc và nộp cho: a) Bộ Giá o dục và Đào tạo đối với hồ sơ đăng ký hoạt động giáo d ụ c của cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của những cơ sở này; b) Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục 1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động giáo dục đối với c ơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của những cơ sở này. 2. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương b i nh và Xã hội cho phép hoạt động dạy ngh ề đ ố i với trường cao đ ẳ ng ngh ề và phân hiệu của những cơ s ở này. 3. Giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Bổ sung, điều chỉnh các hoạt động giáo dục, ngành đào tạo, mở rộng quy mô, đối tượng tuyển sinh, điều chỉnh nội dung, chương trình giảng dạy 1. Trường hợp cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài hoặc phân hiệu của những cơ sở này có nhu cầu b ổ sung, điều chỉnh các hoạt động giáo dục, ngành đào tạo, mở rộng qu y mô, đ ố i tượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Bố cáo thành lập cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Giấy phép hoạt động giáo dục, cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài phải đăng bố cáo trong 05 số báo liên tiếp của ít nh ấ t 01 tờ báo trung ương và 01 tờ báo địa phương về các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Tên cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Đình chỉ tuyển sinh 1. Cơ sở g i áo dục có vốn đầu tư nư ớ c ngoài bị đình chỉ tuy ể n sinh trong những trường hợp sau đây: a) Không đảm bảo điều kiện hoạt động giáo dục theo quy định của Nghị định này, làm ảnh hưởng đ ế n chất lượng giáo dục; b) Vi phạm các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Chấm dứt hoạt động, giải thể cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 1. Cơ sở giáo dục có v ố n đầu tư nước ngoài chấm dứt hoạt động và bị giải th ể trong những trường hợp sau đây: a) Mục tiêu và nội dung hoạt động của cơ sở giáo dục không còn phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội; b) Chấm dứt hoạt động và giải thể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 1. Việc chia, tách, sáp nhập, hợp nhất cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây : a) Đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế, xã hộ i của Việt Nam; b) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới các cơ sở giáo dục; c) Góp phần nâng cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN GIÁO DỤC NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Chức năng, nhiệm vụ 1. Văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài (gọi tắt là văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài) có chức năng đại diện cho tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài đó thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Thúc đẩy hợp tác với cơ sở giáo dục Việt Nam thông qua xúc tiến xây dựng chương trình, dự án hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Đặt tên văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài Tên của văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài gồm các yếu tố cấu thành được sắp xếp theo trật tự: “Văn phòng đại diện”, “Tên của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài” và “tại Việt Nam” .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Thời hạn hoạt động Thời hạn hoạt động của v ă n phòng đại diện giáo dục nước ngoài không quá năm năm tính từ ngày được c ấ p Giấy phép thành lập và có thể được gia hạn, mỗi lần gia hạn không quá năm năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Điều kiện cho phép thành lập 1. Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật nước, vùng lãnh thổ (sau đây gọi chung là nước) nơi tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài đặt trụ sở chính. 2. Có th ờ i gian hoạt động ít nhất năm năm tại nước sở tại. 3. Là tổ chức, cơ sở giáo dục đã được kiểm định chất l ượng hoặc đã được cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập 1. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam gồm: a) Văn bản đề nghị cho phép thành l ập văn phòng đại diện; b) Văn bản chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài; c) Tóm t ắ t sự hình thành và phát triển của t ổ chức, cơ sở giáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Trình tự, thủ tục cho phép thành lập 1. Tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài đề ngh ị cho phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam gửi 05 bộ hồ sơ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc đến Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Thẩm quyền cho phép thành lập 1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 2. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cho phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài hoạt động tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Đăng ký hoạt động 1. Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày được cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài, tổ chức, cơ s ở giáo dục thành lập văn phòng đại diện phải làm thủ tục đ ă ng ký hoạt động với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi văn phòng đại diện giáo dục nước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại Giấy phép thành lậ p 1. Tổ chức, cơ sở giáo dục nư ớc ngo à i phải đăng ký sửa đổi, b ổ sung, gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài trong những trường hợp sau đâ y : a) Thay đ ổ i tên gọi, người đứng đầu hoặc địa điểm đặt trụ sở của t ổ chức, cơ sở giáo dục nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Chấm dứt hoạt động, thu hồi Giấy phép thành lập 1. Hoạt động của văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) H ế t thời hạn ghi trong Giấy phép thành lập văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài; b) Theo đề nghị c ủ a tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện; c) Giấy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài 1. Văn phòn g đại diện giáo dục nước ngoài có các quyền sau đây: a) Trong thời gian hoạt động tại Việt Nam, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài được Nhà nước Việt Nam bảo hộ các quy ề n và lợi ích hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam và Điều ước quốc tế m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục có hợp tác, đầu tư của nước ngoài 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. 2. Ban hành, phổ biến, hướng dẫn v à tổ chức thực hiện các chính sách, văn bản quy phạm pháp l uật đối với h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1. Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 2. Chủ trì thẩm định, phê duy ệ t Đề án liên kết đào tạo với nước ngoài trong, giáo dục đại học. 3. Hướng dẫn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Xây dựng, tr ì nh cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền v ă n bản quy phạm pháp luật về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực dạy nghề. 2. Chủ trì thẩm định, phê duyệt Đ ề án liên kết đào tạo với nước ngoài trong các trường cao đẳng nghề. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo cho ý kiến thẩm định về hồ sơ đề nghị thành lập trường đại học có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Kiểm tra, giám sát, thanh tra hoạt động đầu tư nước ngoài theo thẩm quyền; xây dựng chương trình, kế hoạch kiểm tra, giám sát liên ngành đối với việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo cho ý kiến thẩm định về hồ sơ đề nghị thành lập trường đại học có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán và thuế của các hoạt động hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Trách nhiệm của Bộ Công an Bộ Công an có trách nhiệm góp ý kiến các nội dung liên quan đến an ninh, trật tự đ ố i với hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy ngh ề .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền quyết định về quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, chính sách phát triển giáo dục trên địa bàn; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, chính sách phát triển giáo dục đã được phê duyệt. 2. Că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Thanh tra, kiểm tra: a) Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các cơ quan quản l ý nhà nước khác thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật đối với các chương trình liên kết đào tạo, các cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp 1. Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài và phân hiệu của cơ sở giáo dục đã được c ấ p Gi ấ y chứng nhận đ ầ u tư đồng thời là Giấy đăng ký kinh doanh và Gi ấ y phép hoạt động giáo dục trước khi Nghị định này có hiệu lực không phải xét duyệt lại, nhưng phải bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 06 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2012. 2. Nghị định này bãi bỏ các quy định về giáo dục và đào tạo tại Nghị định số 18/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ quy định về lập và hoạt động của các cơ sở văn hóa, giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, Nghị định số 06/2000/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp, bao gồm: 1. Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp. 2. Hợp tác quốc tế về giáo dục nghề nghiệp, gồm: Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký liên kết đào tạo với nước ngoài; điều ki...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, trường cao đẳng công lập, tư thục và có vốn đầu tư nước ngoài. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương; các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), cơ...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp bao gồm: 1. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở địa phương: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà...
Chương II Chương II THẨM QUYỀN VÀ NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền và nội dung quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp của cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan có liên quan xây dựng trình Chính phủ xem xét, quyết định: a) Trình Quốc hội dự án luật, nghị quyết; trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội dự thảo...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp ở trung ương thực hiện...