Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm v i , đối tư ợ ng điều chỉnh Nghị định này quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đ ơ n vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh) là đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế, có chức năng giúp Giám đốc Sở Y tế chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác quản lý nhà nước, các nhiệm vụ chuyên môn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh) là đơn vị sự nghiệp y tế công lập trực thuộc Sở Y tế,...
  • tổ chức thực hiện các dịch vụ công về y tế theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm v i , đối tư ợ ng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đ ơ n vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giả i thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đơn vị sự nghiệp y tế công lập” là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán để thực hiện...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, kỹ thuật về sức khỏe sinh sản trên địa bàn toàn tỉnh trên cơ sở định hướng, chính sách, chiến lược, kế hoạch của Bộ Y tế và tình hình thực tế tại địa phương trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt, bao gồm các nội dung: chăm sóc sức khỏe phụ nữ, s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn, kỹ thuật về sức khỏe sinh sản trên địa bàn toàn tỉnh trên cơ sở định hướng, chính sách, chiến lược, kế hoạch của Bộ Y tế và tình h...
  • dinh dưỡng bà mẹ, trẻ em
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giả i thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Đơn vị sự nghiệp y tế công lập” là tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập và quản lý theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, con dấu, tài khoản và tổ chức bộ máy kế toán...
Rewritten clauses
  • Left: kế hoạch hóa gia đình Right: dịch vụ kế hoạch hóa gia đình
  • Left: sức khỏe sinh sản Right: sức khỏe trẻ sơ sinh và trẻ em
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại đơn vị sự nghiệp y tế 1. Đơn vị sự nghiệp y tế được đăng ký và phân loại theo các nhóm sau đây: a) Nhóm 1: Đ ơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên và kinh phí đầu tư phát triển; b) Nhóm 2: Đơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Trung tâm a) Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh có Giám đốc và các Phó Giám đốc theo quy định của pháp luật; b) Giám đốc Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Y tế, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trung tâm; c) Phó Giám đốc Trung tâm Chăm sóc sức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Trung tâm
  • a) Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh có Giám đốc và các Phó Giám đốc theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân loại đơn vị sự nghiệp y tế
  • 1. Đơn vị sự nghiệp y tế được đăng ký và phân loại theo các nhóm sau đây:
  • a) Nhóm 1: Đ ơn vị có nguồn thu sự nghiệp tự bảo đảm được toàn bộ kinh phí hoạt động thường xuyên và kinh phí đầu tư phát triển;
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy chế tổ chức và hoạt động 1. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các quy định của Nghị định này và Qu y chế tổ chức và hoạt động m ẫ u do Bộ Y tế ban hành, các đơn vị sự nghiệp y tế xây dựng Quy ch ế tổ chức và hoạt động của đơn vị, báo cáo cơ quan quản lý cấp trên phê duyệt. 2. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể nội du...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vị trí việc làm và số lượng người làm việc 1. Vị trí việc làm, số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh được xác định trên cơ sở Đề án vị trí việc làm của Trung tâm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định của pháp luật. Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vị trí việc làm và số lượng người làm việc
  • Vị trí việc làm, số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh được xác định trên cơ sở Đề án vị trí việc làm của Trung tâm đư...
  • Ngoài nhân lực được giao, Giám đốc Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh được ký hợp đồng lao động để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ và khối lượng công việc theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy chế tổ chức và hoạt động
  • Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, các quy định của Nghị định này và Qu y chế tổ chức và hoạt động m ẫ u do Bộ Y tế ban hành, các đơn vị sự nghiệp y tế xây dựng Quy ch ế tổ chức và hoạt động...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cụ thể nội dung mẫu của Quy chế tổ chức và hoạt động theo lĩnh vực chuyên môn y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn 1. Hàng n ă m, căn cứ vào Quy chế tổ chức và hoạt động, vào chức năng, nhiệm vụ và tình hình thực tế, đơn vị xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn: a) Đối với đơn vị thuộc nhóm 1, nhóm 2: Đơn vị xây dựng kế hoạch hoạt động, gồm các chỉ tiêu, nhiệm vụ chuyên môn thuộc chức năng, nhiệm vụ đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016. Quyết định số 23/2006/QĐ-BYT ngày 08 tháng 08 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hết hiệu lực kể từ ngày Thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.
  • Quyết định số 23/2006/QĐ-BYT ngày 08 tháng 08 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh, thành phố trực t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn
  • 1. Hàng n ă m, căn cứ vào Quy chế tổ chức và hoạt động, vào chức năng, nhiệm vụ và tình hình thực tế, đơn vị xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn:
  • a) Đối với đơn vị thuộc nhóm 1, nhóm 2:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy đ ị nh về các hoạt động liên doanh, liên kết, dịch vụ 1. Đơn vị được góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định của pháp luật đ ể mở rộng cơ sở, phát tri ể n các dịch vụ, kỹ thuật; tri ể n khai các kỹ thuật ngoài danh mục kỹ thuật và nhiệm vụ chuyên môn được giao; tổ chức các hoạt động dịch vụ để đáp ứng nhu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế làm đầu mối tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ quy định tại Thông tư này và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (nếu có) quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Bộ Y tế làm đầu mối tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ quy định tại Thông tư này và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (nếu có) quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy đ ị nh về các hoạt động liên doanh, liên kết, dịch vụ
  • 1. Đơn vị được góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định của pháp luật đ ể mở rộng cơ sở, phát tri ể n các dịch vụ, kỹ thuật
  • tri ể n khai các kỹ thuật ngoài danh mục kỹ thuật và nhiệm vụ chuyên môn được giao
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ ch ứ c bộ máy; kế hoạch tuyển dụng và quản lý, sử dụng công chức, viên chức 1. Tổ chức bộ máy a) Trên cơ sở Quy chế tổ chứ c và hoạt động đã được phê duyệt, đơn vị được quy ế t định thành lập hoặc tổ chức lại các khoa, phòng và tổ chức khác trực thuộc để thực hiện kế hoạch hoạt động chuyên môn đã đăng ký hoặc được cơ quan qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ TÀI CHÍNH M ục 1 CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng quy hoạch phát triển và dự án đầu tư 1. Các đ ơn vị căn cứ vào: Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã được Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; Quy chế tổ chức và hoạt động, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn chi đầu tư phát triển 1. Đối với các đơn vị thuộc nhóm 1: a) Vốn tín dụng đầu tư của Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 75/2011/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước . Vốn vay các tổ chức tín dụng khác theo quy định của pháp luật; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguồn v ố n chi đầu tư phát triển đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa của đơn vị sự nghiệp y tế công lập 1. Đối với cơ sở hạch toán độc lập tự bảo đảm chi phí hoạt động trong khuôn viên hiện có của đơn vị, nguồn vốn đầ u tư từ: a) Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; b) Huy động của công chức, v i ên chức, người la o động tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Về quản lý, sử dụng tài sản 1. Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập được giao tài sản theo quy định của Luật quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật . 2. Các tài sản được đầu tư xây dựng, mua sắm bằng tiền có nguồn gốc t ừ ngân sách nhà nước (từ ngu ồ n thu phí, lệ phí được để lại cho đơn vị sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguồn tài chính chi hoạt động thường xuyên 1. Ngân sách nhà nước đối với các đơn vị thuộc nhóm 3, nhóm 4 theo quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Nguồn thu sự nghiệp từ việc cung cấp các dịch vụ y tế; trong đó nguồn thu của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ngân sách nhà n ư ớc bảo đảm chi hoạt động thường xuyên 1. Đối với các đơn vị làm nhiệm vụ khám bệnh, chữa bệnh (trừ các cơ sở làm nhiệm vụ khám bệnh, chữa bệnh phong, tâm thần) thuộc nhóm 3, nhóm 4: a) Năm 2013: Ngân sách nhà nước tiếp tục bảo đảm như năm 2012 và kinh phí để chi trả chế độ phụ cấp đặc thù chưa được tính vào g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền tự chủ về các khoản thu, mức thu 1. Đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cung cấp cho người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế: Thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này. 2. Đối với các khoản thu phí, lệ phí: Thực hiện thu đúng, thu đủ theo mức thu và đối tượng thu d o cơ quan nhà nước có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền tự chủ về sử dụng nguồn tài chính chi hoạt động thư ờ ng xuyên 1. Các đơn vị được chủ động nguồn tài chính chi hoạt động thường xuyên quy định tại Điều 12 của Nghị định này để chi hoạt động thường xuyên theo chức năng , nhiệm vụ của đơn vị; chi phục vụ cho việc thu phí, lệ phí; chi thực hiện các hoạt động dịch vụ (kể cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về kinh phí không thường xuyên T ùy theo chức năng, nhiệm vụ, các đơn vị được ngân sách nhà nước chi cho các hoạt động không thường xuyên, gồm: 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao. 2. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống dịch bệnh (đối với các đơn vị không phải là đơn vị y tế dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý và sử dụng kinh phí không thường xuyên 1. Các khoản kinh phí không thường xuyên được phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị theo nhiệm vụ được giao hàng năm. 2. Đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng, chi tiêu và quyết toán theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các v ă n bản hướng dẫn thực hiện đối với từng nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh là số tiền phải trả cho mỗi dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, thực hiện theo lộ trình sau: 1. Năm 2013: Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được tính tr ên cơ sở các chi phí trực tiếp sau đây: a) Tiền thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền quy định và quyết định giá dịch vụ y tế 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được tính theo từng dịch vụ, kỹ thuật y tế hoặc tính theo trường hợp bệnh. 2. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong trường hợp thanh toán theo dịch vụ; khung giá của từng loại bệnh, nhóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định về đối tượng và phương thức thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh 1. Tất cả cá nhân, tổ chức (kể cả người nước ngoài đang công tác, l ao động, học tập, du lịch, quá cảnh trên lãnh thổ Việt Nam) khi sử dụng các dịch vụ y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập đều phải thanh toán chi phí theo mức giá dịch vụ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý và sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh 1. Khoản thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tr ong phạm vi khung giá do Bộ Tài chính và Bộ Y tế ban hành theo quy định của Nghị định này được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng và không phản ánh vào ngân sách nhà nước. 2. Các đơn vị mở tài khoản tại Kho bạc N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chi trả tiền lương, tiền công và chi trả thu nhập tăng thêm 1. Các đơn vị có trách nhiệm bảo đảm tiền lương cơ bản theo ngạch, bậc, chức vụ và mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định cho người lao động. 2. Các đơn vị căn cứ Quỹ thu nhập tăng thêm để quyết định mức chi trả thu nhập tăng thêm trong Quy chế chi tiêu nội bộ, theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quy định về nghĩa vụ v ớ i ngân sách nhà nước 1. Các đ ơn vị có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo đúng các quy định hiện hành. 2. Đối với cơ sở hạch toán độc lập thuộc đơn vị sự nghiệp y tế công lập đáp ứng các điều kiện, tiêu chí, quy mô theo quy định của Chính phủ về chính sách khuyến khích đối với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Một số quy định khác 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh tăng chi ngân sách địa phương cho y tế theo Nghị quyết s ố 18/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Quốc hội, đảm bảo t ố c độ tăng chi của ngân sách y tế cao hơn tốc độ tăng chi bình quân chung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hiệu lực th i hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2012 và thay thế Nghị định số 95/CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về thu một phần viện phí. Những quy định trước đây của Chính phủ, Thủ tư ớ ng Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các địa phương trái với quy định của Nghị định này đều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản th i hành 1. Bộ trưởng Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn triển kha i Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an căn cứ vào các quy định tại Nghị định này để hướng dẫn cụ thể việc triển khai thực hiện đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.