Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 136
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không dân dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không dân dụng; cung cấp dịch vụ an ninh hàng không dân dụng; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc bảo đảm an ninh hàng không dân dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam. 3. Tổ chức, cá nhân Việt Nam hoạt động hàng không dân dụng ở nước ngoài nếu pháp luật của nước ngoài không có quy định khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. API là thông tin trước về hành khách bao gồm thông tin về chuyến bay, thông tư về hành khách và tổ bay. 2. Bưu phẩm bao gồm thư, bưu thiếp, ấn phẩm, học phẩm cho người mù và gói nhỏ được nhận gửi, chuyển, phát theo quy định pháp luật về bưu chính. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chương trình an ninh hàng không dân đụng của người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không; Quy chế an ninh hàng không dân dụng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không, không lưu 1. Chương trình an ninh hàng không dân dụng của người khai thác cảng hàng không, sân bay, Chương trình an ninh hàng không dân dụng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thủ tục phê duyệt Chương trình an ninh hàng không dân dụng của người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không; Quy chế an ninh hàng không dân dụng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu; Quy chế an ninh hàng không dân dụng của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không 1. Người đề nghị phê duyệt Chương trình an ni...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tài liệu an ninh hàng không hạn chế và việc ban hành, quản lý, cung cấp, bổ sung, sửa đổi tài liệu an ninh hàng không 1. Tài liệu an ninh hàng không hạn chế bao gồm: a) Chương trình an ninh hàng không cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không, Phương án điều hành tàu bay đang bay bị can thiệp bất hợp pháp, Phương án khẩn nguy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Biện pháp bảo đảm an ninh hàng không dân dụng của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay, bao gồm: a) Các biện pháp an ninh phòng ngừa được quy định tại Chưong III của Thông tư này; b) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Cục Hàng không Việt Nam 1. Cục Hàng không Việt Nam là nhà chức trách về an ninh hàng không dân dụng giúp Bộ Giao thông vận tải thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm an ninh cho hoạt động hàng không dân dụng. 2. Để thực hiện chức năng nêu tại khoản 1 của Điều này, Cục hàng không Việt Na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm phối hợp của Cục hàng không Việt Nam 1. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công an: a) Xây dựng và triển khai diễn tập, thực hiện phương án khẩn nguy đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng; b) Tổ chức đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng, hướng dẫn nghiệp vụ cho lực lượng an ni...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không 1. Kiểm tra, giám sát theo quy định việc tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo đảm an ninh hàng không dân dụng, việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không và cung cấp dịch vụ an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay; khuyến cáo, kiểm tra việc thực hiện khuyến cáo đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay. Phát hiện, xử lý kịp thời, bàn giao các vụ việc vi phạm pháp luật cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ an ninh hàng không tại cảng hàng không, sân bay v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay 1. Tuân thủ hoàn toàn và đầy đủ các quy định của Chương trình an ninh cảng hàng không, sân bay nơi doanh nghiệp hoạt động cung cấp dịch vụ. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát, điều tra, thử nghiệm, khảo sát, xác minh an ninh của cơ quan, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu 1. Xây dựng Quy chế an ninh hàng không dân dụng, trình Cục Hàng không Việt Nam thẩm định, phê duyệt; cung cấp Quy chế an ninh hàng không được phê duyệt cho Cảng vụ hàng không liên quan; tổ chức triển khai thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Tổ chức xây dựng lực lượng an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của hãng hàng không, người khai thác tàu bay 1. Tuân thủ hoàn toàn và đầy đủ các quy định của Chương trình an ninh này và Chương trình an ninh cảng hàng không, sân bay nơi có hoạt động khai thác. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát, điều tra, thử nghiệm, khảo sát, xác minh an ninh của cơ quan, người có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khác 1. Tuân thủ hoàn toàn và đầy đủ các quy định của Chương trình an ninh cảng hàng không, sân bay nơi doanh nghiệp hoạt động cung cấp dịch vụ. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát, điều tra, thử nghiệm, khảo sát, xác minh an ninh của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không và lực lượng a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá mức độ đe dọa đối với an ninh hàng không dân dụng 1. Trách nhiệm thực hiện đánh giá mức độ rủi ro và đe dọa đối với an ninh hàng không dân dụng: a) Cục Hàng không Việt Nam đánh giá hiệu quả của Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm cả việc điều tra, đánh giá lại các biện pháp, thủ tục an ninh sau k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BIỆN PHÁP AN NINH PHÒNG NGỪA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 YÊU CẦU AN NINH ĐỐI VỚI CƠ SỞ HẠ TẦNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Yêu cầu đối với việc thiết kế, xây dựng cảng hàng không, sân bay 1. Có hệ thống hàng rào vành đai cảng hàng không, sân bay; hàng rào bao quanh khu vực hạn chế khác; hàng rào, vật ngăn cách các khu vực trong nhà ga, giữa khu vực công cộng với các khu vực hạn chế; hệ thống thiết bị kiểm tra, giám sát an ninh để ngăn ngừa việc đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không 1. Tại các cảng hàng không, sân bay, hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không tối thiểu phải có bao gồm: a) Hệ thống hàng rào, đường tuần tra, chiếu sáng vành đai; b) Hệ thống vọng gác, cổng, cửa; c) Sân đỗ tàu bay biệt lập trong tình huống can thiệp bất hợp pháp; d) Hầm hoặc thiết bị xử lý bom, mì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỆ THỐNG THẺ, GIẤY PHÉP KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG SỬ DỤNG RA, VÀO VÀ HOẠI ĐỘNG TẠI KHU VỰC HẠN CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hệ thống thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không 1. Hệ thống thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không, bao gồm: a) Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay; b) Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh nội bộ; c) Thẻ nhận dạng tổ bay của hãng hàng không. 2. Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung của thẻ kiểm soát an ninh hàng không 1. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng nhiều lần phải có các thông tin cơ bản sau đây: a) Số thẻ; b) Thời hạn hiệu lực của thẻ; c) Họ và tên của người được cấp thẻ; d) Chức danh của người được cấp thẻ; đ) Tên cơ quan, đơn vị của người được cấp thẻ; e) Ảnh của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung của giấy phép kiểm soát an ninh hàng không 1. Giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay và kiểm soát an ninh nội bộ phải có các thông tin cơ bản sau đây: a) Số giấy phép; b) Thời hạn hiệu lực của giấy phép; c) Loại phương tiện; d) Biển kiểm soát phương tiện; đ) Khu vực hạn chế được phép vào hoạt động; e) Cổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đối tượng, điều kiện cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay 1. Đối tượng được xem xét cấp thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần bao gồm: a) Cán bộ, nhân viên của các cơ quan, đơn vị, tổ chức hoạt động, kinh doanh thường xuyên tại khu vực hạn chế của nhà ga, sân bay; b) Người làm nhiệm vụ đón...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra lý lịch đối với đối tượng được cấp thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng nhiều lần 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị của người xin cấp thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần là cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị, hãng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không mất giá trị sử dụng 1. Thẻ, giấy phép bị hỏng; nội dung trên thẻ, giấy phép bị mờ. 2. Thẻ, giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa. 3. Thẻ, giấy phép bị mất. 4. Người được cấp thẻ không còn đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 22 của Thông tư này. 5. Phương tiện được cấp giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay 1. Người đề nghị cấp mới (lần đầu) thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cấp cho đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 22 (trừ trường hợp cán bộ, nhân viên cơ quan quản lý nhà nước về xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu tại cửa khẩu tại các cảng hàng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cấp và sử dụng thẻ kiểm soát an ninh đối với cán hộ của cơ quan quản lý nhà nước về xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu tại cửa khẩu cảng hàng không, sân bay quốc tế 1. Cơ quan cấp thẻ kiểm soát an ninh: Cảng vụ hàng không là cơ quan trực tiếp cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần tại cảng hàng không, sân bay quốc tế thuộc phạm vi q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh phục vụ chuyên cơ 1. Cục hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không, người khai thác cảng hàng không, sân bay cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh phục vụ chuyên cơ theo thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay quy định tại khoản 8 Điều 19 của Thông tư này. 2. Thẻ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh nội bộ, thẻ nhận dạng tổ bay 1. Tổ chức cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh nội bộ, thẻ nhận dạng tổ bay phải quy dinh đối tượng, điều kiện được cấp thẻ, giấy phép; mẫu thẻ, giấy phép; hồ sơ, thủ tục cấp thẻ, giấy phép; trách nhiệm, thẩm quyền quản lý, cấp, thu hồi thẻ, giấy phép trong Chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sử dụng thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không 1. Người, phương tiện được cấp thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không chỉ được phép vào, hoạt động tại khu vực hạn chế được xác định trên thẻ, giấy phép. 2. Thẻ phải đeo ở vị trí phía trước ngực bên ngoài áo. Giấy phép phải dán ở phía trước buồng lái hoặc tại vị trí dễ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BẢO ĐẢM AN NINH TẠI CÁC KHU VỰC HẠN CHẾ VÀ KHU VỰC CÔNG CỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thiết lập khu vực hạn chế 1. Căn cứ thực tế cơ sở hạ tầng và hoạt động hàng không dân dụng, các khu vực hạn chế sau đây phải được thiết lập: a) Khu vực hành khách sau khi đã kiểm tra soi chiếu người và hành lý chờ để đi tàu bay (khu vực cách ly); b) Khu vực sân đỗ tàu bay, đường hạ cất cánh, đường lăn và các khu vực khác trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy định về việc ra, vào, hoạt động tại khu vực hạn chế 1. Người, phương tiện khi ra, vào và hoạt động tại khu vực hạn chế nào phải có thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không của khu vực đó, trừ trường hợp quy định lại khoản 6 Điều 27 của Thông tư này. Thẻ, giấy phép sẽ bị thu giữ khi sử dụng sai quy định hoặc có hành vi v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy định về việc mang vật phẩm nguy hiểm vào khu vực hạn chế 1. Nghiêm cấm đưa vật phẩm nguy hiểm vào các khu vực hạn chế trái phép. 2. Đối với vật phẩm nguy hiểm là công cụ phục vụ cho công việc xây dựng, cải tạo, phục vụ công tác, phục vụ bán hàng trong khu vực hạn chế quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điểm kiểm tra an ninh tại khu vực hạn chế 1. Tại mỗi điểm kiểm tra an ninh phải có các tài liệu sau đây: a) Trình tự, thủ tục kiểm tra người, đồ vật, phương tiện khi ra, vào khu vực hạn chế đó; b) Mẫu thẻ, giấy phép được phép vào khu vực đó; c) Danh sách những người, phương tiện bị mất thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Giám sát an ninh, tuần tra, canh gác 1. Khu vực hạn chế phải được giám sát an ninh liên tục bằng các biện pháp thích hợp. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải tổ chức giám sát hành khách, người, phương tiện hoạt động trong các khu vực hạn chế và khu vực công cộng của cảng hàng không, sân bay nhằm phát hiện kịp thời nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Kiểm tra, giám sát an ninh người, phương tiện, đồ vật vào và hoạt động tại khu vực hạn chế 1. Nhân viên an ninh hàng không chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát an ninh đối với người, phương tiện, đồ vật đưa vào và hoạt động tại khu vực hạn chế. Việc kiểm tra, giám sát an ninh đối với hành khách, thành viên tổ bay, hành lý, hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Biển báo, chỉ dẫn tại khu vực công cộng của cảng hàng không 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phối hợp với các cơ quan công an, giao thông phân luồng, tuyến, khu vực; lắp đặt các loại biển báo, biển chỉ dẫn tại các trục đường giao thông công cộng, bãi đỗ xe, khu vực đón tiễn dành cho hành khách và các khu vực công cộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Kiểm tra, giám sát an ninh khu vực công cộng của cảng hàng không 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay chủ trì, phối hợp với các cơ quan công an thiết lập các chốt kiểm soát, bố trí nhân viên an ninh hàng không, thiết bị phù hợp tuần tra, giám sát, hướng dẫn cho người và phương tiện tham gia giao thông; duy trì trật tự t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bảo đảm an ninh khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay 1. Cảng vụ hàng không phối hợp với người khai thác cảng hàng không, sân bay, Ủy ban nhân dân địa phưong vùng lân cận thực hiện công tác quản lý, giáo dục, tuyên truyền các quy định về an ninh, an toàn hàng không cho nhân dân cư trú trong vùng lân cận. 2. Người khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH TRƯỚC CHUYẾN BAY HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Niêm phong an ninh 1. Thùng đựng hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện; tủ đựng suất ăn; thùng hoặc túi đựng đồ vật phục vụ trên tàu bay, trừ đồ vật phục vụ cho việc bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, sau khi được kiểm tra an ninh hàng không phải được niêm phong an ninh; phương tiện vận chuyển xăng dầu sau khi tiếp nhận xăng dầu để nạp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hành khách và hành lý xách tay xuất phát 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, khi làm thủ tục vận chuyển, hành khách phải có mặt tại quầy thủ tục xuất trình về hành khách hoặc thẻ lên tàu do hãng hàng không cấp (vé hoặc giấy tờ có giá trị như vé); giấy tờ sử dụng đi tàu bay theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hành khách và hành lý xách tay quá cảnh, nối chuyến, tạm dừng nội địa 1. Trường hợp hành khách quá cảnh ở lại trên tàu bay, tàu bay đó phải được giám sát liên tục cho tới khi xuất phát, không cho phép hành khách xuống khỏi tàu bay. 2. Hành khách tạm dừng nội địa, quá cảnh xuống khỏi tàu bay p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với thành viên tổ bay 1. Tổ bay phải mặc trang phục theo quy định của người khai thác tàu bay. Nhân viên an ninh kiểm tra thẻ của thành viên tổ bay, đối chiếu với danh sách tổ bay của từng chuyến bay do người khai thác tàu bay cung cấp. Người khai thác tàu bay phải cung cấp trước chuyến bay danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Kiểm tra an ninh đối với hành lý ký gửi 1. Nhân viên làm thủ tục vận chuyển phải yêu cầu từng hành khách xác định đúng hành lý ký gửi của mình mới làm thủ tục vận chuyển, không làm thủ tục nhóm; trường hợp thấy có dấu hiệu nghi ngờ phải thông báo cho nhân viên an ninh hàng không biết để tăng cường kiểm tra. 2. Hành lý ký gửi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Giám sát an ninh đối với hành lý ký gửi 1. Hành lý ký gửi của hành khách xuất phát, nối chuyến, quá cảnh sau khi làm thủ tục chấp nhận và kiểm tra an ninh phải được nhân viên an ninh của người khai thác cảng hàng không, sân bay giám sát liên tục cho đến khi đưa lên tàu bay, không được để những người không có trách nhiệm tiếp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Vận chuyển đồng bộ hành khách và hành lý 1. Hành lý của mỗi hành khách phải được vận chuyển cùng với hành khách trên một chuyến bay, trừ các trường hợp sau đây: a) Hành lý thất lạc; b) Hành lý bị giữ lại vì lý do an toàn của chuyến bay; c) Túi ngoại giao, túi lãnh sự; d) Hành lý của hành khách bị chết trên tàu bay; đ) Hành lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Lưu giữ hành lý ký gửi bị thất lạc, chuyển nhầm địa chỉ 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm bố trí một khu vực để lưu giữ hành lý thất lạc, chuyển nhầm địa chỉ cho đến khi hành lý này được chuyển đi, chuyển tới chủ sở hữu. Khu vực lưu giữ hành lý thất lạc, chuyển nhầm địa chỉ phải được bảo vệ, những ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Kiểm tra an ninh đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự 1. Túi ngoại giao, lãnh sự được miễn kiểm tra an ninh hàng không. Nhân viên an ninh thực hiện như sau: a) Kiểm tra niêm phong, những dấu hiệu nhận biết bên ngoài của túi ngoại giao, túi lãnh sự theo quy định của pháp luật về ngoại giao và lãnh sự; b) Kiểm tra hộ chiếu, giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với người, hành lý, hàng hóa, đồ vật, suất ăn, xăng dầu của chuyến bay chuyên cơ 1. Miễn kiểm tra an ninh đối với người, hành lý xách tay của đối tượng được phục vụ chuyến bay chuyên cơ theo quy định của pháp luật về chuyên cơ. 2. Miễn kiểm tra an ninh đối với các cán bộ cấp cao của Đảng, Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện vận chuyển trên tàu bay hành khách 1. Tại mỗi máy soi chiếu phải bố trí nhân viên an ninh như sau: a) Nhân viên thực hiện nhiệm vụ giám sát màn hình máy soi tia X; không làm việc liên tục quá 40 phút và thời gian quay trở lại công việc quan sát màn hình tối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện vận chuyển trên tàu bay hàng hóa 1. Hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện vận chuyển trên tàu bay hàng hóa phải được soi chiếu 100% bằng máy soi tia X hoặc kiểm tra bằng trực quan, trừ trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 3 của Điều này. Trường hợp qua soi chiếu có ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Kiểm tra an ninh hàng không đối với hành lý, hàng hóa đặc biệt 1. Miễn soi chiếu và kiểm tra trực quan đối với thi thể người vận chuyển bằng tàu bay được đặt trong hòm kẽm được gắn kín. Quá trình đóng gói và niêm phong hòm kẽm phải được cơ quan y tế có thẩm quyền giám sát. Hòm kẽm phải còn nguyên niêm phong và văn bản xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với suất ăn 1. Các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, cung ứng suất ăn hàng không (sau đây gọi chung là doanh nghiệp suất ăn) có trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không đối với suất ăn; xây dựng Quy chế an ninh của doanh nghiệp trình Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt. 2. Khu vực nhà xưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với đồ vật phục vụ trên tàu bay 1. Đồ vật phục vụ trên tàu bay phải được kiểm tra an ninh trước khi đưa vào các khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay, trừ trách nhiệm quy định tại khoản 3 của Điều này. 2. Khu vực kho chứa các đồ vật phục vụ trên tàu bay phải được bảo vệ, việc ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Bảo đảm an ninh hàng không đối với nhiên liệu cho tàu bay 1. Doanh nghiệp cung ứng xăng dầu có trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không đối với xăng dầu; xây dựng Quy chế an ninh của doanh nghiệp trình Cục Hàng không Việt Nam phê duyệt. 2. Khu vực kho chứa nhiên liệu, phương tiện vận chuyển phải được bảo vệ, ra vào phải có thẻ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách là bị can, bị cáo, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã 1. Hành khách là bị can, bị cáo, phạm nhân, người bị dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã, người bị trục xuất, không bao gồm hành khách bị từ chối nhập cảnh khi vận chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị từ chối nhập cảnh 1. Hãng hàng không chịu trách nhiệm về hành khách bị từ chối nhập cảnh vào Việt Nam mà hãng chuyên chở, cụ thể: a) Ký hợp đồng với doanh nghiệp cảng hàng không để bố trí lực lượng an ninh hàng không quản lý, giám sát hành khách cho tới khi đưa hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị mất khả năng làm chủ hành vi 1. Hành khách mất khả năng làm chủ hành vi bao gồm: a) Mất khả năng làm chủ hành vi do bị bệnh tâm thần; b) Mất khả năng làm chủ hành vi do sử dụng chất kích thích. 2. Không chấp nhận chuyên chở hành khách đang mất khả năng làm chủ hành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Hành khách gây rối 1. Hành khách gây rối là hành khách: a) Không chấp hành các quy định, hướng dẫn của nhân viên hàng không có thẩm quyền tại cảng hàng không, sân bay hoặc trên tàu bay; b) Gây rối trật tự kỷ luật tại cảng hàng không, sân bay hoặc trên tàu bay; c) Tung tin, cung cấp thông tin sai đến mức gây uy hiếp an toàn, an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Từ chối vận chuyển hành khách vì lý do an ninh; tăng cường kiểm tra, giám sát an ninh, kiểm tra trực quan đối với hành khách; cấm vận chuyển có thời hạn hoặc vĩnh viễn bằng đường hàng không 1. Hãng hàng không có quyền từ chối vận chuyển đối với chuyến bay cụ thể trong các trường hợp sau đây: a) Hành khách gây rối; b) Người mất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Tái kiểm tra an ninh hàng không 1. Hành khách, hành lý xách tay đã kiểm tra an ninh hàng không nhưng ra khỏi khu vực cách ly khi trở lại phải tái kiểm tra an ninh hàng không. 2. Trường hợp có sự tiếp xúc, trộn lẫn giữa hành khách, hành lý xách tay đã qua kiểm tra và người chưa qua kiểm tra an ninh trong khu vực cách ly, trên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Biện pháp xử lý vật phẩm nguy hiểm trong quá trình kiểm tra an ninh hàng không hành khách, hành lý, hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện 1. Khi phát hiện vật, chất nổ, chất cháy, chất phóng xạ, chất độc có nguy cơ gây nguy hiểm, nqười khai thác cảng hàng không, sân bay phải lập tức sơ tán người, tài sản xung quanh và triển khai p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không khu vục cách ly 1. Khu vực cách ly phải được kiểm tra an ninh hàng không trước khi đưa vào khai thác hàng ngày và giám sát an ninh liên tục trong suốt thời gian khai thác. 2. Khi không hoạt động, tất cả các cửa vào, cửa ra của khu vực cách ly phải được khóa hoặc có nhân viên an ninh hàng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 BẢO ĐẢM AN NINH CHO TÀU BAY HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Bảo vệ tàu bay tại sân đỗ 1. Khi tàu bay không khai thác phải thực hiện các yêu cầu sau: a) Cầu thang, cầu ống dẫn khách, băng chuyền và các phương tiện phục vụ khác phải được di dời khỏi tàu bay; b) Người khai thác tàu bay chịu trách nhiệm đóng, khóa cửa tàu bay; niêm phong cửa tàu bay; c) Người khai thác cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Kiểm tra an ninh, lục soát an ninh tàu bay 1. Trước khi tiếp nhận hành khách, hành lý, hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện lên tàu bay và sau khi hành khách, hành lý, hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện xuống hết khỏi tàu bay, người khai thác tàu bay phải kiểm tra an ninh tàu bay nhằm phát hiện các vật phẩm nguy hiểm có thể được c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Bảo vệ buồng lái 1. Trong thời gian tàu bay đang bay, cửa buồng lái phải được khóa từ bên trong và có phương thức trao đổi thông tin bí mật giữa tiếp viên với tổ lái khi phát hiện nghi ngờ hoặc có dấu hiệu uy hiếp an ninh hàng không trong khoang hành khách. 2. Tàu bay có trọng lượng cất cánh tối đa từ 45.500 kg trở lên hoặc có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Bảo đảm an ninh hàng không trên chuyến bay 1. Khi hành khách lên tàu bay, người khai thác tàu bay chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra thẻ lên tàu bay của hành khách để đảm bảo hành khách đi đúng chuyến bay; kiểm tra đối chiếu giấy tờ đi tàu bay của hành khách với thẻ lên tàu bay trước khi cho hành khách lên tàu bay. 2. Trước khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Vận chuyển hành khách là bị can, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã 1. Hành khách là người bị trục xuất không tự nguyện lên tàu bay, bị can, bị cáo, phạm nhân, người bị dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã được vận chuyển trên tàu bay phải có người áp giải. Trên một chuyến bay c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Vận chuyển các vật phẩm nguy hiểm trên tàu bay 1. Danh mục các vật phẩm nguy hiểm mà hành khách, tổ bay không được mang theo người, hành lý xách tay, hành lý ký gửi lên tàu bay theo quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này. Cục Hàng không Việt Nam thông báo danh mục các vật phẩm nguy hiểm bổ sung trên cơ sở danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Mang chất lỏng theo người và hành lý xách tay lên tàu bay 1. Mỗi hành khách chỉ được mang không quá một lít chất lỏng theo người và hành lý xách tay, trừ chất lỏng (các loại nước), các chất đặc sánh, dung dịch xịt là thuốc chữa bệnh, sữa, thức ăn cho trẻ em, mua tại cửa hàng miễn thuế nằm trong khu cách ly của sân bay và trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Mang vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị kỹ thuật bảo vệ và vật phẩm nguy hiểm theo người lên tàu bay 1. Những người sau đây được phép mang theo vũ khí, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị kỹ thuật bảo vệ theo người lên tàu bay trên các chuyến bay: a) Cán bộ, chiến sĩ cảnh vệ của Việt Nam khi thực hiện nhiệm vụ bảo vệ lãnh đạo Đảng, N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Thủ tục, trình tự tiếp nhận, quản lý, vận chuyển, bàn giao vũ khí, công cụ hỗ trợ 1. Người mang vũ khí, công cụ hỗ trợ khi làm thủ tục đi tàu …. thủ tục phải: a) Xuất trình vũ khí, công cụ hỗ trợ và các loại giấy phép liên quan, cho nhân viên hàng không kiểm tra khi làm thủ tục đi tàu bay; b) Trường hợp mang súng phải hoàn thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 BẢO ĐẢM AN NINH CHO HOẠT ĐỘNG HÀNG KHÔNG CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Bảo đảm an ninh đối với tàu bay hoạt động hàng không chung 1. Bảo đảm an ninh đối với tàu bay hoạt động hàng không chung đỗ tại cảng hàng không, sân bay được thực hiện như đối với tàu bay hoạt động vận chuyển thương mại. 2. Bảo đảm an ninh đối với tàu bay hoạt động hàng không chung đỗ ngoài cảng hàng không, sân bay thực hiện n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Kiểm tra, giám sát an ninh người, đồ vật đưa lên chuyến bay hoạt động hàng không chung 1. Việc kiểm tra, giám sát an ninh đối với người, đồ vật đưa lên tàu bay hoạt động hàng không chung được thực hiện như quy định đối với tàu bay thực hiện vận chuyển hàng không thương mại. 2. Tàu bay xuất phát từ một cảng hàng không, sân bay,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG TĂNG CƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Cấp độ tăng cường bảo đảm an ninh hàng không 1. Các biện pháp bảo đảm an ninh sẽ được tăng cường khi có nguy cơ cao đối với an ninh hàng không dân dụng, tùy vào mức độ của nguy cơ an ninh hàng không dân dụng tăng cường có 03 cấp độ. 2. Cấp độ 1 được áp dụng trong các trường hợp sau đây: a) Có sự kiện chính trị, xã hội trọng đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Thu thập thông tin âm mưu can thiệp bất hợp pháp 1. Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với các cơ quan thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao để thu thập thông tin âm mưu tấn công can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng. 2. Cục Hàng không Việt Nam công bố số điện thoại đường dây nóng để tiếp nhận các thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Quyết định áp dụng cấp độ tăng cường bảo đảm an ninh hàng không 1. Cục trường Cục Hàng không Việt Nam quyết định áp dụng, hủy bỏ tăng cường bảo đảm an ninh hàng không dân dụng ở các cấp độ 1, cấp độ 2 và cấp độ 3; báo cáo ngay cho Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 2. Việc áp dụng, hủy bỏ cấp độ tăng cường bảo đảm an ninh hàng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tăng cường 1. Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tăng cường áp dụng cho từng cấp độ phải được quy định cụ thể trong Chương trình an ninh hàng không dân dụng của người khai thác cảng hàng không, sân bay, Chương trình an ninh hàng không dân dụng của hãng hàng không, Quy chế an ninh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 CUNG CẤP, KHAI THÁC, XỬ LÝ, SỬ DỤNG THÔNG TIN VỀ HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78.

Điều 78. Trách nhiệm cung cấp thông tin trước về hành khách dưới dạng dữ liệu máy tính 1. Hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân cung cấp thông tin trước về hành khách dưới dạng dữ liệu máy tính (sau đây gọi chung là dữ liệu API) cho cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam trước khi nhập cảnh tại mội sân bay quốc tế của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79.

Điều 79. Đăng ký mạng truyền và cung cấp dữ liệu API 1. Các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân có trách nhiệm đăng ký mạng truyền để cung cấp dữ liệu API cho cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Dữ liệu API được các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân cung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80.

Điều 80. Thời hạn và chế độ cung cấp dữ liệu API 1. Dữ liệu API phải được các hãng hàng không hoặc người khai thác chuyến bay tư nhân cung cấp cho các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ngay khi làm thủ tục cho hành khách và tổ bay lên máy bay để đến một sân bay quốc tế của Việt Nam. 2. Dữ liệu API cung cấp tới Cảng vụ hàng không liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Tiếp nhận và truyền thông tin, dữ liệu API 1. Cục hàng không Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo Cảng vụ hàng không tại Cảng hàng không quốc tế tiếp nhận và truyền dữ liệu API cho Cục 1 hàng không Việt Nam và các cơ quan có thẩm quyền quy định của pháp luật. 2. Cảng vụ hàng không tại Cảng hàng không quốc tế liên quan thực hiện tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82.

Điều 82. Khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và khai thác thông tin, dữ liệu API theo quy định của pháp luật; bảo đảm thông tin, dữ liệu API được xử lý trước khi chuyến bay hạ cánh tại sân bay quốc tế của Việt Nam. 2. Cục Hàng không Việt Nam chủ trì, phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83.

Điều 83. Trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc cung cấp thông tin, dữ liệu API Cảng vụ hàng không tại Cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các hãng hàng không hoặc người khai thác chuyến bay tư nhân cung cấp thông tin, dữ liệu API theo đúng thời hạn quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84.

Điều 84. Nguyên tắc sử dụng, cung cấp thông tin về nhân thân hành khách, người gửi, người nhận hàng hóa 1. Không được phép kinh doanh thông tin về nhân thân hành khách, người gửi, người nhận hàng hóa. 2. Không tổ chức, cá nhân nào không phải là hãng hàng không liên quan đến việc vận chuyển hành khách, hàng hóa được phép khai thác, sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRANG BỊ, THIẾT BỊ AN NINH HÀNG KHÔNG, VŨ KHÍ VÀ CÔNG CỤ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85.

Điều 85. Giấy phép khai thác thiết bị an ninh hàng không dân dụng 1. Các chủng loại thiết bị an ninh hàng không trước khi khai thác phải được sự chấp thuận của Cục Hàng không Việt Nam bao gồm: a) Máy soi tia X, cổng từ, thiết bị phát hiện kim loại cầm tay; b) Thiết bị phát hiện, chứa, xử lý chất nổ; c) Thiết bị phát hiện xâm nhập, thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86.

Điều 86. Quy định về khai thác, bảo trì thiết bị an ninh 1. Hệ thống máy soi tia X, cổng từ, thiết bị phát hiện kim loại cầm tay, hệ thống camera giám sát, thiết bị phát hiện chất nổ, thiết bị phát hiện đột nhập, thiết bị nhận dạng, hệ thống đèn chiếu sáng phải có đầy đủ hồ sơ, lý lịch thiết bị; phải bảo đảm hoạt động ổn định; hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Quản lý, sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ 1. Các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ sử dụng được trang bị cho lực lượng an ninh hàng không bao gồm: a) Vũ khí quân dụng: các loại súng ngắn, súng trường, súng liên thanh và đạn của các loại súng nói trên; b) Công cụ hỗ trợ: các loại roi cao su, roi điện, gậy điện, gậy cao su; lựu đạn cay;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CỞ SỞ BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG VÀ LỰC LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88.

Điều 88. Tổ chức lực lượng an ninh và bảo vệ chuyên trách hàng không dân dụng 1. Cục hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm chỉ đạo việc tổ chức lực lượng an ninh Hàng không, bao gồm: a) Cán bộ, chuyên viên chuyên trách làm công tác tham mưu, kiểm tra, giám sát an ninh hàng không của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không; b) Cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89.

Điều 89. Tổ chức hệ thống bảo đảm an ninh hàng không dân dụng 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không, người khai thác tàu bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay phải chỉ định người chịu trách nhiệm trực tiếp về bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90.

Điều 90. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, chuyên viên chuyên trách làm công tác tham mưu, kiểm tra, giám sát an ninh hàng không 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, chuyên viên an ninh hàng không thuộc Cục Hàng không Việt Nam: a) Tham mưu, đề xuất các chính sách, biện pháp, văn bản quy phạm pháp luật về bảo đảm an ninh hàng không dân dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91.

Điều 91. Nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên an ninh hàng không 1. Nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên an ninh của người khai thác cảng hàng không, sân bay: a) Kiểm tra, giám sát người, hành lý, hàng hóa, thư, bưu phẩm, bưu kiện, phương tiện, nhiên liệu, suất ăn và các vật phẩm khác khi đưa vào khu vực hạn chế, lên tàu bay; kiểm soát ra, v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92.

Điều 92. Nhiệm vụ, quyền hạn của nhân viên bảo vệ chuyên trách của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ suất ăn, xăng dầu, kho hàng 1. Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, hành vi đe dọa sức khỏe, tính mạng của người, làm hư hỏng trang thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 93.

Điều 93. Tuyển dụng cán bộ, nhân viên an ninh hàng không và bảo vệ chuyên trách 1. Cán bộ, nhân viên an ninh hàng không, nhân viên bảo vệ chuyên trách được tuyển dụng phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: a) Là công dân Việt Nam có lai lịch chính trị rõ ràng, có sức khỏe, có phẩm chất đạo đức tốt, nhân thân tốt; b) Từ 18 tuổi trở lên; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94.

Điều 94. Đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ an ninh hàng không 1. Cán bộ giảng dạy an ninh hàng không, nhân viên an ninh hàng không và các đối tượng liên quan phải được đào tạo, huấn luyện định kỳ, nâng cao nghiệp vụ an ninh hàng không phù hợp với từng đối tượng theo quy định về đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không dân dụng do Bộ trưởng B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 95.

Điều 95. Cấp và năng định giấy phép nhân viên an ninh hàng không 1. Nhân viên an ninh hàng không được cấp, năng định giấy phép khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 93 của Thông tư này; b) Có chứng chỉ tốt nghiệp khóa học chuyên môn về an ninh hàng không phù hợp với chức danh đề nghị cấp, năng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96.

Điều 96. Đánh giá chất lượng nhân viên an ninh hàng không 1. Hàng năm, Thủ trưởng đơn vị quản lý nhân viên an ninh hàng không phải đánh giá bằng văn bản nhân viên an ninh về các lĩnh vực sau đây: a) Phẩm chất chính trị và đạo đức; b) Trình độ chuyên môn nghiệp vụ; c) Ý thức chấp hành pháp luật và kỷ luật của cơ quan, đơn vị; d) Ý thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐỐI PHÓ VỚI HÀNH VI CAN THIỆP BẤT HỢP PHÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97.

Điều 97. Quy định chung 1. Việc đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng thực hiện theo Phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ ban hành. 2. Khi nhận được thông tin về một hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98.

Điều 98. Phân nhóm hành vi can thiệp bất hợp pháp 1. Nhóm hành vi nghiêm trọng cấp độ 1 bao gồm: a) Chiếm đoạt bất hợp pháp tàu bay; b) Chiếm đoạt và có khả năng sử dụng tàu bay như vũ khí; sử dụng tàu bay vào mục đích ném bom, rải chất độc, vũ khi sinh học, hóa học, chất phóng xạ; c) Tấn công vũ trang trên tàu bay đang bay (tàu bay đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99.

Điều 99. Quản lý thông tin và họp báo Việc cung cấp thông tin, phát ngôn và họp báo liên quan đến hành vi can thiệp bất hợp pháp và các hành động đối phó thực hiện theo Phương án khẩn nguy tổng thể đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp ban hành kèm theo Quyết định số 44/2009/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100.

Điều 100. Chế độ báo cáo về đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, đơn vị chủ quản của khu vực hạn chế ngoài cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm báo cáo ban đầu bằng văn bản về Cục Hàng không Việt Nam trong vòng 24 giờ kể từ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101.

Điều 101. Thông báo cho quốc gia liên quan và báo cáo cho ICAO 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thông báo những thông tin về một tàu bay bị can thiệp bất hợp pháp hạ cánh trong lãnh thổ Việt Nam cho nhà chức trách hàng không của quốc gia liên quan trong thời gian sớm nhất có thể. Thông tin bao gồm: loại tàu bay, số hiệu chuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102.

Điều 102. Phân tích, đánh giá kết quả đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp 1. Sau khi kết thúc việc đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp, Cảng vụ hàng không hoặc đại diện Cục Hàng không Việt Nam chủ trì phối hợp với người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không liên quan đánh giá vụ việc, quyết định áp dụng các biện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 103.

Điều 103. Diễn tập đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, chỉ đạo các đơn vị thuộc ngành hàng không dân dụng trong việc tổ chức diễn tập đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp cấp quốc gia theo chỉ đạo của Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 104.

Điều 104. Hoạt động kiểm soát chất lượng an ninh hàng không 1. Hoạt động kiểm soát chất lượng an ninh hàng không là hoạt động giám sát, đánh giá việc tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn về bảo đảm an ninh hàng không của các tổ chức, cá nhân có liên quan; đánh giá các nguy cơ uy hiếp an ninh hàng không dân dụng để có biện pháp khắc phục k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 105.

Điều 105. Nguyên tắc thực hiện thanh tra, thử nghiệm, xác minh, khảo sát an ninh hàng không 1. Việc thực hiện thanh tra, thử nghiệm, xác minh, khảo sát an ninh hàng không phải căn cứ kế hoạch hoạt động kiểm soát chất lượng an ninh hàng không dân dụng hàng năm đã được phê duyệt; được chuẩn bị bằng văn bản; có sự phân công nhiệm vụ cụ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 106.

Điều 106. Đánh giá, khuyến cáo và theo dõi việc thực hiện khuyến cáo 1. Sau khi thực hiện các hoạt động giám sát an ninh hàng không nêu tại điểm b khoản 1 Điều 104 của Thông tư này, đơn vị tổ chức hoạt động giám sát phải thực hiện đánh giá kết quả; khuyến cáo bằng văn bản, theo dõi việc thực hiện khuyến cáo của các tổ chức, cá nhân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 107.

Điều 107. Thử nghiệm an ninh 1. Thử nghiệm an ninh bí mật a) Khi thực hiện thử nghiệm bí mật, nội dung thử nghiệm chỉ được thông báo trong phạm vi những người chịu trách nhiệm về cuộc thử nghiệm; không đưa vào tổ thử nghiệm những người có quan hệ nhân thân với đối tượng được thử nghiệm; b) Cục Hàng không Việt Nam là cơ quan được phép t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 108.

Điều 108. Giám sát viên an ninh hàng không 1. Giám sát viên an ninh hàng không là người thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, thử nghiệm, xác minh, khảo sát an ninh hàng không trong phạm vi trách nhiệm của mình; đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại khoản 3 của Điều này. 2. Giám sát viên an ninh hàng không bao gồm: a) Giám sát viên an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 109.

Điều 109. Tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu về an ninh hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam tổ chức xây dựng cơ sở dữ liệu về an ninh hàng không thông qua công tác thống kê sau: a) Thống kê về các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng; b) Thông kê về hành khách gây rối; lập danh sách hành khách cần tăng cường k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 110.

Điều 110. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam kiểm soát chất lượng an ninh hàng không 1. Chỉ đạo mọi hoạt động kiểm soát chất lượng an ninh hàng không trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam. Thiết lập bộ phận kiểm soát chất lượng an ninh hàng không, xây dựng cơ chế hoạt động và chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát chất lượng an n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 111.

Điều 111. Trách nhiệm của Cảng vụ hàng không kiểm soát chất lượng an ninh hàng không 1. Cảng vụ hàng không thiết lập bộ phận kiểm soát chất lượng an ninh hàng không, xây dựng cơ chế hoạt động và chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra, khảo sát, xác minh, đánh giá việc tuân thủ quy định về an ninh hàng không; khuyến cáo về bảo đảm an ninh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 112.

Điều 112. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay, hãng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, doanh nghiệp cung ứng suất ăn, xăng dầu, sửa chữa bảo dưỡng tàu bay kiểm soát chất lượng an ninh hàng không 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay thiết lập bộ phận kiểm soát chất lượng an ninh hàng không,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII NGUYÊN TẮC, TRÁCH NHIỆM VÀ QUY TRÌNH XỬ LÝ VI PHẠM VỀ AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 113.

Điều 113. Nguyên tắc xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm về an ninh hàng không phải được xử lý nhanh chóng, không để vi phạm lan rộng và hạn chế tới mức thấp nhất hậu quả tác hại. Việc xử lý căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả tác hại do hành vi vi phạm gây ra và tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. Việc lên tàu ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 114.

Điều 114. Trách nhiệm, quy trình xử lý đối với hành vi vi phạm về an ninh hàng không 1. Lực lượng an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, sân bay chịu trách nhiệm xử lý ban đầu đối với các hành vi vi phạm về an ninh hàng không, trật tự công cộng mà mình phát hiện hoặc do người khác phát hiện và thông báo xảy ra tại khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX KINH PHÍ BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 115.

Điều 115. Kinh phí bảo đảm an ninh hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam và Văn phòng thường trực Ủy ban An ninh hàng không dân dụng quốc gia hàng năm xây dựng, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và triển khai thực hiện kế hoạch kinh phí hoạt động thường xuyên trong lĩnh vực bảo đảm an ninh hàng không; kinh phí tổ chức huấn luyện, diễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 116.

Điều 116. Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này 1. Phụ lục I: Đề cương Chương trình an ninh hàng không dân dụng của người khai thác cảng hàng không, sân bay. 2. Phụ lục II: Đề cương Chương trình an ninh hàng không dân dụng của hãng hàng không, người khai thác tàu bay. 3. Phụ lục III: Đề cương Quy chế an ninh hàng không dân dụng của do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.53 repeal instruction

Điều 117.

Điều 117. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2012. 2. Bãi bỏ Quyết định số 06/2007/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam. Thông tư số 17/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận...

Open section

Tiêu đề

Về việc sát nhập các cơ quan vào tài sản của Bình dân ngân quỹ tổng cục vào Nha nông nghiệp tín dụng và Nha kinh tế tín dụng

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 117. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2012.
  • Bãi bỏ Quyết định số 06/2007/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Về việc sát nhập các cơ quan vào tài sản của Bình dân ngân quỹ tổng cục vào Nha nông nghiệp tín dụng và Nha kinh tế tín dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 117. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2012.
  • Bãi bỏ Quyết định số 06/2007/QĐ-BGTVT ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam.
Target excerpt

Về việc sát nhập các cơ quan vào tài sản của Bình dân ngân quỹ tổng cục vào Nha nông nghiệp tín dụng và Nha kinh tế tín dụng

left-only unmatched

Điều 118.

Điều 118. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.