Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTG ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nu...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/6/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nu...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT như sau : 1. Bổ sung Điểm b Khoản 2 Điều 1 như sau: “-Thực hiện bảo hiểm đối với chăn nuôi: Bò sữa tại tỉnh Vĩnh Phúc; - Thực hiện bảo hiểm đối với nuôi thủy sản: Tôm sú, tôm thẻ chân trắng tại tỉnh Trà Vinh”. 2. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 3. Quy đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm và xác định mức độ thiệt hại để hỗ trợ thí điểm bảo hiểm nông nghiệp 1. Các loại thiên tai: Bão lũ, lụt, hạn hán, rét đậm, rét hại, sương giá, xâm nhập mặn, sóng thần. 2. Các loại dịch bệnh: a) Đối với cây lúa: Bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, lùn sọc đen; dịch rầy nâu; b) Đối với...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT như sau :
  • 1. Bổ sung Điểm b Khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “-Thực hiện bảo hiểm đối với chăn nuôi: Bò sữa tại tỉnh Vĩnh Phúc;
Added / right-side focus
  • đ) Đối với cá tra: Bệnh gan thận mủ;
  • e) Đối với tôm sú: Bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh teo và hoại tử gan tụy;
  • g) Đối với tôm thẻ chân trắng: Bệnh đốm trắng, bệnh đầu vàng, bệnh hội chứng Taura, bệnh teo và hoại tử gan tụy.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2011/TT-BNNPTNT như sau :
  • 1. Bổ sung Điểm b Khoản 2 Điều 1 như sau:
  • “-Thực hiện bảo hiểm đối với chăn nuôi: Bò sữa tại tỉnh Vĩnh Phúc;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các loại thiên tai: Bão, lũ, lụt, hạn hán, rét đậm, rét hại, sương giá, xâm nhập mặn, sóng thần, giông, lốc xoáy. Right: 1. Các loại thiên tai: Bão lũ, lụt, hạn hán, rét đậm, rét hại, sương giá, xâm nhập mặn, sóng thần.
  • Left: a) Đối với cây lúa: Bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, lùn sọc đen, đạo ôn, bạc lá; dịch rầy nâu, sâu đục thân; Right: a) Đối với cây lúa: Bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá, lùn sọc đen; dịch rầy nâu;
  • Left: b) Đối với trâu, bò: Bệnh lở mồm long móng, tụ huyết trùng, nhiệt thán; Right: b) Đối với trâu, bò: Bệnh lở mồm long móng;
Target excerpt

Điều 3. Quy định về các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm và xác định mức độ thiệt hại để hỗ trợ thí điểm bảo hiểm nông nghiệp 1. Các loại thiên tai: Bão lũ, lụt, hạn hán, rét đậm, rét hại, sương giá, xâm nhập mặn,...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . 1. Bãi bỏ cụm từ “diện tích vùng đất canh tác tối thiểu từ 5 ha trở lên” tại Điểm a Khoản 1 Điều 4. 2. Bãi bỏ Điểm c Khoản 2, Điểm c Khoản 3, Điểm c Khoản 4 Điều 5. 3. Bãi bỏ cụm từ “mỗi xã lựa chọn vùng nuôi” tại Điểm a Khoản 1 Điều 6. 4. Bãi bỏ Điểm b Khoản 1 Điều 6.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định các tiêu chí về quy mô, quy trình sản xuất đối với cây lúa nước 1. Tiêu chí và quy mô, địa bàn sản xuất lúa nước a) Quy mô và địa bàn sản xuất: Mỗi tỉnh chọn 03 huyện; quy mô bảo hiểm toàn huyện đối với các vùng chuyên sản xuất lúa nước (diện tích vùng đất canh tác tối thiểu từ 05 ha trở lên) ở các vụ sản xuất lúa chín...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Bãi bỏ cụm từ “diện tích vùng đất canh tác tối thiểu từ 5 ha trở lên” tại Điểm a Khoản 1 Điều 4.
  • 2. Bãi bỏ Điểm c Khoản 2, Điểm c Khoản 3, Điểm c Khoản 4 Điều 5.
  • 3. Bãi bỏ cụm từ “mỗi xã lựa chọn vùng nuôi” tại Điểm a Khoản 1 Điều 6.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định các tiêu chí về quy mô, quy trình sản xuất đối với cây lúa nước
  • 1. Tiêu chí và quy mô, địa bàn sản xuất lúa nước
  • a) Quy mô và địa bàn sản xuất: Mỗi tỉnh chọn 03 huyện
Removed / left-side focus
  • 2. Bãi bỏ Điểm c Khoản 2, Điểm c Khoản 3, Điểm c Khoản 4 Điều 5.
  • 3. Bãi bỏ cụm từ “mỗi xã lựa chọn vùng nuôi” tại Điểm a Khoản 1 Điều 6.
  • 4. Bãi bỏ Điểm b Khoản 1 Điều 6.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Bãi bỏ cụm từ “diện tích vùng đất canh tác tối thiểu từ 5 ha trở lên” tại Điểm a Khoản 1 Điều 4. Right: quy mô bảo hiểm toàn huyện đối với các vùng chuyên sản xuất lúa nước (diện tích vùng đất canh tác tối thiểu từ 05 ha trở lên) ở các vụ sản xuất lúa chính: Đông
Target excerpt

Điều 4. Quy định các tiêu chí về quy mô, quy trình sản xuất đối với cây lúa nước 1. Tiêu chí và quy mô, địa bàn sản xuất lúa nước a) Quy mô và địa bàn sản xuất: Mỗi tỉnh chọn 03 huyện; quy mô bảo hiểm toàn huyện đối v...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân tham gia thí điểm bảo hiểm nông nghiệp phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn), Bộ Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn các quy định tại Khoản 5, Điều 1 của Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí quy mô sản xuất, quy trình sản xuất; quy định các loại thiên tai, dịch bệnh và xác định mức độ thiệt hại đối với cây lúa...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc lựa chọn địa bàn triển khai và điều kiện hỗ trợ thí điểm bảo hiểm nông nghiệp 1. Nguyên tắc lựa chọn địa bàn triển khai a) Mỗi tỉnh lựa chọn địa bàn thí điểm bảo hiểm có quy mô sản xuất mang tính đại diện cho đối tượng được bảo hiểm của địa phương; b) Các huyện, xã được lựa chọn phải đảm bảo tính đại diện, hợp lý tro...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Quy định các tiêu chí về quy mô, quy trình sản xuất đối với chăn nuôi 1. Tiêu chí và quy mô địa bàn chăn nuôi: Mỗi tỉnh chọn 03 huyện, mỗi huyện chọn 03 xã; quy mô bảo hiểm toàn xã. 2. Đối với chăn nuôi trâu, bò (thịt, cày kéo, sinh sản) và bò sữa. a) Quy mô chăn nuôi: Các hộ chăn nuôi trâu, bò bằng hình thức nuôi nhốt hoặc chă...
Điều 6. Điều 6. Quy định các tiêu chí về quy mô, quy trình sản xuất đối với thủy sản nuôi (cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng). 1. Tiêu chí chọn vùng nuôi, cơ sở nuôi a) Quy mô, địa bàn nuôi: Mỗi tỉnh chọn 03 huyện, mỗi huyện chọn 03 xã, mỗi xã lựa chọn vùng nuôi; quy mô bảo hiểm toàn xã. b) Điều kiện cơ sở, vùng nuôi: - Vùng nuôi cá tra thâm...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Trách nhiệm của các Cục, Vụ và Tổng cục Thủy sản a) Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các Cục, Vụ liên quan và Tổng cục Thủy sản tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ theo phạm vi trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Quyết định số 315/QĐ...