Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
72/2012/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
15/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân cấp thực hiện công tác
- quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đố i tư ợ ng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản l ý và sử dụng chung công tr ình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị phải tuân thủ theo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đố i tư ợ ng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về quản l ý và sử dụng chung công tr ình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị phải tuân thủ theo quy định của Nghị đ ị nh này và các quy định của pháp luật kh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018 và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/5/2018 và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành quy định phân cấp thực hiện công...
- Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 05/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch; được đ ầ u tư, xây dựng theo quy hoạch đ ể đảm bảo tính đ ồ ng bộ nh ằ m nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đ ầ u tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường. 2. Tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch
- được đ ầ u tư, xây dựng theo quy hoạch đ ể đảm bảo tính đ ồ ng bộ nh ằ m nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đ ầ u tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thi ế t k ế , xây dựng công trình hạ t ầ ng kỹ thuật sử dụng chung có tr ách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công tr ì nh. Trong trường...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện. b) Ủy ban nhân dân các huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng:
- a) Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện.
- Điều 4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thi ế t k ế , xây dựng công trình hạ t ầ ng kỹ thuật sử dụng chung có tr ách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy...
- Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, cho phép áp dụng tiêu chu ẩ n, q uy chu ẩ n kỹ thuật c ủ a nước ngoài.
Left
Điều 5
Điều 5 . Kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo phân cấp có tr ách nhiệm kiểm tra, phát hiện vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tr ong nghị định này...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị: 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị: a) Đối với quy hoạch chung đô thị. - Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung đô thị mới. - Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung thị trấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị:
- a) Đối với quy hoạch chung đô thị.
- Điều 5 . Kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo phân cấp có tr ách nhiệm kiểm tra, phát hiện vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
- 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tr ong nghị định này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định. 2. Lắp đặt đường dây, cáp và đường ống vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định. 3. Cản trở việc tham gia sử dụng chung...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù: 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù: a) Các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù:
- 1. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù:
- a) Các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung, quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao.
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định.
- 2. Lắp đặt đường dây, cáp và đường ống vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch 1. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hư ớ ng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng. 2. Quy hoạch chung đô thị phải xác định hướng tuyến và q uy mô các công tr ình cống cáp, hào và tuy nen k ỹ thuật trê...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân xã tổ chức lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì tổ chức thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, sau khi có ý kiến thống nhất bằng...
- Điều 7. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch
- 1. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hư ớ ng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng.
- 2. Quy hoạch chung đô thị phải xác định hướng tuyến và q uy mô các công tr ình cống cáp, hào và tuy nen k ỹ thuật trên các đường trục chí nh đô thị.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt . 2. Đối với các đô thị hiện hữu, Ủ y ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch 1. Chủ đầu tư được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch. 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán kinh phí phục vụ lập quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch
- 1. Chủ đầu tư được giao lập quy hoạch có trách nhiệm lập dự toán kinh phí tổ chức lập quy hoạch theo quy định hiện hành; trình thẩm định và trình phê duyệt dự toán kinh phí lập quy hoạch.
- 2. Trách nhiệm thẩm định dự toán kinh phí phục vụ lập quy hoạch:
- Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt .
- 2. Đối với các đô thị hiện hữu, Ủ y ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý phải có kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ t ầ ng kỹ thuậ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Vốn ngân sách nhà nước. 2. Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh. 3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 4. Vốn ODA , vốn tài trợ nước ngoài. 5. Vốn từ các nhà đầu tư trong, ngoài nước. 6. Các nguồn vốn hợp pháp khác. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính s...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Rà soát quy hoạch Theo định kỳ rà soát quy hoạch, các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Rà soát quy hoạch
- Theo định kỳ rà soát quy hoạch, các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát quy hoạch được giao quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết đ...
- Điều 9. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Vốn ngân sách nhà nước.
- 2. Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm: a) Công tr ình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách địa phương; b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công bố công khai quy hoạch Chủ đầu tư được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Công bố công khai quy hoạch
- Chủ đầu tư được giao tổ chức lập quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện (địa bàn có đồ án quy hoạch được phê duyệt) tổ chức công bố công khai quy hoạch theo quy định.
- Điều 10. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm:
- a) Công tr ình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách địa phương;
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ
- Left: SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT Right: CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống là các thông tin cơ bản được thể hiện thống nhất bằng các ký hiệu, màu sắc theo quy định để nhận biết, phân biệt được từng loại đường dây, cáp và đường...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch
- Thực hiện theo Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng và quy định hiện hành.
- Điều 11. Quy định về dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống là các thông tin cơ bản được thể hiện thống nhất bằng các ký hiệu, màu sắc theo quy định để nhận biết, phân biệt được từng loại đường dây, cá...
- 2. Thông tin cơ bản của dấu hiệu nhận biết bao gồm chủ sở hữu; tính chất và chủng loại đường d ây, cáp và đường ống.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật 1. Loại công trình tham gia sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật: a) Công trình sử dụng chung cống cáp bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng; b) Công trình sử dụng chung hào kỹ thuật: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch Cơ quan được giao quản lý quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch do mình quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch
- Cơ quan được giao quản lý quy hoạch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch do mình quản lý.
- Điều 12. Sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật
- 1. Loại công trình tham gia sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật:
- a) Công trình sử dụng chung cống cáp bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng;
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng chung đường đô thị; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt 1. Các công trình đường dây, cáp và đường ống; cột treo cáp (dây dẫn); c ố ng cáp; hào, tuy nen kỹ thuật khi k ế t h ợ p sử dụng chung phải phù h ợ p với từng loại công trình đường đô th ị ; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm;...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ không nằm trong phạm vi ranh giới diện tích quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh và các dự án đầu tư xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
- Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ không nằm trong phạ...
- Ban Quản lý Khu kinh tế Trà Vinh tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép quy hoạch cho các dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 2 Điều 40 Nghị định 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính ph...
- Điều 13. Sử dụng chung đường đô thị; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt
- 1. Các công trình đường dây, cáp và đường ống
- cột treo cáp (dây dẫn)
Left
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn) 1. Loại công trình, thiết bị sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn): a) Thiết bị sử dụng chung cột ăng ten bao gồm các thiết bị vô tuyến điện; b) Công trình sử dụng chung cột treo cáp (dây dẫn) bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng. 2....
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình 1. Đối với dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các dự án từ nhóm B trở xuống; thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng; thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế và dự toán xây dựng công trình
- 1. Đối với dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định các dự án từ nhóm B trở xuống
- Điều 14. Sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn)
- 1. Loại công trình, thiết bị sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn):
- a) Thiết bị sử dụng chung cột ăng ten bao gồm các thiết bị vô tuyến điện;
Left
Điều 15.
Điều 15. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chun...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Thẩm quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ; công trình hạ tầng kỹ thuật; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng:
- a) Sở Xây dựng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý chất lượng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình công nghiệp nhẹ
- công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trực tiếp quản lý vận hành hoặc thuê đơn vị quản lý vận hành thông qua h ợ p đồng quản lý vận hành được quy định tại Điề...
- Left: Điều 15. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
Left
Điều 16.
Điều 16. H ợ p đồ n g quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành: a) Cột ăng ten; b) Cột treo cáp (dây dẫn); c) Cống cáp; d) Hào và tuy nen kỹ thuật. 2. H ợ p đồng quản lý vận hành quy định tại Khoản 1 Điều này được ký kế...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
- Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra đối với công trình xây dựng chuyên ngành do mình quản lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Quy định này (trừ các công trình thuộc thẩm quyền của...
- Bao gồm các công trình sau:
- Điều 16. H ợ p đồ n g quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành:
- a) Cột ăng ten;
Left
Điều 17.
Điều 17. H ợ p đồ n g sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật 1. Việc sử dụng chung các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đ ồ ng sử dụng: a) Cột ăng ten; b) Cột treo cáp (dây dẫn); c) Cống cáp; d) Hào và tuy nen kỹ thuật; đ) Hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt. 2. Hợp đồng sử dụn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm giải quyết sự cố công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm giải quyết sự cố công trình xây dựng
- 1. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì giải quyết sự cố công trình xây dựng đối với sự cố cấp III trên địa bàn cấp huyện.
- Điều 17. H ợ p đồ n g sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật
- 1. Việc sử dụng chung các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đ ồ ng sử dụng:
- a) Cột ăng ten;
Left
Điều 18.
Điều 18. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Nguyên tắc xác định giá a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng; chi phí quản lý vận hành, bảo trì, bảo dưỡng; chi phí khá c theo q u y định của pháp luật; gắ n với chất lư ợ ng dịch vụ; phù hợp với các...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh; phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo trách nhiệm quản lý tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân các sự cố cấp II, cấp III trên địa bàn tỉnh
- phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình chuyên ngành tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp I.
- Điều 18. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Nguyên tắc xác định giá
- a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu 1. Tổ chức, lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và ký hợp đ ồ ng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định hiện hành. 2. Trực tiếp hoặc ủy quyền cho đơn vị quản lý vận hành ký hợp đồng sử dụng v ớ i t ổ chức, cá nhân có nhu c ầ u sử dụng chung công trình hạ tầ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn tỉnh gồm: a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II; b) Công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài; tranh hoành tráng; công trình quảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình trên địa bàn tỉnh gồm:
- a) Công trình xây dựng cấp I, cấp II;
- b) Công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài; tranh hoành tráng; công trình quảng cáo; công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động xây dựng trong các đô thị;
- 1. Tổ chức, lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và ký hợp đ ồ ng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định hiện hành.
- 2. Trực tiếp hoặc ủy quyền cho đơn vị quản lý vận hành ký hợp đồng sử dụng v ớ i t ổ chức, cá nhân có nhu c ầ u sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
- 3. Thực hiện quyền và tr ách nhiệm đối với đơn vị quản lý vận hành; với các tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng chung công trình hạ t ầ ng kỹ thuật theo hợp đồng quản lý vận hành và hợp đồng sử dụng...
- Left: Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu Right: Điều 19. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành 1. Phải có đội ngũ cán bộ và công nhân đủ năng lực; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý vận hành. 2. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền h...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý vật liệu xây dựng 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các công việc sau: a) Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý vật liệu xây dựng
- 1. Sở Xây dựng tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh, thực hiện các công việc sau:
- a) Tổ chức lập, thẩm định các quy hoạch phát triển vật liệu xây dựng
- Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành
- 1. Phải có đội ngũ cán bộ và công nhân đủ năng lực; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý vận hành.
- 2. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu .
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng ch un g 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm đối với chủ sở hữu h o ặc với đơn vị quản lý vận hành theo h ợ p đ ồ ng sử dụng đã ký k ế t. 2. Thực hiện quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật của Nghị định này và quy định của pháp luật khác có liên qu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị 1. Sở Xây dựng: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Xây dựng chương trình phát triển đô thị toàn tỉnh và cho từng đô thị trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị
- 1. Sở Xây dựng:
- Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Điều 21. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng ch un g
- 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm đối với chủ sở hữu h o ặc với đơn vị quản lý vận hành theo h ợ p đ ồ ng sử dụng đã ký k ế t.
- 2. Thực hiện quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật của Nghị định này và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Chịu tr ách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị trong phạm vi cả nước; b) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hư ớ ng dẫn, theo d õ i, kiểm tra việc thực hiện quy định pháp luật v ề...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch đô thị và khu công nghiệp; quản lý hoạt động của các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn đô thị và khu công nghiệp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp
- a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch đô thị và khu công nghiệp
- quản lý hoạt động của các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn đô thị và khu công nghiệp theo quy định
- Điều 22. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ
- a) Chịu tr ách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị trong phạm vi cả nước;
- b) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hư ớ ng dẫn, theo d õ i, kiểm tra việc thực hiện quy định pháp luật v ề quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Left: 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng Right: 1. Sở Xây dựng:
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sử dụng ch u ng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp tr ách nhiệm cho Ủy ban nhân dân các đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành các văn bản quy định chi tiết về quản lý, phân cấp quản lý sử...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp Thực hiện theo Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sử dụng ch u ng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp tr ách nhiệm cho Ủy ban nhân dân các đô th...
- 2. Ban hành các văn bản quy định chi tiết về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn theo thẩm quyền.
- 3. Chỉ đạo việc kết hợp sử dụng chung khi lập kế hoạch phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn quản lý.
- Left: Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Right: Điều 23. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn tại địa phư ơn g 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp các cơ qu a n chuyên môn có liên quan soạn thảo các văn bản quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền; b) Tổng hợp, lưu trữ cơ sở dữ liệu, cung...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị, khu công nghiệp Thực hiện theo Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện theo Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- a) Chủ trì, phối hợp các cơ qu a n chuyên môn có liên quan soạn thảo các văn bản quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền;
- b) Tổng hợp, lưu trữ cơ sở dữ liệu, cung cấp thông tin về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
- Left: Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn tại địa phư ơn g Right: Điều 24. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị, khu công nghiệp
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu l ực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2012.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị Thực hiện theo Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị
- Thực hiện theo Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 20/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh.
- Điều 25. Hiệu l ực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2012.
Left
Điều 26
Điều 26 . Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng , Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có tr ách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. /.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị 1. Sở Xây dựng: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, chịu trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ sau: a) Tổ chức lập, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch hệ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị
- 1. Sở Xây dựng:
- Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước về chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, chịu trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ sau:
- Điều 26 . Tổ chức thực hiện
- Các Bộ trưởng , Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có tr...
Unmatched right-side sections