Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
72/2012/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
898/2014/QĐ/UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đố i tư ợ ng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản l ý và sử dụng chung công tr ình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị phải tuân thủ theo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đố i tư ợ ng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về quản l ý và sử dụng chung công tr ình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị phải tuân thủ theo quy định của Nghị đ ị nh này và các quy định của pháp luật kh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch; được đ ầ u tư, xây dựng theo quy hoạch đ ể đảm bảo tính đ ồ ng bộ nh ằ m nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đ ầ u tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường. 2. Tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch
- được đ ầ u tư, xây dựng theo quy hoạch đ ể đảm bảo tính đ ồ ng bộ nh ằ m nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đ ầ u tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường.
- Tổ chức, cá nhân sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân có đường dây, cáp và đường ống bố trí vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng...
- Left: Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Right: Về quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thi ế t k ế , xây dựng công trình hạ t ầ ng kỹ thuật sử dụng chung có tr ách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công tr ì nh. Trong trường...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướng phát triển lâu dài. 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và khai thác, sử dụng đảm bảo sử dụng tiết kiệm đất, bảo vệ môi trường; các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và có định hướn...
- 2. Chủ đầu tư các khu đô thị mới, khu dân cư mới, khu nhà ở mới
- khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất và các tuyến đường, phố mới xây dựng hoặc cải tạo, mở rộng có trách nhiệm đầu tư xây dựng các công trình cống, bể kỹ thuật hoặc hào, tuy nen kỹ thuật...
- Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thi ế t k ế , xây dựng công trình hạ t ầ ng kỹ thuật sử dụng chung có tr ách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy...
- Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, cho phép áp dụng tiêu chu ẩ n, q uy chu ẩ n kỹ thuật c ủ a nước ngoài.
- Việc áp dụng tiêu chu ẩ n, quy chuẩn kỹ t h uật của nước ngoài phải tuân thủ quy định c ủ a pháp luật về áp dụng tiêu chu ẩ n quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động xây dựng tại Việt Nam.
- Left: Điều 4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Điều 5
Điều 5 . Kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo phân cấp có tr ách nhiệm kiểm tra, phát hiện vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tr ong nghị định này...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định.
- 3. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị thực hiện theo quy định sau:
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo phân cấp có tr ách nhiệm kiểm tra, phát hiện vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
- 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tr ong nghị định này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 5 . Kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Right: Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định. 2. Lắp đặt đường dây, cáp và đường ống vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định. 3. Cản trở việc tham gia sử dụng chung...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp. 2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm và đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp.
- 2. Các tổ chức và cá nhân tham gia đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được hỗ trợ và ưu đãi đầu tư theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định.
- 2. Lắp đặt đường dây, cáp và đường ống vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG Right: QUY HOẠCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch 1. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hư ớ ng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng. 2. Quy hoạch chung đô thị phải xác định hướng tuyến và q uy mô các công tr ình cống cáp, hào và tuy nen k ỹ thuật trê...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan cũng như các tiêu chuẩn ngành đối với t...
- Điều 7. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch
- 1. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hư ớ ng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng.
- 2. Quy hoạch chung đô thị phải xác định hướng tuyến và q uy mô các công tr ình cống cáp, hào và tuy nen k ỹ thuật trên các đường trục chí nh đô thị.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt . 2. Đối với các đô thị hiện hữu, Ủ y ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/2/2013 của Chính phủ.
- 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt .
- 2. Đối với các đô thị hiện hữu, Ủ y ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý phải có kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ t ầ ng kỹ thuậ...
- 3. Đối với các khu vực khác, khuyến khích đầu tư xây dựng công tr ình hạ tầng kỹ thuật s ử dụng chung nhằm bảo đảm kết nối, khả năng khai thác, sử d ụng thuận lợi và an toàn.
- Left: Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: Điều 8. Phân cấp, phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Vốn ngân sách nhà nước. 2. Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh. 3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 4. Vốn ODA , vốn tài trợ nước ngoài. 5. Vốn từ các nhà đầu tư trong, ngoài nước. 6. Các nguồn vốn hợp pháp khác. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính s...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng. 2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. 3. Tham gia hoạt động xây dựng mà không đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các hành vi bị cấm
- 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch xây dựng công trình ngầm được duyệt; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng.
- 2. Mọi hành vi vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
- 1. Vốn ngân sách nhà nước.
- 2. Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh.
- 3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Left: Điều 9. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: 4. Vi phạm các quy định về quản lý, khai thác sử dụng, bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm: a) Công tr ình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách địa phương; b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng. 2. Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có thể được lập như một đồ án quy hoạch chuyên ngành hay là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.
- Đối với các đô thị chưa có quy hoạch xây dựng được duyệt hoặc trong trường hợp có nhu cầu đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nhưng nội dung này chưa được xác định trong đồ án quy hoạc...
- 3. Việc lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được thực hiện theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị, Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn.
- 1. Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm:
- a) Công tr ình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách địa phương;
- b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung sau khi hết thời hạn quản lý khai thác theo quy định.
- Left: Điều 10. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: Điều 10. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT Right: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống là các thông tin cơ bản được thể hiện thống nhất bằng các ký hiệu, màu sắc theo quy định để nhận biết, phân biệt được từng loại đường dây, cáp và đường...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Phải lựa chọn các hình thức bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phù hợp với từng loại đô thị và xu hướng phát triển lâu dài của đô thị. 2. Phải ở chiều sâu và có Khoảng cách theo chiều ngang, không ảnh hưởng lẫn nhau và đến sự an toàn trong quá trình qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Phải lựa chọn các hình thức bố trí công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phù hợp với từng loại đô thị và xu hướng phát triển lâu dài của đô thị.
- Phải ở chiều sâu và có Khoảng cách theo chiều ngang, không ảnh hưởng lẫn nhau và đến sự an toàn trong quá trình quản lý, khai thác và sử dụng các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm cũng như các công...
- Điều 11. Quy định về dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- Dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống là các thông tin cơ bản được thể hiện thống nhất bằng các ký hiệu, màu sắc theo quy định để nhận biết, phân biệt được từng loại đường dây, cá...
- 2. Thông tin cơ bản của dấu hiệu nhận biết bao gồm chủ sở hữu; tính chất và chủng loại đường d ây, cáp và đường ống.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật 1. Loại công trình tham gia sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật: a) Công trình sử dụng chung cống cáp bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng; b) Công trình sử dụng chung hào kỹ thuật: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung quy hoạch chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm. 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, của tỉnh và tình hình xây dựng theo quy hoạch được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và các công trình ngầm.
- 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị, của tỉnh và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duyệt.
- 3. Trên cơ sở định hướng phát triển không gian và hạ tầng kỹ thuật của đô thị, của vùng tỉnh đã được xác định trong đồ án quy hoạch:
- 1. Loại công trình tham gia sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật:
- a) Công trình sử dụng chung cống cáp bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng;
- b) Công trình sử dụng chung hào kỹ thuật: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng; đường ống cấp nước; đường ống cấp năng lượng;
- Left: Điều 12. Sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật Right: Điều 12. Nội dung quy hoạch chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng chung đường đô thị; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt 1. Các công trình đường dây, cáp và đường ống; cột treo cáp (dây dẫn); c ố ng cáp; hào, tuy nen kỹ thuật khi k ế t h ợ p sử dụng chung phải phù h ợ p với từng loại công trình đường đô th ị ; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm;...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong đồ án quy hoạch xây dựng đô thị Khi quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị thì nội dung của quy hoạch được lập theo các hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị, Nghị định số 37/2010/NĐ-CP của Chính phủ về hướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trong đồ án quy hoạch xây dựng đô thị
- Khi quy hoạch công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm được lập như một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng đô thị thì nội dung của quy hoạch được lập theo các hướng dẫn tại Luật Quy hoạch đô thị, Nghị đ...
- Điều 13. Sử dụng chung đường đô thị; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt
- 1. Các công trình đường dây, cáp và đường ống
- cột treo cáp (dây dẫn)
Left
Điều 14.
Điều 14. Sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn) 1. Loại công trình, thiết bị sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn): a) Thiết bị sử dụng chung cột ăng ten bao gồm các thiết bị vô tuyến điện; b) Công trình sử dụng chung cột treo cáp (dây dẫn) bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng. 2....
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu đối với khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thuỷ văn và các công trình ngầm, nổi hiện có tại khu vực khảo sát. 2. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật cho mỗi loại công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Yêu cầu đối với khảo sát công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thuỷ văn và các công trình ngầm, nổi hiện có tại khu vực khảo sát.
- 2. Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thuật cho mỗi loại công trình.
- Điều 14. Sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn)
- 1. Loại công trình, thiết bị sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn):
- a) Thiết bị sử dụng chung cột ăng ten bao gồm các thiết bị vô tuyến điện;
Left
Điều 15.
Điều 15. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chun...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng cũng như các quy phạm chuyên ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm. 2. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường, phố, các khu dân cư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải tuân theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng cũng như các quy phạm chuyên ngành đối với từng loại công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm.
- 2. Khi thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên các tuyến đường, phố, các khu dân cư, khu đô thị xây dựng mới phải thực hiện theo quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Trường hợp chưa có qu...
- Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quyền hạn của UBND cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà...
- 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trực tiếp quản lý vận hành hoặc thuê đơn vị quản lý vận hành thông qua h ợ p đồng quản lý vận hành được quy định tại Điề...
- Left: Điều 15. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: Điều 15. Quy định về thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Điều 16.
Điều 16. H ợ p đồ n g quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành: a) Cột ăng ten; b) Cột treo cáp (dây dẫn); c) Cống cáp; d) Hào và tuy nen kỹ thuật. 2. H ợ p đồng quản lý vận hành quy định tại Khoản 1 Điều này được ký kế...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm Chủ đầu tư dự án công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến Sở Xây dựng để thẩm định hoặc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở trước khi phê duyệt theo quy định tại Khoản 1, Điều 10 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ đầu tư dự án công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án, thiết kế cơ sở đến Sở Xây dựng để thẩm định hoặc tham gia ý kiến thiết kế cơ sở trước khi phê duyệt theo quy...
- 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành:
- a) Cột ăng ten;
- b) Cột treo cáp (dây dẫn);
- Left: Điều 16. H ợ p đồ n g quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: Điều 16. Thẩm định thiết kế cơ sở công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
Left
Điều 17.
Điều 17. H ợ p đồ n g sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật 1. Việc sử dụng chung các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đ ồ ng sử dụng: a) Cột ăng ten; b) Cột treo cáp (dây dẫn); c) Cống cáp; d) Hào và tuy nen kỹ thuật; đ) Hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt. 2. Hợp đồng sử dụn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở Việc thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở được thực hiện theo quy định tại Điều 20, 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở
- Việc thẩm tra, phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở được thực hiện theo quy định tại Điều 20, 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý ch...
- Điều 17. H ợ p đồ n g sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật
- 1. Việc sử dụng chung các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đ ồ ng sử dụng:
- a) Cột ăng ten;
Left
Điều 18.
Điều 18. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Nguyên tắc xác định giá a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng; chi phí quản lý vận hành, bảo trì, bảo dưỡng; chi phí khá c theo q u y định của pháp luật; gắ n với chất lư ợ ng dịch vụ; phù hợp với các...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định chung 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy định chung
- Trước khi khởi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-C...
- Việc cấp giấy phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị phải tuân thủ các quy định có liên quan tại các văn bản hướng dẫn Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các quy định tại Nghị đ...
- Điều 18. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
- 1. Nguyên tắc xác định giá
- a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ DỮ LIỆU CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGẦM
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu 1. Tổ chức, lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và ký hợp đ ồ ng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định hiện hành. 2. Trực tiếp hoặc ủy quyền cho đơn vị quản lý vận hành ký hợp đồng sử dụng v ớ i t ổ chức, cá nhân có nhu c ầ u sử dụng chung công trình hạ tầ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép 1. Sở Xây dựng Quảng Ninh thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị từ cấp II trở lên. 2. Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nằm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà chưa có trong dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì do Ban quản lý các K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thẩm quyền cấp giấy phép
- 1. Sở Xây dựng Quảng Ninh thực hiện cấp giấy phép xây dựng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị từ cấp II trở lên.
- Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm nằm trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất mà chưa có trong dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì do Ban quản lý các Khu kinh tế thực hiện cấ...
- Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu
- 1. Tổ chức, lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và ký hợp đ ồ ng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định hiện hành.
- 2. Trực tiếp hoặc ủy quyền cho đơn vị quản lý vận hành ký hợp đồng sử dụng v ớ i t ổ chức, cá nhân có nhu c ầ u sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành 1. Phải có đội ngũ cán bộ và công nhân đủ năng lực; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý vận hành. 2. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền h...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng - Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng thực hiện theo Điều 8, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng. - Riêng đối với công trình chưa được xác định trong quy hoạch đô thị được phê duyệt, Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn bao gồm văn bản thoả thuận hướng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- - Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng thực hiện theo Điều 8, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.
- - Riêng đối với công trình chưa được xác định trong quy hoạch đô thị được phê duyệt, Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng còn bao gồm văn bản thoả thuận hướng tuyến công trình của Sở Xây dựng.
- Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành
- 1. Phải có đội ngũ cán bộ và công nhân đủ năng lực; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý vận hành.
- 2. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền hoặc được ủy quyền của chủ sở hữu .
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng ch un g 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm đối với chủ sở hữu h o ặc với đơn vị quản lý vận hành theo h ợ p đ ồ ng sử dụng đã ký k ế t. 2. Thực hiện quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật của Nghị định này và quy định của pháp luật khác có liên qu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng
- Quy trình xin cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 9, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/09/2012 của Chính phủ về cấp phép xây dựng.
- Điều 21. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng ch un g
- 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm đối với chủ sở hữu h o ặc với đơn vị quản lý vận hành theo h ợ p đ ồ ng sử dụng đã ký k ế t.
- 2. Thực hiện quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật của Nghị định này và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Chịu tr ách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị trong phạm vi cả nước; b) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hư ớ ng dẫn, theo d õ i, kiểm tra việc thực hiện quy định pháp luật v ề...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc để phối hợp kiểm tra, giám sát quá trình thi công. 2. Nhà thầu xây lắp phải có biện pháp thi công bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn tại khu vực có công trình trước 5 ngày làm việc để phối hợp kiểm...
- Nhà thầu xây lắp phải có biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho hoạt động bình thường của các tuyến đường dây, đường cáp, đường ống, các công trình ngầm và các công trình khác cũng như bảo đảm an t...
- Điều 22. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ
- 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- a) Chịu tr ách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị trong phạm vi cả nước;
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sử dụng ch u ng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp tr ách nhiệm cho Ủy ban nhân dân các đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành các văn bản quy định chi tiết về quản lý, phân cấp quản lý sử...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nghiệm thu, kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định tại Điều 31, 32, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Nghiệm thu, kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa vào sử dụng
- Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định tại Điều 31, 32, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượ...
- Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sử dụng ch u ng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp tr ách nhiệm cho Ủy ban nhân dân các đô th...
- 2. Ban hành các văn bản quy định chi tiết về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn theo thẩm quyền.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn tại địa phư ơn g 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp các cơ qu a n chuyên môn có liên quan soạn thảo các văn bản quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền; b) Tổng hợp, lưu trữ cơ sở dữ liệu, cung...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng. 2. Công trình tuy nen, hào kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường ốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Các công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được bảo trì theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng.
- 2. Công trình tuy nen, hào kỹ thuật phải thực hiện chế độ bảo trì thường xuyên và định kỳ; công trình đường dây, đường ống, đường cáp phải thực hiện chế độ bảo trì định kỳ.
- Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn tại địa phư ơn g
- 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- a) Chủ trì, phối hợp các cơ qu a n chuyên môn có liên quan soạn thảo các văn bản quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền;
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V PHÂN CẤP QUẢN LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 25.
Điều 25. Hiệu l ực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2012.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm
- 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm có trách nhiệm:
- a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm theo quy định tại Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;
- Điều 25. Hiệu l ực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2012.
Left
Điều 26
Điều 26 . Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng , Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có tr ách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. /.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Nguyên tắc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi 1. Tuân thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan. 3. Các tổ chức, cá nhân tham gia hạ ngầm đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Nguyên tắc hạ ngầm đường ống, đường dây, đường cáp đi nổi
- 1. Tuân thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan.
- Điều 26 . Tổ chức thực hiện
- Các Bộ trưởng , Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có tr...
Unmatched right-side sections