Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Right: Ban hành Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đố i tư ợ ng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản l ý và sử dụng chung công tr ình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị. 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị phải tuân thủ theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đố i tư ợ ng áp dụng
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị phải tuân thủ theo quy định của Nghị đ ị nh này và các quy định của pháp luật kh...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị định này quy định về quản l ý và sử dụng chung công tr ình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp); đường ống cấp nước, thoát nước, cấp năng lượng (gọi chung là đường ống)...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, tổ chức có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, tổ chức có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật là việc các tổ chức, cá nhân bố trí, lắp đặt đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng (gọi chung là đường dây, cáp)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch; được đ ầ u tư, xây dựng theo quy hoạch đ ể đảm bảo tính đ ồ ng bộ nh ằ m nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đ ầ u tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường. 2. Tổ c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được xác định trong quy hoạch
  • được đ ầ u tư, xây dựng theo quy hoạch đ ể đảm bảo tính đ ồ ng bộ nh ằ m nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đ ầ u tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thi ế t k ế , xây dựng công trình hạ t ầ ng kỹ thuật sử dụng chung có tr ách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công tr ì nh. Trong trường...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Công Thương, Giao thông Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động có liên quan đến quy hoạch, thi ế t k ế , xây dựng công trình hạ t ầ ng kỹ thuật sử dụng chung có tr ách nhiệm tuân thủ theo quy định về tiêu chuẩn, quy...
  • Trong trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, cho phép áp dụng tiêu chu ẩ n, q uy chu ẩ n kỹ thuật c ủ a nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo phân cấp có tr ách nhiệm kiểm tra, phát hiện vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và xử lý vi phạm theo thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tr ong nghị định này...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đầu tư phát triển xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung a) Đối với các đô thị mới và khu đô thị mới chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt; b) Đối với các đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • a) Đối với các đô thị mới và khu đô thị mới chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Đối với các đô thị hiện hữu, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đô thị trong phạm vi quản lý;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng theo phân cấp có tr ách nhiệm kiểm tra, phát hiện vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tr ong nghị định này tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật Right: 1. Đầu tư phát triển xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định. 2. Lắp đặt đường dây, cáp và đường ống vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định. 3. Cản trở việc tham gia sử dụng chung...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung a) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm: Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • a) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm: Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chun...
  • nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung sau khi hết thời hạn quản lý khai thác theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm
  • 3. Cản trở việc tham gia sử dụng chung theo quy định của Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không tuân thủ quy hoạch đô thị; không đúng giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng theo quy định. Right: d) Các chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải tuân thủ các quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo Quy định này.
  • Left: 2. Lắp đặt đường dây, cáp và đường ống vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung không theo quy định. Right: 3. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 72/2012/NĐ-CP.
  • Left: 4. Vi phạm quy định về quản lý, khai thác sử dụng, bảo tr ì c ô ng trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung. Right: Điều 6. Quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TRÌNH
Rewritten clauses
  • Left: QUY HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG Right: HẠ TẦNG KỸ THUẬT SỬ DỤNG CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch 1. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hư ớ ng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng. 2. Quy hoạch chung đô thị phải xác định hướng tuyến và q uy mô các công tr ình cống cáp, hào và tuy nen k ỹ thuật trê...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh 1. Sở Xây dựng Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh: a) Tổ chức phổ biến và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh
  • 1. Sở Xây dựng
  • Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn tỉnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch
  • 1. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hư ớ ng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng.
  • 2. Quy hoạch chung đô thị phải xác định hướng tuyến và q uy mô các công tr ình cống cáp, hào và tuy nen k ỹ thuật trên các đường trục chí nh đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Quy hoạch phân khu phải xác định vị trí, số lượng, quy mô các công trình hạ tầng kỹ thuật sử d ụng chung từ đường chính khu vực trở lên và được thể hiện trên mặt cắt ngang điển hình. Right: c) Cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định hiện hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt . 2. Đối với các đô thị hiện hữu, Ủ y ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện việc quản lý nhà nước về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo chức năng, nhiệm vụ trên địa bàn quản lý. 2. Xác định hướng tuyến, số lượng, vị trí, quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đối với các đồ án quy hoạch phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện việc quản lý nhà nước về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo chức năng, nhiệm vụ trên địa bàn quản lý.
  • 2. Xác định hướng tuyến, số lượng, vị trí, quy mô công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đối với các đồ án quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • 1. Đối với đô thị mới, khu đô thị mới, chủ đầu tư có trách nhiệm đầu tư xây dựng đồng bộ công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt .
  • 2. Đối với các đô thị hiện hữu, Ủ y ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý phải có kế hoạch từng bước đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình hạ t ầ ng kỹ thuậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Vốn ngân sách nhà nước. 2. Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh. 3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 4. Vốn ODA , vốn tài trợ nước ngoài. 5. Vốn từ các nhà đầu tư trong, ngoài nước. 6. Các nguồn vốn hợp pháp khác. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính s...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải chấp hành nghiêm các quy định của Nhà nước về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung; phải được cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định về cấp phép xây dựng và phải thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải chấp hành nghiêm các quy định của Nhà nước về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • phải được cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định về cấp phép xây dựng và phải thực hiện đúng nội dung ghi trong giấy phép, trừ trường hợp được miễn giấy phép theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Vốn ngân sách nhà nước.
  • 2. Vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh.
  • 3. Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nguồn vốn đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung Right: a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung;
  • Left: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách huy động các nguồn l ực để đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trên địa bàn. Right: 6. Chủ sở hữu hoặc đơn vị quản lý sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm: a) Công tr ình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách địa phương; b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức, cá nhân bỏ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung khác về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật không có trong Quy định này được thực hiện theo các Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc; có nội du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Các nội dung khác về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật không có trong Quy định này được thực hiện theo các Luật, Nghị định, Thông tư hướng dẫn thực hiện và các văn bản quy phạm p...
  • 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • 1. Ủy ban nhân dân các thành phố, thị xã, thị trấn theo phân cấp quản lý là chủ sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung bao gồm:
  • a) Công tr ình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách địa phương;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

Chương III

Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT Right: PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định về dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống là các thông tin cơ bản được thể hiện thống nhất bằng các ký hiệu, màu sắc theo quy định để nhận biết, phân biệt được từng loại đường dây, cáp và đường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị và khuyến khích áp dụng đối với khu vực ngoài đô thị trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về dấu hiệu nhận biết các l oại đường dây, cáp và đường ống trong công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
  • Dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống là các thông tin cơ bản được thể hiện thống nhất bằng các ký hiệu, màu sắc theo quy định để nhận biết, phân biệt được từng loại đường dây, cá...
  • 2. Thông tin cơ bản của dấu hiệu nhận biết bao gồm chủ sở hữu; tính chất và chủng loại đường d ây, cáp và đường ống.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật 1. Loại công trình tham gia sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật: a) Công trình sử dụng chung cống cáp bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng; b) Công trình sử dụng chung hào kỹ thuật: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo phân cấp quản lý và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố theo phân cấp quản lý và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật
  • 1. Loại công trình tham gia sử dụng chung cống cáp, hào và tuy nen kỹ thuật:
  • a) Công trình sử dụng chung cống cáp bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng chung đường đô thị; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt 1. Các công trình đường dây, cáp và đường ống; cột treo cáp (dây dẫn); c ố ng cáp; hào, tuy nen kỹ thuật khi k ế t h ợ p sử dụng chung phải phù h ợ p với từng loại công trình đường đô th ị ; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được xác định trong quy hoạch đô thị; được đầu tư, xây dựng theo quy hoạch để đảm bảo tính đồng bộ, nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đầu tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • được đầu tư, xây dựng theo quy hoạch để đảm bảo tính đồng bộ, nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất, tiết kiệm chi phí đầu tư xây dựng, bảo đảm cảnh quan và môi trường
  • các yêu cầu về an ninh, quốc phòng và định hướng phát triển lâu dài.
  • Tổ chức, cá nhân sở hữu công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung có trách nhiệm tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân có đường dây, cáp và đường ống bố trí vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sử dụng chung đường đô thị; hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt
  • 1. Các công trình đường dây, cáp và đường ống
  • cột treo cáp (dây dẫn)
Rewritten clauses
  • Left: hào, tuy nen kỹ thuật khi k ế t h ợ p sử dụng chung phải phù h ợ p với từng loại công trình đường đô th ị Right: 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được xác định trong quy hoạch đô thị
  • Left: 3. Sử dụng chung các công trình đường đô thị Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn) 1. Loại công trình, thiết bị sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn): a) Thiết bị sử dụng chung cột ăng ten bao gồm các thiết bị vô tuyến điện; b) Công trình sử dụng chung cột treo cáp (dây dẫn) bao gồm: Đường dây, cáp viễn thông, điện lực và chiếu sáng công cộng. 2....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch 1. Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và được lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị, Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan. 2. Quy hoạch đô thị phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quy hoạch
  • Quy hoạch xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung là một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và được lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý theo quy định của Luật Quy h...
  • 2. Quy hoạch đô thị phải xác định công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung (hướng tuyến, vị trí và quy mô) để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ trong quản lý đầu tư xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn)
  • 1. Loại công trình, thiết bị sử dụng chung cột ăng ten, cột treo cáp (dây dẫn):
  • a) Thiết bị sử dụng chung cột ăng ten bao gồm các thiết bị vô tuyến điện;
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lựa chọn đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách, việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân bỏ vốn đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. H ợ p đồ n g quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Việc quản lý vận hành các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đồng quản lý vận hành: a) Cột ăng ten; b) Cột treo cáp (dây dẫn); c) Cống cáp; d) Hào và tuy nen kỹ thuật. 2. H ợ p đồng quản lý vận hành quy định tại Khoản 1 Điều này được ký kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. H ợ p đồ n g sử dụng ch un g cô n g tr ì nh hạ tầng kỹ thuật 1. Việc sử dụng chung các công trình dưới đây được thực hiện thông qua hợp đ ồ ng sử dụng: a) Cột ăng ten; b) Cột treo cáp (dây dẫn); c) Cống cáp; d) Hào và tuy nen kỹ thuật; đ) Hầm đường bộ; hầm đường sắt; cống ngầm; cầu đường bộ và cầu đường sắt. 2. Hợp đồng sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung 1. Nguyên tắc xác định giá a) Giá thuê công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi phí đầu tư xây dựng; chi phí quản lý vận hành, bảo trì, bảo dưỡng; chi phí khá c theo q u y định của pháp luật; gắ n với chất lư ợ ng dịch vụ; phù hợp với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ SỬ DỤNG CHUNG CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ sở hữu 1. Tổ chức, lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và ký hợp đ ồ ng quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung theo quy định hiện hành. 2. Trực tiếp hoặc ủy quyền cho đơn vị quản lý vận hành ký hợp đồng sử dụng v ớ i t ổ chức, cá nhân có nhu c ầ u sử dụng chung công trình hạ tầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị quản lý vận hành 1. Phải có đội ngũ cán bộ và công nhân đủ năng lực; trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ của công tác quản lý vận hành. 2. Ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật theo thẩm quyền h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm và quyền của tổ chức, cá nhân tham gia sử dụng ch un g 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm đối với chủ sở hữu h o ặc với đơn vị quản lý vận hành theo h ợ p đ ồ ng sử dụng đã ký k ế t. 2. Thực hiện quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật của Nghị định này và quy định của pháp luật khác có liên qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Chịu tr ách nhiệm quản lý nhà nước về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật tại các đô thị trong phạm vi cả nước; b) Phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hư ớ ng dẫn, theo d õ i, kiểm tra việc thực hiện quy định pháp luật v ề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sử dụng ch u ng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao nhiệm vụ cho các cơ quan chuyên môn, phân cấp tr ách nhiệm cho Ủy ban nhân dân các đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành các văn bản quy định chi tiết về quản lý, phân cấp quản lý sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn tại địa phư ơn g 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp các cơ qu a n chuyên môn có liên quan soạn thảo các văn bản quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền; b) Tổng hợp, lưu trữ cơ sở dữ liệu, cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hiệu l ực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng , Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có tr ách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. /.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.