Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 2
Right-only sections 92

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc áp dụng hình thức chỉ định thầu đối với các gói thầu thuộc trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủ y ban nhân dân các cấp, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan khi triển khai thực h i ện gói thầu của dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu và đáp ứng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủ y ban nhân dân các cấp, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan khi tri...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủ y ban nhân dân các cấp, tập đoàn kinh tế nhà nước, tổng công ty nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan khi tri...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Các trư ờ ng h ợ p đặc biệt được áp dụng chỉ định thầu Các trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định được quy định tại Điểm k Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm: 1. Gói thầu cấp bách để thực hiện sự kiện quan trọng quốc gia mà sự kiện đó đ ã được Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Gói thầu c...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu và điều kiện áp dụng 1. Gói thầu có giá trong hạn mức được chỉ định thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi bao gồm: a) Gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu không quá 3 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu không quá 2 tỷ đồng, gói thầu xây lắp, gói thầu lựa chọn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Các trư ờ ng h ợ p đặc biệt được áp dụng chỉ định thầu
  • Các trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định được quy định tại Điểm k Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm:
  • 1. Gói thầu cấp bách để thực hiện sự kiện quan trọng quốc gia mà sự kiện đó đ ã được Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Added / right-side focus
  • 1. Gói thầu có giá trong hạn mức được chỉ định thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi bao gồm:
  • a) Gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu không quá 3 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu không quá 2 tỷ đồng, gói thầu xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu l...
  • b) Gói thầu mua sắm tài sản có giá không quá 100 triệu đồng để duy trì hoạt động thường xuyên quy định tại khoản 2 Điều 1 của Luật Đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Các trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định được quy định tại Điểm k Khoản 2 Điều 40 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP bao gồm:
  • 1. Gói thầu cấp bách để thực hiện sự kiện quan trọng quốc gia mà sự kiện đó đ ã được Thủ tướng Chính phủ quyết định.
  • 2. Gói thầu cấp bách triển khai công việc nhằm mục tiêu bảo vệ chủ quy ề n qu ố c gia, biên giới lãnh thổ, hải đảo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Các trư ờ ng h ợ p đặc biệt được áp dụng chỉ định thầu Right: Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu và điều kiện áp dụng
Target excerpt

Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu và điều kiện áp dụng 1. Gói thầu có giá trong hạn mức được chỉ định thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật sửa đổi bao gồm: a) Gói thầu dịch vụ tư vấn có giá gói thầu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được áp dụng chỉ định thầu Gói thầu quy định tại Điều 2 Quyết định này được người có thẩm quyền xem xét áp dụng hình thức chỉ định thầu trong phê duyệt kế hoạch đấu thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện s a u đây: 1. Có quyết định đầu tư được duyệt, trừ gói thầu tư vấn chuẩn bị dự án. 2. Nguồn vốn cho gó i thầu đã đượ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện được áp dụng chỉ định thầu
  • Gói thầu quy định tại Điều 2 Quyết định này được người có thẩm quyền xem xét áp dụng hình thức chỉ định thầu trong phê duyệt kế hoạch đấu thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện s a u đây:
  • 1. Có quyết định đầu tư được duyệt, trừ gói thầu tư vấn chuẩn bị dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
  • 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
  • a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được áp dụng chỉ định thầu
  • Gói thầu quy định tại Điều 2 Quyết định này được người có thẩm quyền xem xét áp dụng hình thức chỉ định thầu trong phê duyệt kế hoạch đấu thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện s a u đây:
  • 1. Có quyết định đầu tư được duyệt, trừ gói thầu tư vấn chuẩn bị dự án.
Target excerpt

Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của n...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu gói thầu áp dụng chỉ định thầu Thủ tướng Chính phủ giao cho người có thẩm quyền (người quyết định đầu tư) xem xét, phê duyệt kế hoạch đấu thầu của gói thầu áp dụng chỉ định thầu trong trường h ợ p đặc biệt thuộc thẩm quyền xem xét, quyết định của Thủ tướng Chính phủ và chịu trách...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu gói thầu áp dụng chỉ định thầu
  • Thủ tướng Chính phủ giao cho người có thẩm quyền (người quyết định đầu tư) xem xét, phê duyệt kế hoạch đấu thầu của gói thầu áp dụng chỉ định thầu trong trường h ợ p đặc biệt thuộc thẩm quyền xem x...
  • Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt k ế hoạch đ ấ u th ầ u đố i với gói th ầ u áp dụng chỉ định thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu gói thầu áp dụng chỉ định thầu
  • Thủ tướng Chính phủ giao cho người có thẩm quyền (người quyết định đầu tư) xem xét, phê duyệt kế hoạch đấu thầu của gói thầu áp dụng chỉ định thầu trong trường h ợ p đặc biệt thuộc thẩm quyền xem x...
  • Thủ tục trình, thẩm định và phê duyệt k ế hoạch đ ấ u th ầ u đố i với gói th ầ u áp dụng chỉ định thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Chủ đầu tư phê duyệt kết quả chỉ định thầu gói thầu trong trường h ợ p đặc biệt thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này theo quy định tại Khoản 19 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản và Điều 41 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP. 2. Thông tin về kế hoạch đấ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án đã ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chủ đầu tư phê duyệt kết quả chỉ định thầu gói thầu trong trường h ợ p đặc biệt thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này theo quy định tại Khoản 19 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của c...
  • Thông tin về kế hoạch đấu thầu, kết quả chỉ định thầu phải gửi đăng tải trên Báo Đấu thầu theo quy định trong thời hạn tối đa là 07 (bảy) ngày kể từ ngày ký văn bản.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Chủ đầu tư phê duyệt kết quả chỉ định thầu gói thầu trong trường h ợ p đặc biệt thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này theo quy định tại Khoản 19 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của c...
  • Thông tin về kế hoạch đấu thầu, kết quả chỉ định thầu phải gửi đăng tải trên Báo Đấu thầu theo quy định trong thời hạn tối đa là 07 (bảy) ngày kể từ ngày ký văn bản.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định nà y có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương và doanh nghiệp phản ánh ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, đề xuất nội dung cần bổ sung, sửa đổi trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội (sau đây gọi tắt là Luật sửa đổi) và hướng dẫn thi hành việc lựa ch...
Điều 3. Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình áp dụng được thực hiện như sau: 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu và nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầu thực hiện hợp đồng và nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng được coi là độc lập với nhau về tổ chức, không cùng...
Điều 5. Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Điều kiện để các cơ sở tổ chức hoạt động đào tạo, bồi dưỡng a) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định...
Điều 6. Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Điều 7. Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Báo Đầu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu. 2. Báo Đấu thầu được phát hành hàng ngày. 3. Cung cấp thông tin về đấu thầu a) Trách nhiệm cung cấp thông tin - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm cung cấp thông tin nêu tạ...
Điều 8. Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu, khoản 6 Điều 2 của Luật sửa đổi và các quy định cụ thể sau đây: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời hạn tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của b...