Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist (Clenbuterol, Salbutamol và Ractopamine) trong chăn nuôi gia súc, gia cầm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y; cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm; cơ sở giết mổ, chế biến và kinh doanh sản phẩm gia súc, gia cầm tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát 1. Cơ quan có thẩm quyền quản lý nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn trong khi thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, giám sát về an toàn thực phẩm trong chăn nuôi, thú y có quyền quyết định áp dụng hình thức xử lý, mức xử phạt các hành vi vi phạm về chất cấm thuộc nhóm Beta-a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng kiểm tra 1. Tại cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y: thức ăn chăn nuôi; thuốc thú y. 2. Tại cơ sở chăn nuôi: thức ăn chăn nuôi, nước uống của gia súc, gia cầm; thuốc thú y; nước tiểu hoặc máu của gia súc, gia cầm. 3. Tại cơ sở giết mổ: nước tiểu của gia súc; mẫu thịt; mẫu phủ tạng. 4. Tại cở sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trình tự kiểm tra 1. Bước 1: Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, nước uống và các sản phẩm của vật nuôi theo phương pháp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và các quy định khác của pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Bước 2: Lựa chọn phương pháp kiểm tra theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá kết quả kiểm tra Bất kỳ một trong số các mẫu phân tích có kết quả dương tính với các chất thuộc nhóm Beta - agonist đều được coi là vi phạm. Kết quả phân tích được gửi tới cơ sở vi phạm và các cơ quan có thẩm quyền để xử lý.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự kiểm tra
  • 1. Bước 1: Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, nước uống và các sản phẩm của vật nuôi theo phương pháp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và các quy định khác của pháp luật h...
  • 2. Bước 2: Lựa chọn phương pháp kiểm tra theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này để tiến hành phân tích, đánh giá.
Added / right-side focus
  • Bất kỳ một trong số các mẫu phân tích có kết quả dương tính với các chất thuộc nhóm Beta - agonist đều được coi là vi phạm. Kết quả phân tích được gửi tới cơ sở vi phạm và các cơ quan có thẩm quyền...
Removed / left-side focus
  • 1. Bước 1: Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, nước uống và các sản phẩm của vật nuôi theo phương pháp quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và các quy định khác của pháp luật h...
  • 2. Bước 2: Lựa chọn phương pháp kiểm tra theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư này để tiến hành phân tích, đánh giá.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trình tự kiểm tra Right: Điều 6. Đánh giá kết quả kiểm tra
Target excerpt

Điều 6. Đánh giá kết quả kiểm tra Bất kỳ một trong số các mẫu phân tích có kết quả dương tính với các chất thuộc nhóm Beta - agonist đều được coi là vi phạm. Kết quả phân tích được gửi tới cơ sở vi phạm và các cơ quan...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp kiểm tra và xử lý kết quả phân tích 1. Phương pháp kiểm tra: Kiểm tra bằng việc đánh giá sự tồn tại của các chất Clenbuterol, Salbutamol và Ractopamine thuộc nhóm Beta-Agonist trong thức ăn chăn nuôi, nước uống, thuốc thú y, nước tiểu, mẫu máu và các sản phẩm của gia súc, gia cầm theo một trong hai cách sau: a) Cách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm Trong trường hợp mẫu kiểm tra có kết quả dương tính bằng phân tích định lượng với các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tiến hành các bước sau: 1. Thông báo kết quả cho tổ chức hoặc cá nhân có mẫu xét nghiệm dương tính với các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist biết. 2. Xử lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục Chăn nuôi 1. Thống nhất và tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm chất cấm nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi tại các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi. 2. Chỉ đạo và phối hợp cùng các cơ quan kiểm tra chuyên ngành địa phương kiểm tra, giám sát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Cục Thú y 1. Thống nhất và tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm chất cấm nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y; cơ sở giết mổ, chế biến và kinh doanh các sản phẩm gia súc, gia cầm. 2. Chỉ đạo và phối hợp cùng các cơ quan kiểm tra chuyên ngành địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm việc sử dụng chất cấm nhóm Beta-agonist tại các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi; cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y; cơ sở giết mổ, chế biến và kinh doanh các sản ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở chăn nuôi; cơ sở giết mổ, chế biến gia súc, gia cầm; cơ sở kinh doanh các sản phẩm gia súc, gia cầm; cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y 1. Tuân thủ đúng quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc cấm sử dụng các chất thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi. 2. Duy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2012. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 54/2010/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 9 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định việc kiểm tra, giám sát các chất thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 54/2010/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 9 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định việc kiểm tra, giám sát các chất thuộc nhóm Beta-agonist tron...
Removed / left-side focus
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 54/2010/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 9 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định việc kiểm tra, giám sát các chất thuộc nhóm Beta-agonist tron...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2012. Right: Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Cục Chăn nuôi và Cục Thú y hướng dẫn, theo dõi, chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này cho các đối tượng thuộc phạm vị quản lý. 2. Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc kiểm tra, giám sát các chất thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc kiểm tra, giám sát các chất Ractopamine, Clenbuterol và Salbutamol trong chăn nuôi gia súc, gia cầm.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y; cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm.
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Điều 3. Điều 3. Phương thức kiểm tra Kiểm tra bằng cách đánh giá sự có mặt của các chất Ractopamine, Clenbuterol và Salbutamol thuộc nhóm Beta-Agonist trong thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y, nước tiểu, nước uống của gia súc, gia cầm bằng phương pháp phân tích định tính và định lượng.
Điều 4. Điều 4. Quy trình lấy mẫu và quản lý mẫu 1. Mẫu thức ăn chăn nuôi được lấy tại cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm. Quy trình lấy mẫu được thực hiện theo quy định tại tiêu chuẩn Việt nam (TCVN 4325:2007). Đối với mỗi mẫu thức ăn cần kiểm tra, lấy 01 mẫu chia làm 03 phần, mỗi phần được niêm p...
Điều 5. Điều 5. Quy trình kiểm tra 1. Tại cơ sở sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y Việc kiểm tra mẫu thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y được thực hiện theo các bước sau: Bước 1: Kiểm tra bằng phương pháp định tính chung cho các chất nhóm Beta-agonist hoặc định tính riêng cho từng chất. Nếu kết quả âm tính với tất cả các chất, qu...