Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 4
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chính sách giải quyết việc làm, đào tạo nghề cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp tr ên phạm vi cả nước khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 22 Nghị định s ố 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ ban hành quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này còn được hỗ trợ ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chính sách giải quyết việc làm, đào tạo nghề cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp tr ên phạm vi cả nước khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 22 Nghị định...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được...
  • a) Hỗ trợ bằng tiền từ 1,5 đến 5 lần giá đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi; diện tích được hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định chính sách giải quyết việc làm, đào tạo nghề cho người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp tr ên phạm vi cả nước khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Điều 22 Nghị định...
Target excerpt

Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này mà không có...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng 1. Người lao động thuộc các hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà không có đất để bồi thường (sau đây gọi là người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp) có đủ các điều kiện sau: a) Có hộ khẩu thường trú tại hộ gia đình có đất nông nghiệp bị thu hồi; b) Trong độ tuổi...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng
  • 1. Người lao động thuộc các hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà không có đất để bồi thường (sau đây gọi là người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp) c...
  • a) Có hộ khẩu thường trú tại hộ gia đình có đất nông nghiệp bị thu hồi;
Added / right-side focus
  • Điều 21. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở
  • đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ
  • đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc kênh mương và dọc tuyến đường giao thông thì ngoài việc được bồi thường theo giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm còn được hỗ trợ bằng 30%
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng
  • 1. Người lao động thuộc các hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp mà không có đất để bồi thường (sau đây gọi là người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp) c...
  • a) Có hộ khẩu thường trú tại hộ gia đình có đất nông nghiệp bị thu hồi;
Rewritten clauses
  • Left: Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp trong khu dân cư, đất vườn, ao không được công nhận l à đất ở theo quy định tại Điều 21 và các trường hợp theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 và Khoản... Right: 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở
Target excerpt

Điều 21. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Th ờ i hạn hỗ trợ Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này được hưởng chính sách hỗ trợ trong thời hạn 3 năm, kể từ khi có Quyết định thu hồi đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Th ờ i hạn hỗ trợ
  • Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này được hưởng chính sách hỗ trợ trong thời hạn 3 năm, kể từ khi có Quyết định thu hồi đất.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Th ờ i hạn hỗ trợ
  • Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này được hưởng chính sách hỗ trợ trong thời hạn 3 năm, kể từ khi có Quyết định thu hồi đất.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc s...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đào tạo nghề 1. Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp có nhu c ầ u đào tạo, học ngh ề đượ c nhận vào các cơ sở đào tạo nghề và được hỗ trợ chi phí như sau: a) Học nghề ng ắ n hạn (trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng) được Nhà nước hỗ trợ chi phí học nghề theo quy định tại Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ tạo việc làm trong nước 1. Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp có nhu cầu tìm việc làm được hỗ trợ: a) Tư vấn học nghề, t ư vấn, giới thiệu việc làm miễn phí tại các Trung tâm giới thiệu việc làm trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Ưu tiên vay vốn từ Quỹ quốc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài được hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 100% học phí học nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết theo quy định của pháp luật về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo h ợ p đồng; b) Hỗ trợ 100% chi...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Quỹ phát triển đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụng vào các mục đích sau: a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất; b) Ứng vốn để đầu tư tạo qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  • 1. Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài được hỗ trợ như sau:
  • a) Hỗ trợ 100% học phí học nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết theo quy định của pháp luật về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo h ợ p đồng;
Added / right-side focus
  • Điều 34. Quỹ phát triển đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụn...
  • a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  • 1. Người lao động bị thu hồi đất nông nghiệp có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài được hỗ trợ như sau:
  • a) Hỗ trợ 100% học phí học nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết theo quy định của pháp luật về người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo h ợ p đồng;
Target excerpt

Điều 34. Quỹ phát triển đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất đượ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. T ổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này; b) Tổng hợp và báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình đào tạo nghề, giải quyết việc làm cho lao động bị thu hồi đất nông nghiệp; c ) Phối hợp với Ngân hàng Chính sách x...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, bao gồm: đất nuô...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. T ổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện
  • 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm:
  • a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. T ổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này;
Target excerpt

Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định nà y có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. 2. Bộ trưởng , Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và gia hạn sử dụng đất.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
MỤC 1 MỤC 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm: a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên; b) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích phi nông...
Điều 4. Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh, bao gồm: đất trồng cây l...
Điều 6. Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã bao gồm: a) Xác định diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của xã, bao gồm: đất trồng lúa nương, đất trồn...