Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
93/2012/NĐ-CP
Right document
Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
50/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ
- nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô như sau: 1. Sửa đổi Điểm c Khoản 3 Điều 4 như sau: “c) Chấp thuận mở tuyến, khai thác trên tuyến, bổ sung hoặc ngừng hoạt động của phương tiện. ” 2. Sửa đổi Điểm d Khoản 4 Đi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau: 1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau: STT Tuyến vận chuyển Cự ly (Km) Trọng tải xe (Chỗ) Tổng số chuyến xe/ngày Hệ số sử dụng trọng tải xe Giá vé (Đồng/lượt) 1 Tuyến số 02: Bến xe Biên Hòa - Trạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
- 1. Số tuyến được trợ giá là 05 tuyến và giá vé cụ thể như sau:
- Tuyến vận chuyển
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô như sau:
- 1. Sửa đổi Điểm c Khoản 3 Điều 4 như sau:
- “c) Chấp thuận mở tuyến, khai thác trên tuyến, bổ sung hoặc ngừng hoạt động của phương tiện. ”
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2012. 2. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phương thức trợ giá 1. Trợ giá được tính cho từng chuyến xe hoạt động và từng loại trọng tải xe được đưa vào xây dựng kế hoạch trợ giá. 2. Mức trợ giá được xác định bằng phương thức khoán tiền trợ giá. Tiền khoán trợ giá = (bằng) Tổng chi phí theo định mức, đơn giá - (trừ) Tổng doanh thu khoán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phương thức trợ giá
- 1. Trợ giá được tính cho từng chuyến xe hoạt động và từng loại trọng tải xe được đưa vào xây dựng kế hoạch trợ giá.
- 2. Mức trợ giá được xác định bằng phương thức khoán tiền trợ giá. Tiền khoán trợ giá = (bằng) Tổng chi phí theo định mức, đơn giá - (trừ) Tổng doanh thu khoán.
- Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2012.
- 2. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Unmatched right-side sections