Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Quy chế quản lý Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Quỹ hỗ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ là Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước và Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi tắt là Quỹ). Các cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • công ty con (sau đây gọi tắt là Quỹ).
  • Các công ty mẹ là tổng công ty và các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước đầu tư toàn bộ vốn điều lệ hoạt động theo mô hình công ty mẹ
  • công ty con không thành lập Quỹ theo quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (trong một số trường hợp tại Thông tư này được gọi là Quỹ), các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân quy định tại Điều 2...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Thông tư này hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012 của Thủ tướng Chính... Right: Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ là Công ty mẹ của Tập đoàn ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn thu của Quỹ Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau: 1. Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ là Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con (sau đây gọi tắt là cơ quan quản lý Quỹ). 2. Các doanh nghiệp có nguồn thu phải nộp về Quỹ quy định tại Thông tư này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ là Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ
  • công ty con (sau đây gọi tắt là cơ quan quản lý Quỹ).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn thu của Quỹ
  • Nguồn thu của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ v à một số n ộ i dung q uy định c ụ thể như sau:
  • Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ xác định theo quy định của pháp luật đối với từng hình thức chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt 1. Nguyên tắc xác định Việc xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt (không bao gồm các công ty co...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý và sử dụng Quỹ 1. Cơ quan quản lý Quỹ phải mở tài khoản theo dõi riêng và tổ chức hạch toán rõ ràng, đầy đủ, kịp thời các khoản thu và chi của Quỹ. 2. Các khoản thu từ cổ phần hoá, bán doanh nghiệp đã sử dụng để giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư, xử lý các vấn đề về tài chính theo chế độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý và sử dụng Quỹ
  • 1. Cơ quan quản lý Quỹ phải mở tài khoản theo dõi riêng và tổ chức hạch toán rõ ràng, đầy đủ, kịp thời các khoản thu và chi của Quỹ.
  • Các khoản thu từ cổ phần hoá, bán doanh nghiệp đã sử dụng để giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư, xử lý các vấn đề về tài chính theo chế độ quy định đối với từng loại hình sắp xếp doanh n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt
  • 1. Nguyên tắc xác định
  • Việc xác định khoản chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ của các doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước đã được chủ sở hữu phê duyệt (không bao gồm các công ty con là các công ty tr ách nhi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Gửi tiền của Quỹ 1. Nguyên tắc gửi tiền của Quỹ SCIC chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ Tài chính về việc gửi tiền của Quỹ theo các nguyên tắc sau: a) Đảm bảo an toàn của tiền gửi của Quỹ tại các ngân hàng thương mạ i . Các ngân hàng thương mại được lựa chọn mở tài khoản tiền gửi của Quỹ là các ngân hàng thương mại có quy m...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp thuộc Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ theo quy định của pháp luật về chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần. 2. Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác như giao, bán, giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật đối với các doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp thuộc Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ theo quy định của pháp luật về chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần.
  • 2. Nguồn thu từ các hình thức sắp xếp chuyển đổi khác như giao, bán, giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật đối với các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ theo quy định củ...
  • 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ từ Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ) theo quyết định của cơ qu...
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc gửi tiền của Quỹ
  • SCIC chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bộ Tài chính về việc gửi tiền của Quỹ theo các nguyên tắc sau:
  • Các ngân hàng thương mại được lựa chọn mở tài khoản tiền gửi của Quỹ là các ngân hàng thương mại có quy mô lớn và có tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp l uật hiệ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Gửi tiền của Quỹ Right: Điều 4. Nguồn thu của Quỹ
  • Left: a) Đảm bảo an toàn của tiền gửi của Quỹ tại các ngân hàng thương mạ i . Right: 4. Khoản lãi tiền gửi của Quỹ tại các ngân hàng thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định khoản thu từ c ổ phần h óa doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp Việc xác định kho ả n tiền thu từ cổ phần h óa quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ và các quy định của pháp luật về chuyển doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước thành công ty c ổ phần, cụ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các nội dung chi của Quỹ 1. Hỗ trợ các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ thực hiện sắp xếp, chuyển đổi sở hữu để giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư và xử lý các vấn đề về tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các nội dung chi của Quỹ
  • 1. Hỗ trợ các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty mẹ thực hiện sắp xếp, chuyển đổi sở hữu để giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư và xử lý các vấn đề về tài chính theo quy đ...
  • 2. Bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ là doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở đề nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định khoản thu từ c ổ phần h óa doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước nộp về Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
  • Việc xác định kho ả n tiền thu từ cổ phần h óa quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy chế quản lý Quỹ và các quy định của pháp luật về chuyển doanh nghiệp 100% vốn s ở hữu nhà nước thành công ty c ổ phần,...
  • 1. Xác định số tiền thu t ừ bán cổ phần l ần đầu nộp về Quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xác định lã i suất đối v ớ i các khoản thu chậm nộp về Quỹ Việc xác định lãi suất đối với các khoản thu chậm nộp về Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy chế quản lý Quỹ và một số nội dung quy đ ị nh c ụ thể như sau: 1. Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, lãi suất sử dụng để tính lãi đối với khoản thu chậm nộp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn nộp tiền về Quỹ 1. Đối với các khoản thu theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này, doanh nghiệp có trách nhiệm nộp đầy đủ kịp thời về Quỹ đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về chuyển đổi sở hữu. Việc xác định khoản tiền thu từ cổ phần hoá quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện theo các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn nộp tiền về Quỹ
  • 1. Đối với các khoản thu theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Thông tư này, doanh nghiệp có trách nhiệm nộp đầy đủ kịp thời về Quỹ đúng thời hạn theo quy định của pháp luật về chuyển đổi sở hữu.
  • Việc xác định khoản tiền thu từ cổ phần hoá quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này thực hiện theo các quy định của pháp luật về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần, cụ thể...
Removed / left-side focus
  • Việc xác định lãi suất đối với các khoản thu chậm nộp về Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy chế quản lý Quỹ và một số nội dung quy đ ị nh c ụ thể như sau:
  • Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, lãi suất sử dụng để tính lãi đối với khoản thu chậm nộp về Quỹ do SCIC xác định là lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm gần...
  • Mức lãi suất xác định đối với các khoản thu chậm nộp về Quỹ được SCIC xác định hàng tháng để tính toán áp dụng cho thời gian chậm nộp, số tiền chậm nộp và công bố công khai tr ên địa chỉ website củ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xác định lã i suất đối v ớ i các khoản thu chậm nộp về Quỹ Right: a) Xác định số tiền thu từ bán cổ phần lần đầu nộp về Quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thực hiện đầu tư vốn từ Quỹ vào các dự án hoặc doanh nghiệp 1. Việc bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy chế quản lý Quỹ thực hiện theo quy định tại mục 3 Phần IV Quy chế quản lý Quỹ. Đối tượng doanh nghiệp thực...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chế tài xử lý đối với trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ 1. Áp dụng các quy định dưới đây đối với trường hợp doanh nghiệp nộp các khoản thu về Quỹ sau thời hạn quy định tại Điều 6 Thông tư này: a) Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, doanh nghiệp phải chịu thêm tiền lãi tính theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chế tài xử lý đối với trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ
  • 1. Áp dụng các quy định dưới đây đối với trường hợp doanh nghiệp nộp các khoản thu về Quỹ sau thời hạn quy định tại Điều 6 Thông tư này:
  • a) Trường hợp chậm nộp trong vòng 03 tháng, doanh nghiệp phải chịu thêm tiền lãi tính theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm gần nhất cho số tiền và thời gian chậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thực hiện đầu tư vốn từ Quỹ vào các dự án hoặc doanh nghiệp
  • Việc bổ sung vốn điều lệ cho các Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp 100% vốn sở hữu nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy chế quản lý Quỹ thực hiện theo quy địn...
  • Đối tượng doanh nghiệp thực hiện bổ sung vốn điều l ệ theo quy định tại Điều 16 Quy chế quản lý Quỹ và các nội d ung cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của SCIC trong v i ệc tổ ch ứ c quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp Ngoài các nội dung quy định trong Quy chế quản lý Quỹ, SCIC còn có trách nhi ệ m: 1. Kiểm tra, đôn đốc việc thu nộp, lưu trữ, báo cáo và cung cấp kịp thời theo yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước các văn bản hồ sơ tài liệu liê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng được hỗ trợ 1. Người lao động bị mất việc hoặc thôi việc, kể cả trường hợp người lao động tự nguyện thôi việc theo quy định của Bộ Luật Lao động (sau đây gọi tắt là người lao động dôi dư) tại các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ sở hữu 100% vốn điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối tượng được hỗ trợ
  • Người lao động bị mất việc hoặc thôi việc, kể cả trường hợp người lao động tự nguyện thôi việc theo quy định của Bộ Luật Lao động (sau đây gọi tắt là người lao động dôi dư) tại các công ty trách nh...
  • Các chức danh thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng, Kiểm soát viên ở các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của SCIC trong v i ệc tổ ch ứ c quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
  • Ngoài các nội dung quy định trong Quy chế quản lý Quỹ, SCIC còn có trách nhi ệ m:
  • Kiểm tra, đôn đốc việc thu nộp, lưu trữ, báo cáo và cung cấp kịp thời theo yêu cầu của các cơ quan quản lý nhà nước các văn bản hồ sơ tài liệu liên quan đến công tác quản lý Quỹ hỗ trợ sắp xếp và p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đ i ều khoản chuyển t i ếp Xử lý đối v ớ i các trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ trước ngày 01 tháng 07 năm 2012 (thời điểm Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ tr ợ Sắp xếp và phát triển doanh nghiệp c ó hiệu lực thi hành) nhự sau: 1....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá, bán doanh nghiệp: Quỹ chỉ thực hiện hỗ trợ phần kinh phí để giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư còn thiếu khi nguồn thu từ cổ phần hoá, bán doanh nghiệp theo quy định của pháp luật không đủ chi trả. 2. Đối với doanh nghiệp thực hiện giải thể, phá sản: Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá, bán doanh nghiệp:
  • Quỹ chỉ thực hiện hỗ trợ phần kinh phí để giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư còn thiếu khi nguồn thu từ cổ phần hoá, bán doanh nghiệp theo quy định của pháp luật không đủ chi trả.
  • 2. Đối với doanh nghiệp thực hiện giải thể, phá sản: Quỹ chỉ hỗ trợ khi nguồn thu từ hoạt động giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật không đủ để giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư.
Removed / left-side focus
  • Xử lý đối v ớ i các trường hợp chậm nộp tiền thu về Quỹ trước ngày 01 tháng 07 năm 2012 (thời điểm Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy...
  • Đối với các doanh nghiệp mà SCIC đã tiếp nhận chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu vốn, SCIC chỉ đạo người đại diện phối hợp với các doanh nghiệp có khoản thu chậm nộp về Quỹ tính toán, tổng hơp v...
  • Trường hợp vì những lý do khách quan dẫn đến chậm nộp thì SCIC tổng h ợ p, báo cáo Bộ Tài chính để báo cáo Thủ tư ớ ng Chính phủ xem xét, quyết định việc xác định khoản lãi chậm nộp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Đ i ều khoản chuyển t i ếp Right: Điều 9. Nguyên tắc hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. T ổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012. 2. Đ ể thực hiện áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền từ tài khoản về Quỹ theo quy định đối với các doanh nghiệp chậm nộp, giao T ổ ng cục trưởng Tổng cục thuế ch ỉ đạo, hướng dẫn Cục thuế các địa phương có trách nhiệm cung cấp kịp thời...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí cho lao động dôi dư 1. Đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn, Tổng công ty, công ty mẹ làm chủ sở hữu thực hiện giải thể, phá sản, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư của doanh nghiệp. Đơn đề nghị phải ghi rõ tên đơn vị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí cho lao động dôi dư
  • 1. Đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tập đoàn, Tổng công ty, công ty mẹ làm chủ sở hữu thực hiện giải thể, phá sản, hồ sơ gồm:
  • a) Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí giải quyết chính sách đối với lao động dôi dư của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. T ổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2012.
  • Đ ể thực hiện áp dụng biện pháp cưỡng chế trích tiền từ tài khoản về Quỹ theo quy định đối với các doanh nghiệp chậm nộp, giao T ổ ng cục trưởng Tổng cục thuế ch ỉ đạo, hướng dẫn Cục thuế các địa p...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ NGUỒN THU
Mục 2 Mục 2 CHI HỖ TRỢ GIẢI QUYẾT CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG DÔI DƯ
Điều 11. Điều 11. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ 1. Doanh nghiệp có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 10 Thông tư này, báo cáo cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trước khi gửi hồ sơ tới cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, doanh nghiệp phải niêm yết công khai danh sách lao động dôi dư và dự toán kinh phí chi trả chế đ...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức chi trả Sau khi nhận được kinh phí từ Quỹ, doanh nghiệp có trách nhiệm: 1. Niêm yết công khai tại công ty mức kinh phí được hưởng của từng người lao động trong thời gian tối thiểu là 03 ngày làm việc. 2. Hoàn tất việc chi trả trợ cấp cho người lao động dôi dư trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày doanh nghiệp nhận được ki...
Điều 13. Điều 13. Báo cáo quyết toán kinh phí 1. Đối với khoản kinh phí cấp cho doanh nghiệp thuộc các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, Công ty mẹ trong tổ hợp công ty mẹ - công ty con: a) Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được kinh phí, doanh nghiệp có trách nhiệm chi trả và lập báo cáo quyết toán kinh phí gửi cơ quan phê duyệt ph...
Mục 3 Mục 3 CHI HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG DÔI DƯ