Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất
  • nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản,
  • xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg khi đáp ứng 02 điều kiện sau 1. Sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế hoặc VietGAP hoặc GAP khác hoặc tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do Bộ K...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt và phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được lựa chọn vào Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg khi đáp ứng 02 điều kiện sau
  • Sản phẩm đã có Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế hoặc VietGAP hoặc GAP khác hoặc tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do Bộ Khoa học và Cô...
  • 2. Sản phẩm chủ lực có thị trường tiêu thụ trong nước hoặc xuất khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa; 2. Sản phẩm chăn nuôi: lợn, gia cầm, thủy cầm, bò sữa, ong; 3. Sản phẩm thủy sản: cá tra, tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành, đơn vị chức năng có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
  • 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, chè, cà phê, hồ tiêu, lúa;
  • 2. Sản phẩm chăn nuôi: lợn, gia cầm, thủy cầm, bò sữa, ong;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2012. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục Thủy sản, C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dâ tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dâ tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở...
  • Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
  • Chánh Văn phòng Bộ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục Thủy sản, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên qua...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 12 năm 2012. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2017./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quyết định này quy định mức hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ( mô hình chuỗi, cung cấp thực phẩm nông sản, thủy sản an toàn ) khuyến khích liên kết sản xuất, gắn với sơ chế, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm nông sản, thủy sản trên địa bà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các doanh nghiệp trong nước, hộ gia đình, cá nhân, trang trại ( gọi chung là nông dân ); hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ( gọi chung là các tổ chức đại diện của nông dân ) sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm nông sản, thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Điều 3 Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo Quy định này 1. Sản phẩm trồng trọt: rau, quả, lúa; 2. Sản phẩm chăn nuôi: heo (lợn), gia cầm, thủy cầm; 3. Sản phẩm thủy sản: tôm sú, tôm thẻ chân trắng, cá rô phi.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi, hỗ trợ Trong trường hợp cùng thời gian, một nội dung có nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách ưu đãi, hỗ trợ có lợi nhất.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Điều kiện nhận ưu đãi, hỗ trợ 1. Điều kiện nhận ưu đãi, hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế sản phẩm nông sản, thủy sản phải có đủ các điều kiện sau: a) Áp dụng VietGAP trong sản xuất, sơ chế sản phẩm; b) Có hợp đồng tiêu...
Điều 6. Điều 6. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ. 1. Chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản. a) Ngân sách nhà nước đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các dự án...