Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Thông tư này hướng dẫn về quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/200...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc. 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập: dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (có khối lượng đơn nhiếc đến 2 kg). 2. Dịch vụ bưu nhính bắt buộc gồm: a) Các dịch vụ bưu chính dược cung ứng theo yêu cầu của Nhà...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • Thông tư này hướng dẫn về quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22/...
  • 2. Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (viết tắt là Bưu chính Việt Nam) và cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích
  • Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc.
  • 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập: dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (có khối lượng đơn nhiếc đến 2 kg).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • Thông tư này hướng dẫn về quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 và Quyết định số 72/2011/QĐ-TTg ngày 22/...
  • 2. Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (viết tắt là Bưu chính Việt Nam) và cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện Thông tư này.
Target excerpt

Điều 1. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc. 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập: dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (có khối l...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung: 1. Nhà nước khoán trợ cấp 3 năm (2011-2013) cho Bưu chính Việt Nam duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích được quy định tại Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc. 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập: dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (có khối lượng đơn nhiếc đến 2 kg). 2. Dịch vụ bưu nhính bắt buộc gồm: a) Các dịch vụ bưu chính dược cung ứng theo yêu cầu của Nhà...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định chung:
  • 1. Nhà nước khoán trợ cấp 3 năm (2011-2013) cho Bưu chính Việt Nam duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
  • Danh mục dịch vụ bưu chính công ích được quy định tại Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Thông tư...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích
  • Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc.
  • 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập: dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (có khối lượng đơn nhiếc đến 2 kg).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định chung:
  • 1. Nhà nước khoán trợ cấp 3 năm (2011-2013) cho Bưu chính Việt Nam duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
  • Danh mục dịch vụ bưu chính công ích được quy định tại Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Thông tư...
Target excerpt

Điều 1. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích Dịch vụ bưu chính công ích bao gồm dịch vụ bưu chính phổ cập và dịch vụ bưu chính bắt buộc. 1. Dịch vụ bưu chính phổ cập: dịch vụ thư cơ bản trong nước và quốc tế (có khối l...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Lập kế hoạch cung ứng dịch vụ: 1. Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm lập kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và kế hoạch tài chính năm 2012 và năm 2013 theo quy định của Bộ TT&TT. Bộ TT&TT có trách nhiệm thẩm tra và phê duyệt kế hoạch hàng năm và gửi Bộ Tài chính trước ngày 30/8/2012. 2. Hàng năm, Bộ TT&TT căn cứ mức kh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng 1. Dịch vụ phát hành các loại báo: báo Nhân dân, báo Quân đội nhân dân, báo do Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xuất bản và các loại báo chí khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định là dịch vụ công ích được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Lập kế hoạch cung ứng dịch vụ:
  • Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm lập kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và kế hoạch tài chính năm 2012 và năm 2013 theo quy định của Bộ TT&TT.
  • Bộ TT&TT có trách nhiệm thẩm tra và phê duyệt kế hoạch hàng năm và gửi Bộ Tài chính trước ngày 30/8/2012.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng
  • Dịch vụ phát hành các loại báo:
  • báo Nhân dân, báo Quân đội nhân dân, báo do Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xuất bản và các loại báo chí khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định là dịch vụ công ích được Nhà nước đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập kế hoạch cung ứng dịch vụ:
  • Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm lập kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và kế hoạch tài chính năm 2012 và năm 2013 theo quy định của Bộ TT&TT.
  • Bộ TT&TT có trách nhiệm thẩm tra và phê duyệt kế hoạch hàng năm và gửi Bộ Tài chính trước ngày 30/8/2012.
Target excerpt

Điều 2. Phát hành báo chí qua mạng bưu chính công cộng 1. Dịch vụ phát hành các loại báo: báo Nhân dân, báo Quân đội nhân dân, báo do Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xuất bản và các loại báo chí khác...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Công tác hạch toán, thanh toán và quyết toán cung ứng dịch vụ công ích: 1. Tạm ứng kinh phí hỗ trợ cho Bưu chính Việt Nam: được thực hiện 02 lần/năm với mức cấp phát một lần bằng 40% kinh phí trợ cấp đã được phê duyệt nêu tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này. Thời hạn tạm ứng kinh phí trước ngày 15 của tháng cuối quý II và quý I...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của pháp luật. Một số cơ quan được giao thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau: 1. Bộ Thông tin và Truyền thông Bộ Thông tin và Truyền thôn...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Công tác hạch toán, thanh toán và quyết toán cung ứng dịch vụ công ích:
  • Tạm ứng kinh phí hỗ trợ cho Bưu chính Việt Nam:
  • được thực hiện 02 lần/năm với mức cấp phát một lần bằng 40% kinh phí trợ cấp đã được phê duyệt nêu tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của pháp luật.
  • Một số cơ quan được giao thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công tác hạch toán, thanh toán và quyết toán cung ứng dịch vụ công ích:
  • được thực hiện 02 lần/năm với mức cấp phát một lần bằng 40% kinh phí trợ cấp đã được phê duyệt nêu tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư này.
  • Thời hạn tạm ứng kinh phí trước ngày 15 của tháng cuối quý II và quý IV.
Rewritten clauses
  • Left: Tạm ứng kinh phí hỗ trợ cho Bưu chính Việt Nam: Right: đ) Quy định phạm vi dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam trong từng thời kỳ;
  • Left: Bộ TT&TT thực hiện cấp tạm ứng kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ bưu chính công ích năm 2012 lần thứ nhất cho Bưu chính Việt Nam trong vòng 7 ngày làm việc kể từ ngày nghiệm thu thanh lý hợp đồng cu... Right: b) Tổ chức xây dựng, phê duyệt kế hoạch cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của pháp luật; đặt hàng cho Bưu chính Việt Nam thực hiện kế hoạch hàng năm;
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức thực hiện Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện quản lý cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của pháp luật....

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ngoài những quy định nêu tại Thông tư này, Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm thực hiện theo các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính đối với công ty nhà nước. 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, áp dụng cho việc quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế tài chính đặc thù đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Nhà nước khoán mức trợ cấp hàng năm cho Bưu chính Việt Nam duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích kể từ khi Bưu chính Việt Nam hạch toán độc lập với viễn thông, nhưng chậm nhất là đến hết năm 2013; sau đó Bưu c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ngoài những quy định nêu tại Thông tư này, Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm thực hiện theo các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính đối với công ty nhà nước.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, áp dụng cho việc quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 và thay thế Thông tư số 153/2009/TT-BTC ngày 30/7...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ chế tài chính đặc thù đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
  • 1. Nhà nước khoán mức trợ cấp hàng năm cho Bưu chính Việt Nam duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích kể từ khi Bưu chính Việt Nam hạch toán độc lập vớ...
  • sau đó Bưu chính Việt Nam tự bù đắp chi phí duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng. Mức trợ cấp được thực hiện theo nguyên tắc giảm dần kinh phí cấp trực tiếp của Nhà nước hàng năm và được...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ngoài những quy định nêu tại Thông tư này, Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm thực hiện theo các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính đối với công ty nhà nước.
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, áp dụng cho việc quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích giai đoạn 2011-2013 và thay thế Thông tư số 153/2009/TT-BTC ngày 30/7...
Target excerpt

Điều 5. Cơ chế tài chính đặc thù đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Nhà nước khoán mức trợ cấp hàng năm cho Bưu chính Việt Nam duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính c...

Only in the right document

Tiêu đề Về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
Điều 3. Điều 3. Phương thức cung ứng dịch vụ bưu chính công ích Nhà nước đặt hàng Bưu chính Việt Nam cung ứng dịch vụ bưu chính công ích quy định tại Điều 1 và phát hành các loại báo chí quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này (sau đây gọi chung các dịch vụ này là dịch vụ bưu chính công ích).
Điều 4. Điều 4. Quy chuẩn kỹ thuật về dịch vụ bưu chính công ích Các dịch vụ bưu chính công ích Nhà nước đặt hàng được cung ứng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.
Điều 6. Điều 6. Các giải pháp, cơ chế quản lý khác của Nhà nước nhằm đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Đầu tư đủ vốn cho Bưu chính Việt Nam để hình thành mạng bưu chính công cộng có công nghệ hiện đại, hoạt động hiệu quả. 2. Thực hiện lộ trình điều chỉnh tăng dần giá cước dịch vụ bưu chính công ích để từng bước bù đắp được chi phi...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và Bưu chính Việt Nam 1. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam a) Căn cứ đặt hàng cung ứng dịch vụ bưu chính công ích của Bộ Thông tin và Truyền thông đối với Bưu chính Việt Nam và hướng dẫn của Bộ Tài chính, thực hiện tạm ứng, thanh toán, hạch toán kinh phí trợ cấp hàng n...
Điều 9. Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 10. Điều 10. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổng giám đốc Tổ...