Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 10
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP...
  • Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lê Tiến Phương
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP... Right: Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ. 2. Xe ô tô thuộc đối tượng chịu phí sử...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai việc thu, quản lý, sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện thu phí, phương thức thu phí tại các xã, phường, thị trấn đối với xe mô tô và xem xét phê duyệt danh sách hộ nghèo hà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
  • rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tổ chức triển khai việc thu, quản lý, sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn
  • chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện thu phí, phương thức thu phí tại các xã, phường, thị trấn đối với xe mô tô và xem xét phê duyệt danh sách hộ nghèo hàng năm để làm cơ sở cho các xã,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo
  • rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ.
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức triển khai việc thu, quản lý, sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn; chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hi...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hoả. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số: nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết bị chuyên dụng cho quốc phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Người nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức thu, nộp phí 1. Đối với xe ô tô 1.1. Kỳ tính phí và thời điểm khai, nộp phí a) Đối với xe ô tô của các tổ chức, cá nhân đăng ký tại Việt Nam (trừ xe của lực lượng công an, quốc phòng quy định tại điểm c khoản này) Phí sử dụng đường bộ tính theo năm (12 tháng) và theo chu kỳ đăng kiểm của xe. Chủ phương tiện nộp phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với phí thu từ xe ô tô a) Đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ được trích để lại một phần trăm (1%) số tiền phí sử dụng đường bộ thực thu để chi cho các nội dung sau: a.1) Trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định. Phí sử dụng đường bộ được để lại được hoà chung vào nguồn kinh phí của đơn vị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh - Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí sử dụng đường bộ); - Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật Giao thông...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng phí
  • 1. Đối với phí thu từ xe ô tô
  • a) Đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ được trích để lại một phần trăm (1%) số tiền phí sử dụng đường bộ thực thu để chi cho các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • - Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí sử dụng đườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý và sử dụng phí
  • 1. Đối với phí thu từ xe ô tô
  • a) Đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ được trích để lại một phần trăm (1%) số tiền phí sử dụng đường bộ thực thu để chi cho các nội dung sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Trả lại tiền phí đối với các trường hợp không chịu phí quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này. Right: - Quy định này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật Giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh - Quy định này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (sau đây gọi chung là Phí sử d...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trả lại phí đã nộp Đối với các phương tiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này đã nộp phí thì chủ phương tiện được trả lại phí đã nộp hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau. 1. Đối với xe ô tô quy định tại điểm c khoản 2 Điều 2 trước khi mang xe đi sửa chữa, chủ phương tiện phải xuất trình Biên bản hiện trường tai nạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan thu phí có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật về quản lý thuế, phí, lệ phí. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Xây dựng phương án và tổ chức thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Thông tư này bãi bỏ các nội dung quy định về phí sử dụng đường bộ đối với đường bộ đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích thu phí Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô là khoản thu nhằm mục đích sử dụng cho công tác bảo trì đường bộ của địa phương.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng chịu phí và nộp phí a) Đối tượng chịu phí: xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và xe chở hàng 04 bánh có gắn động cơ một xy lanh (sau đây gọi chung là xe mô tô); b) Đối tượng nộp phí: tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) xe mô tô là người nộp phí...
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ MIỄN NỘP, MỨC THU, CHỨNG TỪ THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN PHÍ
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp miễn thu phí - Xe mô tô của lực lượng công an, quốc phòng; - Xe mô tô của chủ phương tiện thuộc các hộ nghèo theo quy định của pháp luật về hộ nghèo.
Điều 5. Điều 5. Mức thu phí Mức thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện) theo Nghị quyết số 37/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh; cụ thể như sau: Stt Loại phương tiện chịu phí Mức thu (đồng/xe/năm) 1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm 3 50.000 2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm...