Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 12
Right-only sections 3

Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 7 và Điểm b, Khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung vào Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ trên đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2014, giai đoạn 2014 - 2015

125/2014/NQ-HĐND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ. Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật tài chính hiện hành tổ chức thực hiện Nghị quyết này, ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể để việc thực hiện quản lý và sử dụng, thanh quyết toán nguồn thu trên địa bàn đồng bộ, thống nhất, đúng quy định và báo cáo kết quả thực hiện tại các kỳ họp HĐND tỉnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP...
  • Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
Added / right-side focus
  • Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật tài chính hiện hành tổ chức thực hiện Nghị quyết này, ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể để việc thực hiện quản lý và sử dụng, thanh quyết toán nguồn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện (sau đây gọi chung là phí sử dụng đường bộ) quy định tại Nghị định số 18/2012/NĐ-CP...
  • Thông tư này không áp dụng đối với xe máy chuyên dùng theo quy định tại khoản 20 Điều 3 Luật giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 3. Giao UBND tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật tài chính hiện hành tổ chức thực hiện Nghị quyết này, ban hành văn bản hướng dẫn cụ thể để việc thực hiện quản lý và sử dụng, thanh quyết toán nguồn thu trên đị...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí 1. Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, bao gồm: xe ô tô, máy kéo; rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo (sau đây gọi chung là ô tô) và xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (sau đây gọi chung là mô tô) thuộc đối tượng chịu phí sử dụng đường bộ. 2. Xe ô tô thuộc đối tượng chịu phí sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp miễn phí Miễn phí sử dụng đường bộ đối với những trường hợp sau đây: 1. Xe cứu thương. 2. Xe cứu hoả. 3. Xe chuyên dùng phục vụ tang lễ. 4. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng bao gồm các phương tiện cơ giới đường bộ mang biển số: nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết bị chuyên dụng cho quốc phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Người nộp phí Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian thực hiện 1. Mức thu phí sửa đổi được áp dụng từ ngày 01/01/2015; 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được áp dụng kể từ ngày 20/8/2014 (ngày Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30/5/2014 của Chí...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Người nộp phí
  • Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí sửa đổi được áp dụng từ ngày 01/01/2015;
  • Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được áp dụng kể từ ngày 20/8/2014 (n...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện) quy định tại Điều 2 Thông tư này là người nộp phí sử dụng đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Người nộp phí Right: Điều 2. Thời gian thực hiện
Target excerpt

Điều 2. Thời gian thực hiện 1. Mức thu phí sửa đổi được áp dụng từ ngày 01/01/2015; 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô giữa ngân sách cấp tỉnh, cấp hu...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí Mức thu phí sử dụng đường bộ được thực hiện theo quy định tại Biểu mức thu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức thu, nộp phí 1. Đối với xe ô tô 1.1. Kỳ tính phí và thời điểm khai, nộp phí a) Đối với xe ô tô của các tổ chức, cá nhân đăng ký tại Việt Nam (trừ xe của lực lượng công an, quốc phòng quy định tại điểm c khoản này) Phí sử dụng đường bộ tính theo năm (12 tháng) và theo chu kỳ đăng kiểm của xe. Chủ phương tiện nộp phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và sử dụng phí 1. Đối với phí thu từ xe ô tô a) Đơn vị tổ chức thu phí sử dụng đường bộ được trích để lại một phần trăm (1%) số tiền phí sử dụng đường bộ thực thu để chi cho các nội dung sau: a.1) Trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định. Phí sử dụng đường bộ được để lại được hoà chung vào nguồn kinh phí của đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trả lại phí đã nộp Đối với các phương tiện quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này đã nộp phí thì chủ phương tiện được trả lại phí đã nộp hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau. 1. Đối với xe ô tô quy định tại điểm c khoản 2 Điều 2 trước khi mang xe đi sửa chữa, chủ phương tiện phải xuất trình Biên bản hiện trường tai nạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan thu phí có trách nhiệm tổ chức thu, nộp, kê khai, quyết toán phí theo quy định tại Thông tư này và quy định của pháp luật về quản lý thuế, phí, lệ phí. 2. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Xây dựng phương án và tổ chức thu, quản lý, sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô áp dụng trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Thông tư này bãi bỏ các nội dung quy định về phí sử dụng đường bộ đối với đường bộ đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 7 và Điểm b, Khoản 8, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh và bổ sung vào Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh đối với tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu phí sử...
Điều 1. Điều 1. Nhất trí thông qua 1. Sửa đổi Điểm b, Khoản 7, Điều 1 Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh về việc thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh, như sau: “b) Mức thu phí: - Loại xe có dung tích xi lanh dưới 100 cm 3 là 50.000 đồng/xe/năm. - Loại xe có dung tích xi lanh t...
Điều 4. Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua, các nội dung khác của Nghị quyết số 71/2013/NQ-HĐND ngày 07/3/2013 của HĐND tỉnh và Nghị...