Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 59

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long
Removed / left-side focus
  • Quy định về điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố (sau đây gọi tắt là cơ sở). 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định tạm thời về quản lý hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố (sau đây gọi tắt là cơ sở).
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống, kinh doanh thức ăn đường phố trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay có địa điểm cố định bao gồm cơ sở chế biến suất ăn sẵn; căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà hàng ăn uống của khách...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này các thuật ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống là cơ sở tổ chức chế biến, cung cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay có địa điểm cố định bao gồm cơ sở chế biến suất ăn sẵn
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối với cơ sở chế biến suất ăn sẵn 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và người trực tiếp chế biến suất ăn sẵn tuân thủ theo các yêu cầu quy định tại Điều 1, 2, 3 và Điều 4 Thông tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Y tế quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kin...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban quản lý vịnh Hạ Long và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH TẠM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch, Giám đốc Công an tỉnh, Trưởng Ban quản lý vịnh Hạ Long và các tổ chức, cá nhân liên qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối với cơ sở chế biến suất ăn sẵn
  • Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và người trực tiếp chế biến suất ăn sẵn tuân thủ theo các yêu cầu quy định tại Điều 1, 2, 3 và Điều 4 Thông tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12 tháng 09 năm 2012...
  • 2. Số lượng suất ăn của cơ sở chế biến suất ăn sẵn trong thực tế phải phù hợp với công năng thiết kế dây chuyền chế biến suất ăn sẵn của cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối với căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà hàng ăn uống của khách sạn, khu nghỉ dưỡng; nhà hàng ăn uống 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và người trực tiếp chế biến, phục vụ ăn uống tại căng tin kinh doanh ăn uống, bếp ăn tập thể, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hàng ăn uống tuân t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện an toàn, kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Thỏa mãn tiêu chuẩn ổn định cấp tàu SI theo Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa TCVN 5801-^-2005. 2. Đạt hệ số an toàn (k) khi kiểm ừa ổn định theo tiêu chuẩn thời tiết theo quy định tại TCVN 5801÷2005 phải lớn hơn hoặc bằng 1,50. 3. Đối với tàu vỏ gỗ hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện an toàn, kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  • 1. Thỏa mãn tiêu chuẩn ổn định cấp tàu SI theo Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa TCVN 5801-^-2005.
  • 2. Đạt hệ số an toàn (k) khi kiểm ừa ổn định theo tiêu chuẩn thời tiết theo quy định tại TCVN 5801÷2005 phải lớn hơn hoặc bằng 1,50.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối với căng tin kinh doanh ăn uống; bếp ăn tập thể; bếp ăn, nhà hàng ăn uống của khách sạn, khu nghỉ dưỡng; nhà hàng ăn uống
  • Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và người trực tiếp chế biến, phục vụ ăn uống tại căng tin kinh doanh ăn uống, bếp ăn tập thể, khách sạn, khu nghỉ dưỡng, nhà hàng ăn uống tuân thủ the...
  • 2. Thiết kế có khu sơ chế nguyên liệu thực phẩm, khu chế biến nấu nướng, khu bảo quản thức ăn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với cửa hàng ăn uống 1. Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và người trực tiếp chế biến, phục vụ ăn uống tại cửa hàng ăn uống tuân thủ theo các yêu cầu quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 12 Điều 5, khoản 1, 2 và 3 Điều 6, khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 7, khoản 1, 2, 4, 5, 7 và 8 Điều 4 Thông tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu thẩm mỹ, tiện nghi 1. Sơn trắng toàn bộ mặt ngoài vỏ tàu từ mớn nước trở lên, trừ con trạch, đệm va, tời, neo, cột bích, ống khói, cột buồm, đầu rồng, phù điêu, lô gô và các thiết bị khác trên boong. 2. Bố trí đủ các phòng, bộ phận chức năng đáp ứng phục vụ khách du lịch. 3. Phòng ăn và khu chế biến đảm bảo yêu cầu quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu thẩm mỹ, tiện nghi
  • 1. Sơn trắng toàn bộ mặt ngoài vỏ tàu từ mớn nước trở lên, trừ con trạch, đệm va, tời, neo, cột bích, ống khói, cột buồm, đầu rồng, phù điêu, lô gô và các thiết bị khác trên boong.
  • 2. Bố trí đủ các phòng, bộ phận chức năng đáp ứng phục vụ khách du lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với cửa hàng ăn uống
  • Cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ và người trực tiếp chế biến, phục vụ ăn uống tại cửa hàng ăn uống tuân thủ theo các yêu cầu quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 6 và 12 Điều 5, khoản 1, 2 và 3...
  • 2. Cơ sở được thiết kế có nơi chế biến thức ăn, nơi bày bán hàng, nơi rửa tay cho khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối với cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín 1. Cơ sở bố trí ở địa điểm cách xa các nguồn ô nhiễm. 2. Nơi chế biến, nơi bán thức ăn ngay, thực phẩm chín phải sạch sẽ, thoáng mát, tách biệt nhau để dễ vệ sinh và không gây ô nhiễm cho môi trường xung quanh. 3. Nước sử dụng để chế biến thứ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thuyền viên và nhân viên phục vụ trên tàu tham quan 1. Đảm bảo các quy định về định biên và tiêu chuẩn thuyền viên, nhân viên phục vụ phù hợp vói các chức danh làm việc trên tàu đảm bảo theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-BVHTTDL và Nghị định 3/5/2003/NĐ-CP. 2. Mỗi tàu bố trí tố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về thuyền viên và nhân viên phục vụ trên tàu tham quan
  • Đảm bảo các quy định về định biên và tiêu chuẩn thuyền viên, nhân viên phục vụ phù hợp vói các chức danh làm việc trên tàu đảm bảo theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTL...
  • 2. Mỗi tàu bố trí tối thiểu 01 nhân viên phục vụ hành khách.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối với cửa hàng, quầy hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín
  • 1. Cơ sở bố trí ở địa điểm cách xa các nguồn ô nhiễm.
  • 2. Nơi chế biến, nơi bán thức ăn ngay, thực phẩm chín phải sạch sẽ, thoáng mát, tách biệt nhau để dễ vệ sinh và không gây ô nhiễm cho môi trường xung quanh.
left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI KINH DOANH THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Địa điểm, trang thiết bị, dụng cụ 1. Bố trí kinh doanh ở khu vực công cộng (bến xe, bến tầu, nhà ga, khu du lịch, khu lễ hội, khu triển lãm), hè đường phố; nơi bày bán thực phẩm cách biệt các nguồn ô nhiễm; bảo đảm sạch sẽ, không làm ô nhiễm môi trường xung quanh. 2. Trường hợp kinh doanh trên các phương tiện để bán rong ph...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các quy định, điều kiện khác 1. Tàu đủ tiêu chuẩn hoạt động theo phân loại hàng năm. 2. Đảm bảo các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-B VHTTDL. 3. Các hưóng dẫn về an toàn và giá dịch vụ thể hiện bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng Trung. 4. Trang bị tủ thuốc và các dụng cụ sơ cứu, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các quy định, điều kiện khác
  • 1. Tàu đủ tiêu chuẩn hoạt động theo phân loại hàng năm.
  • 2. Đảm bảo các điều kiện quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BGTVT-B VHTTDL.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Địa điểm, trang thiết bị, dụng cụ
  • 1. Bố trí kinh doanh ở khu vực công cộng (bến xe, bến tầu, nhà ga, khu du lịch, khu lễ hội, khu triển lãm), hè đường phố
  • nơi bày bán thực phẩm cách biệt các nguồn ô nhiễm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với người kinh doanh thức ăn đường phố 1. Ng­ười kinh doanh thức ăn đường phố phải tập huấn và được cấp Giấy xác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm theo quy định. 2. Người kinh doanh thức ăn đường phố phải được khám sức khoẻ và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện sức khoẻ theo quy định. Việc khám sức khoẻ và cấp Giấy x...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện an toàn, kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Đảm bảo tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23/10/2012 của Bộ Giao thông vận tải. 2. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Điều 4 Bản Quy định này. 3. Mỗi tàu trang bị tối thiểu 01 bình bột chữa cháy loại MFZT35 (ABC). Mỗi phòng ngủ trang bị tổi thiểu 01 bì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đảm bảo tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư số 43/2012/TT-BGTVT ngày 23/10/2012 của Bộ Giao thông vận tải.
  • 2. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Điều 4 Bản Quy định này.
  • 3. Mỗi tàu trang bị tối thiểu 01 bình bột chữa cháy loại MFZT35 (ABC).
Removed / left-side focus
  • 1. Ng­ười kinh doanh thức ăn đường phố phải tập huấn và được cấp Giấy xác nhận tập huấn kiến thức an toàn thực phẩm theo quy định.
  • Người kinh doanh thức ăn đường phố phải được khám sức khoẻ và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện sức khoẻ theo quy định.
  • Việc khám sức khoẻ và cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện sức khoẻ do các cơ quan y tế từ cấp quận, huyện và tương đương trở lên thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Đối với người kinh doanh thức ăn đường phố Right: Điều 8. Điều kiện an toàn, kỹ thuật và bảo vệ môi trường
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG VÀ KINH DOANH THỨC ĂN ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra định kỳ Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm kiểm tra các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn quản lý. Tần xuất kiểm tra: 1. Không quá 02 (hai) lần/năm đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống do đơn v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về thẩm mỹ, tiện nghi 1. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Đỉều 5 bản Quy định này. 2. Đảm bảo yêu cầu chung và tiêu chí xếp hạng đối với tàu đạt Hạng 1 (một) sao ừở lên, quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9372^2012 về Tàu thủy ỉưu trú -xêp hạng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu về thẩm mỹ, tiện nghi
  • 1. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Đỉều 5 bản Quy định này.
  • 2. Đảm bảo yêu cầu chung và tiêu chí xếp hạng đối với tàu đạt Hạng 1 (một) sao ừở lên, quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9372^2012 về Tàu thủy ỉưu trú -xêp hạng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra định kỳ
  • Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm kiểm tra các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn quản...
  • Tần xuất kiểm tra:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra đột xuất Cơ quan nhà nước tiến hành kiểm tra đột xuất nếu xảy ra vi phạm về an toàn thực phẩm, sự cố an toàn thực phẩm liên quan, các đợt kiểm tra cao điểm theo chỉ đạo của cơ quan cấp trên.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về thuyền viên và nhân viên phục vụ trên tàu lưu trú 1. Đảm bảo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 6 bản Quy định này. 2. Bố trí số lượng thuyền viên tối thiểu bằng 1,5 lần so với định biên tối thiểu quy định tại Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07/12/2004 của Bộ Giao thông vận tải. 3. Bố trí số lượng nhân viên phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về thuyền viên và nhân viên phục vụ trên tàu lưu trú
  • 1. Đảm bảo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 6 bản Quy định này.
  • 2. Bố trí số lượng thuyền viên tối thiểu bằng 1,5 lần so với định biên tối thiểu quy định tại Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07/12/2004 của Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra đột xuất
  • Cơ quan nhà nước tiến hành kiểm tra đột xuất nếu xảy ra vi phạm về an toàn thực phẩm, sự cố an toàn thực phẩm liên quan, các đợt kiểm tra cao điểm theo chỉ đạo của cơ quan cấp trên.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: Chương X. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2013. 2. Bãi bỏ Quyết định số 41/2005/QĐ-BYT ngày 8 tháng 12 năm 2005 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các quy định, điều kiện khác 1. Đảm bảo quy định tại Điều 7 bản Quy định này. 2. Đảm bảo các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-B GT VT-B VHTTDL. 3. Chủ thể kinh doanh, khai thác tàu lưu trú phải là doanh nghiệp. Trong doanh nghiệp phải có bộ phận kỹ thuật - pháp chế - an toàn; người phụ ừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các quy định, điều kiện khác
  • 1. Đảm bảo quy định tại Điều 7 bản Quy định này.
  • 2. Đảm bảo các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-B GT VT-B VHTTDL.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2013.
  • Bãi bỏ Quyết định số 41/2005/QĐ-BYT ngày 8 tháng 12 năm 2005 của Bộ Trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh, dịch vụ, phục vụ ăn uống k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước. 2. Sở Y tế, Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này và phân cấp quản lý đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kinh do...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện hoạt động 1. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Điều 5; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 8; Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 10 và Điều 11 bản Quy định này. 2. Có phương án hành trình, neo đậu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện hoạt động
  • 1. Đảm bảo yêu cầu quy định tại Điều 5; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 8; Khoản
  • 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 10 và Điều 11 bản Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục An toàn thực phẩm có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này trong phạm vi cả nước.
  • Sở Y tế, Chi Cục An toàn vệ sinh thực phẩm cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Thông tư này và phân cấp quản lý đối với các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uô...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý hoạt động của tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long, bao gôm: 1. Điều kiện hoạt động của tàu du lịch; 2. Điều kiện đối với người làm việc trên tàu du lịch; 3. Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn và hoạt động của cảng, bến thủy nội địa, khu vực neo đậu cho tàu du lịch;...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động tàu du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Ngoài các thuật ngữ nêu trong các tiêu chuẩn tương ứng mà phương tiện thuỷ nội địa, cảng, bến, luồng, tuyến điểm tham quan du lịch áp dụng, trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiêu như sau: 1. Vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long: Là toàn bộ vùng biển đảo có ranh giới xác định tại khoản 1 Điều 1 của Quy chế...
Chương II. ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG TÀU DU LỊCH Chương II. ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG TÀU DU LỊCH
Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU THAM QUAN Mục 1. ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU THAM QUAN
Mục 2. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU LƯU TRÚ Mục 2. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU LƯU TRÚ
Mục 3. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU NHÀ HÀNG Mục 3. ĐIÊU KIỆN ĐỐI VỚI TÀU NHÀ HÀNG
Chương III. PHÂN LOẠI, XẾP HẠNG TÀU DU LỊCH Chương III. PHÂN LOẠI, XẾP HẠNG TÀU DU LỊCH