Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 26
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định trách nhiệm và xử lý vi phạmđối với tổ chức, cá nhântrong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc hệ thống quốc lộ. 2. Việc quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên hệ thống quốc lộ 1. Các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư này gồm: a) Bộ Giao thông vận tải, Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên hệ thống quốc lộ
  • 1. Các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư này gồm:
  • a) Bộ Giao thông vận tải, Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải (quản lý quốc lộ ủy thác);
Removed / left-side focus
  • 1. Các tổ chức quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư này gồm:
  • a) Bộ Giao thông vận tải, Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải (quản lý quốc lộ ủy thác);
  • b) Đơn vị quản lý dự án;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên hệ thống quốc lộ Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị quản lý dự án là ban quản lý dự án đại diện cho chủ đầu tư; tổ chức được phân cấp, ủy quyền hoặc trúng thầu quản lý dự án; tư vấn quản lý dự án được chủ đầu tư ký hợp đồng quản lý dự án. 2. Đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông đối với các dự án xây dựng trên đường bộ đang khai thác 1. Chủ trì kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng đối với đơn vị quản lý dự án, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, nhà thầu trong việc thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Tổng cục Đường bộ Việt Nam Chịu trách nhiệm trước Bộ Giao thông vận tải về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc hệ thống quốc lộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm trước Tổng cục Đường bộ Việt Nam về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi được giao. 2. Thực hiện việc xây dựng giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong quản lý, bảo trì đường bộ trình Tổng cục Đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị được giao kế hoạch thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Lập kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ, hành lang an toàn đường bộ do đơn vị quản lý trình cấp có thẩm quyền. 2. Chỉ đạo, điều hành, phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương, Thanh tra giao thông trong công tác tuần tra, kiểm tra; bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của đơn vị nhận đặt hàng, trúng thầu thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Sau khi nhận đặt hàng hoặc nhận thầu quản lý, bảo trì đường bộ, tiến hành triển khai thực hiện theo quy định của hợp đồng đã ký. 2. Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng của địa phương, Thanh tra giao thông, tuyên truyền vận đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị quản lý cụm phà, bến phà (cầu phao) 1. Thực hiện kế hoạch quản lý, bảo trì đường ra vào bến, cầu dẫn, ponton, bến hoặc lưỡi bến, báo hiệu đường thủy nội địa, báo hiệu đường bộ đảm bảo an toàn cho người, phương tiện qua sông. 2. Đảm bảo các trang thiết bị cứu sinh cần thiết; các phương tiện nổi phục vụ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý dự án trong quản lý các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác 1. Khi lập hồ sơ mời thầu phải nêu đầy đủ yêu cầu, tiêu chuẩn đánh giá phương án tổ chức đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ môi trường. 2. Kiểm tra nhà thầu, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong suốt q...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Các Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm kiểm tra và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời bằng vă...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý dự án trong quản lý các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác
  • 1. Khi lập hồ sơ mời thầu phải nêu đầy đủ yêu cầu, tiêu chuẩn đánh giá phương án tổ chức đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ môi trường.
  • 2. Kiểm tra nhà thầu, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong suốt quá trình thi công về công tác đảm bảo giao thông, an toàn giao thông và bảo vệ môi trường
Added / right-side focus
  • Các Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm kiể...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời bằng văn bản về Bộ Giao thông vận tải để nghiên cứu bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý dự án trong quản lý các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác
  • 1. Khi lập hồ sơ mời thầu phải nêu đầy đủ yêu cầu, tiêu chuẩn đánh giá phương án tổ chức đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ môi trường.
  • 2. Kiểm tra nhà thầu, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong suốt quá trình thi công về công tác đảm bảo giao thông, an toàn giao thông và bảo vệ môi trường
Target excerpt

Điều 48. Các Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế có trách nhiệm kiểm tra và tổ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nh i ệm của các nhà thầu thi công trên đường bộ đang khai thác 1. Lập hồ sơ đảm bảo an toàn giao thông và bảo vệ môi trường trình cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để cấp phép thi công sau khi có sự thống nhất với đơn vị quản lý dự án; Sau khi đã được cấp phép thi công, nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong quá trình đầu tư, thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình 1. Chịu trách nhiệm đảm bảo giao thông và bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện đầu tư, thi công xây dựng công trình trên đường bộ đang khai thác; triển khai thực hiện công tác quản lý, bảo trì, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM CÁ NHÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Điều 5 của Thông tư này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ dài hạn và hàng năm đối với hệ thống quốc lộ trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt. 2. Nghiên cứu xây dựng quy chế quản lý, bảo trì; định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường bộ trình Bộ Gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông
  • Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Điều 5 của Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam
  • 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ dài hạn và hàng năm đối với hệ thống quốc lộ trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi được phê duyệt.
  • 2. Nghiên cứu xây dựng quy chế quản lý, bảo trì; định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì đường bộ trình Bộ Giao thông vận tải. Tổ chức hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về giao thông vận tải đườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông
  • Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Điều 5 của Thông tư này.
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của Cục Đường bộ Việt Nam 1. Xây dựng kế hoạch quản lý, bảo trì đường bộ dài hạn và hàng năm đối với hệ thống quốc lộ trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải duyệt; tổ chức thực hiện kế hoạch sau khi...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và trước pháp luật về tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống quốc lộ. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra và có biện pháp ngăn chặn, xử lý kịp thời vi phạm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong công tác q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc Khu Quản lý đường bộ 1. Chịu trách nhiệm trước Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và trước pháp luật trong việc thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Khu Quản lý đường bộ. 2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ, đột xuất đối với đơn vị thực hiện công tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Giao thông vận tải 1. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và trước pháp luật về công tác quản lý, bảo trì đường bộ trên tuyến quốc lộ được ủy thác. 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra thường xuyên, định kỳ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị được giao kế hoạch, đặt hàng, trúng thầu thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Chịu trách nhiệm trước cấp trên và trước pháp luật về việc thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ trên hệ thống quốc lộ theo nhiệm vụ được phân công; chịu trách nhiệm hoặc liên đới chịu trách nhiệm v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đường bộ 1. Thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường bộ. Kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nhiệm vụ đã giao cho các tổ, nhân viên của Hạt. 2. Tổ chức tuần đường, đếm xe, cập nhật tình hình cầu đường và báo cáo cấp trên theo quy định. 3. Kiểm tra, xử lý và báo cáo kịp thời khi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị được giao kế hoạch, đặt hàng, trúng thầu thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
  • 1. Chịu trách nhiệm trước cấp trên và trước pháp luật về việc thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ trên hệ thống quốc lộ theo nhiệm vụ được phân công
  • chịu trách nhiệm hoặc liên đới chịu trách nhiệm về các trường hợp mất an toàn giao thông do thiếu trách nhiệm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đường bộ
  • 1. Thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường bộ. Kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nhiệm vụ đã giao cho các tổ, nhân viên của Hạt.
  • 2. Tổ chức tuần đường, đếm xe, cập nhật tình hình cầu đường và báo cáo cấp trên theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị được giao kế hoạch, đặt hàng, trúng thầu thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
  • 1. Chịu trách nhiệm trước cấp trên và trước pháp luật về việc thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ trên hệ thống quốc lộ theo nhiệm vụ được phân công
  • chịu trách nhiệm hoặc liên đới chịu trách nhiệm về các trường hợp mất an toàn giao thông do thiếu trách nhiệm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm của Hạt Quản lý đường bộ 1. Thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường bộ. Kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nhiệm vụ đã giao cho các tổ, nhân viên của Hạt. 2. Tổ chức tuần đư...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Giám đốc cụm phà, Bến trưởng bến phà (cầu phao) 1. Tổ chức điều hành thực hiện nhiệm vụ đảm bảo giao thông qua sông đã quy định tại Điều 10 của Thông tư này. 2. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất công tác đảm bảo giao thông của các đơn vị quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sửa chữa, nâng cấp công trình bến tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông đối với các dự án xây dựng cơ bản trên đường bộ đang khai thác 1. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế quản lý đảm bảo an toàn giao thông, đảm bảo an toàn thi công và vệ sinh môi trường. 2. Khi thẩm định dự án phải thẩm định về an toàn giao thông trong các giai đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của Giám đốc cụm phà, Bến trưởng bến phà (cầu phao)
  • 1. Tổ chức điều hành thực hiện nhiệm vụ đảm bảo giao thông qua sông đã quy định tại Điều 10 của Thông tư này.
  • 2. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất công tác đảm bảo giao thông của các đơn vị quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sửa chữa, nâng cấp công trình bến trong trường hợp vừa thi công vừa đảm bảo gia...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông đối với các dự án xây dựng cơ bản trên đường bộ đang khai thác
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế quản lý đảm bảo an toàn giao thông, đảm bảo an toàn thi công và vệ sinh môi trường.
  • 2. Khi thẩm định dự án phải thẩm định về an toàn giao thông trong các giai đoạn lập dự án, thiết kế, thi công.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Giám đốc cụm phà, Bến trưởng bến phà (cầu phao)
  • 1. Tổ chức điều hành thực hiện nhiệm vụ đảm bảo giao thông qua sông đã quy định tại Điều 10 của Thông tư này.
  • 2. Kiểm tra thường xuyên, đột xuất công tác đảm bảo giao thông của các đơn vị quản lý dự án, nhà thầu thực hiện dự án sửa chữa, nâng cấp công trình bến trong trường hợp vừa thi công vừa đảm bảo gia...
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông đối với các dự án xây dựng cơ bản trên đường bộ đang khai thác 1. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế quản lý đảm bảo an toàn giao thông, đảm...

left-only unmatched

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm đối với cá nhân Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Tổng Giám đốc Khu Quản lý đường bộ, Giám đốc cụm phà, Bến trưởng bến phà (cầu phao) và các cá nhân có liên quan, tùy theo đối tượng và mức độ vi phạm bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm đối với nhà thầu Các nhà thầu chính, nhà thầu phụ khi thi công các dự án xây dựng cơ bản, sửa chữa đường bộ trên đường bộ đang khai thác (gọi chung là nhà thầu) tùy theo mức độ vi phạm, bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 34/2010/NĐ-CP và xử phạt theo hợp đồng kinh tế đã ký kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm đối với đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ; nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án trong giai đoạn khai thác, sử dụng; đơn vị quản lý dự án 1. Xử phạt theo quy định của hợp đồng đã ký kết. 2. Xử phạt theo quy định tại Nghị định số 34/2010/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền xử lý vi phạm 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định xử lý vi phạm đối với Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông; Tổng Cục trưởng, Phó Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam; các chức danh khác theo thẩm quyền. 2 . Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012; thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao th...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam 1. Lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam, lãnh đạo cơ quan tham mưu của Cục phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp và bị xử lý tuỳ theo trách nhiệm cá nhân được giao và mức độ bị xử lý của cấp dưới trong công tác quản lý, điều hành công tác quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thô...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012
  • thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong côn...
Added / right-side focus
  • Điều 24. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam
  • Lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam, lãnh đạo cơ quan tham mưu của Cục phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp và bị xử lý tuỳ theo trách nhiệm cá nhân được giao và mức độ bị xử lý của cấp dưới trong công...
  • 2. Cục trưởng, Phó Cục trưởng bị phê bình, khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, hạ ngạch hoặc cách chức tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2012
  • thay thế Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong côn...
Target excerpt

Điều 24. Hình thức xử lý đối với lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam 1. Lãnh đạo Cục Đường bộ Việt Nam, lãnh đạo cơ quan tham mưu của Cục phải đồng chịu trách nhiệm gián tiếp và bị xử lý tuỳ theo trách nhiệm cá nhân được g...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Vụ trưởng – Trưởng ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Tổng Giám đốc Khu Quản lý đường bộ, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1510/2003/QĐ-BGTVT ngày 27/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc Ban Quản lý dự án thuộc Bộ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Sở Giao thông công chính), Thủ t...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc hệ thống quốc lộ do Nhà nước đầu tư. 2. Việc xác định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này gồm: a) Cục Đường bộ Việt Nam, Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vận tải), các đơn vị quản lý và sửa chữa đường bộ, Cụm phà, Bến phà, Cầu phao, Hạt Quản lý đường bộ; b) Cục Giám đ...
Điều 3. Điều 3. Ngoài quy định này, các tổ chức, cá nhân nêu trong Điều 2 phải chịu sự điều chỉnh của các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN A. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC