Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ lợi : 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 19. Mức thu thuỷ lợi phí và miễn thuỷ lợi phí. 1. Mức thuỷ lợi phí, tiền nước quy địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thuỷ...
  • 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 19. Mức thu thuỷ lợi phí và miễn thuỷ lợi phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ cô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Bãi bỏ mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa; trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày; thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Khoản 1, 2 và 4 Điều 4 Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của Ủy ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 8 năm 2018. Bãi bỏ mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa
  • trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
  • thanh long, nho, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Khoản 1, 2 và 4 Điều 4 Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 và thay thế Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi Bình Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Giá cụ thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Công ty TNHH Một thành...
  • Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 28 /2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp được công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu nước, cấp nước. 2. Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi, Tổ hợp tác dùng nước được thành lập theo quy định của pháp luật, Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp có nhiệm vụ khai thác công trình thủy...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
Điều 3. Điều 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Biểu giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích đối với đất trồng lúa: Đơn vị tính: đồng/ha/vụ STT Vùng và biện pháp công trình Mức giá I Các xã miền núi 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.5...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Khi thu tiền cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị thực hiện lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, N...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hàng năm, trên cơ sở đề nghị của các đơn vị cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, UBND các huyện, thị xã, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt diện tích tưới tiêu nước, cấp nước trên địa bàn t...