Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách
Removed / left-side focus
  • Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hệ thống biểu mẫu thuộc Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm: 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo (gồm 114 biểu mẫu); 2. Các biểu mẫu; 3. Giải thích biểu mẫu báo cáo: Giải thích cụ thể từng chỉ tiêu trong từng biểu mẫu báo cáo.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức và quản lí bến xe ôtô khách".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức và quản lí bến xe ôtô khách".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Hệ thống biểu mẫu thuộc Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm:
  • 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo (gồm 114 biểu mẫu);
  • 2. Các biểu mẫu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, nội dung báo cáo, thời hạn nhận báo cáo và phương thức gửi báo cáo 1. Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê. 3. Nội dung và các biểu mẫu báo cáo cụ thể: - Lĩnh vực thống kê Tài khoản quốc gia: 10 biểu; - Lĩnh vực thống k...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1277/QĐ-VT ngày 4/7/1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1277/QĐ-VT ngày 4/7/1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, nội dung báo cáo, thời hạn nhận báo cáo và phương thức gửi báo cáo
  • 1. Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • 2. Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: - Quyết định số 633/2003/QĐ-TCTK ngày 29/10/2003 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ về Lao động và thu nhập áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Quyết định...

Open section

Điều 3.-.

Điều 3.-. Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.-. Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau:
  • - Quyết định số 633/2003/QĐ-TCTK ngày 29/10/2003 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ về Lao động và thu nhập áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố...

Only in the right document

Điều 4.- Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế-Vận tải, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông vận tải (Giao thông công chính) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách (Ban hành kèm th...
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Qui chế này qui định những nguyên tắc cơ bản trong việc tổ chức quản lí bến xe ôtô khách (sau đây gọi tắt là Bến xe khách ).
Điều 2.- Điều 2.- Phạm vi và đối tượng áp dụng - Qui chế này được áp dụng đối với tất cả các bến xe khách trong toàn quốc. - Đơn vị quản lí bến xe khách, tập thể và cá nhân tham gia vận chuyển hành khách công cộng (gọi chung là đơn vị vận tải) có ôtô hoạt động đón trả khách, nhận trả hành lý, hàng hoá bao gửi tại bến xe khách đều phải tuân theo...
Điều 3.- Điều 3.- Bến xe khách - Là nơi qui định để xe khách vào đón, trả khách trên nhiều luồng tuyến vận chuyển hành khách; nơi hành khách tập trung để lên phương tiện vận tải; nơi có bộ phận quản lí nhà nước về giao thông vận tải. - Là một bộ phận thuộc cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đường bộ, nằm trong quy hoạch tổng thể của tỉnh, thành p...
Điều 4.- Điều 4.- Bến xe khách (hoặc các bến xe khách) được tổ chức thành doanh nghiệp do ngành GTVT thống nhất quản lí về mặt tổ chức và hoạt động. Việc thành lập, hoạt động, giải thể, phá sản doanh nghiệp bến xe khách được thực hiện theo qui định của pháp luật hiện hành.
Điều 5.- Điều 5.- Các phương tiện vận tải hành khách hoạt động theo luồng tuyến cố định đều phải đón trả khách, nhận trả hành lý, hàng hoá trong khu vực bến xe hoặc tại những nơi có điểm đỗ, điểm dừng xe đã được UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW qui định (trừ khi ôtô được cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền huy động đi làm nhiệm vụ khẩn cấp...
Điều 6.- Điều 6.- Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - "Ôtô " là các loại xe chạy bằng động cơ hoạt động trên đường giao thông, có số bánh xe nhiều hơn 3 (ba) và do người điều khiển. - " Phương tiện kinh doanh vận tải hành khách công cộng" là ôtô của các chủ doanh nghiệp đã được cơ quan quản lí nhà nước có thẩm quyền cho...