Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
08/2012/TT-BKHĐT
Right document
Về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách
730/1999/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy chế về tổ chức và quản lý bến xe ôtô khách
- Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Điều 1.
Điều 1. Hệ thống biểu mẫu thuộc Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm: 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo (gồm 114 biểu mẫu); 2. Các biểu mẫu; 3. Giải thích biểu mẫu báo cáo: Giải thích cụ thể từng chỉ tiêu trong từng biểu mẫu báo cáo.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức và quản lí bến xe ôtô khách".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế về tổ chức và quản lí bến xe ôtô khách".
- Điều 1. Hệ thống biểu mẫu thuộc Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương bao gồm:
- 1. Danh mục biểu mẫu báo cáo (gồm 114 biểu mẫu);
- 2. Các biểu mẫu;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, nội dung báo cáo, thời hạn nhận báo cáo và phương thức gửi báo cáo 1. Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê. 3. Nội dung và các biểu mẫu báo cáo cụ thể: - Lĩnh vực thống kê Tài khoản quốc gia: 10 biểu; - Lĩnh vực thống k...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1277/QĐ-VT ngày 4/7/1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1277/QĐ-VT ngày 4/7/1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 2. Đơn vị báo cáo, đơn vị nhận báo cáo, nội dung báo cáo, thời hạn nhận báo cáo và phương thức gửi báo cáo
- 1. Đơn vị báo cáo: Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- 2. Đơn vị nhận báo cáo: Tổng cục Thống kê.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau: - Quyết định số 633/2003/QĐ-TCTK ngày 29/10/2003 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ về Lao động và thu nhập áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.-.
Điều 3.-. Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.-. Cục trưởng cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với các Sở GTVT (GTCC) tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các văn bản sau:
- - Quyết định số 633/2003/QĐ-TCTK ngày 29/10/2003 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành chế độ báo cáo thống kê định kỳ về Lao động và thu nhập áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố...
Unmatched right-side sections