Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 126/2008/TT-BTC ngày 22/12/2008 của Bộ Tài chính quy định Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiếm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và Thông tư số 103/2009/TT-BTC ngày 25/5/2009 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, b ổ sung Thông t ư 126/2008/TT-BTC 1. Sửa đổi Điểm 5.1, Khoản 5, Mục I như sau: “5.1. Thiệt hại ngoài hợp đồng về thân thể, tính mạng và tài sản đ ố i với bên thứ ba d o xe cơ giới gây ra. ” 2. Sửa đổi, bổ sung Điểm 1.2, Khoản 1, Mục II như sau: “1.2. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm cho chủ xe cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổỉ, bổ sun g khoản 3 Đ i ều 6 Thông t ư số 103/2009/TT-BTC về mức hỗ trợ, đối tượng hỗ trợ như sau: "3. Chi h ỗ trợ nhân đạo: Mứ c chi không vượt quá 15% tổng số tiền đóng vào Q u ỹ hàng n ă m, cụ thể: Hỗ trợ chi phí mai tá ng đối với thiệt hại về tính mạ n g và hỗ trợ trường hợp bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn của người t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc bồi thường 1. Khi tai nạn xảy ra, trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới đã bồi thường hoặc sẽ phải bồi thường cho người bị thiệt hại. Trường hợp chủ xe cơ giới chết hoặc bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thư...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổỉ, bổ sun g khoản 3 Đ i ều 6 Thông t ư số 103/2009/TT-BTC về mức hỗ trợ, đối tượng hỗ trợ như sau:
  • "3. Chi h ỗ trợ nhân đạo: Mứ c chi không vượt quá 15% tổng số tiền đóng vào Q u ỹ hàng n ă m, cụ thể:
  • Hỗ trợ chi phí mai tá ng đối với thiệt hại về tính mạ n g và hỗ trợ trường hợp bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn của người thứ ba và hành khách chuyên chở trên xe do xe cơ giới gây ra trong trường hợ...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc bồi thường
  • 1. Khi tai nạn xảy ra, trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới đã bồi thường hoặc sẽ phải bồi thường cho người bị...
  • Trường hợp chủ xe cơ giới chết hoặc bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường trực tiếp cho người bị thiệt hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổỉ, bổ sun g khoản 3 Đ i ều 6 Thông t ư số 103/2009/TT-BTC về mức hỗ trợ, đối tượng hỗ trợ như sau:
  • "3. Chi h ỗ trợ nhân đạo: Mứ c chi không vượt quá 15% tổng số tiền đóng vào Q u ỹ hàng n ă m, cụ thể:
  • Hỗ trợ chi phí mai tá ng đối với thiệt hại về tính mạ n g và hỗ trợ trường hợp bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn của người thứ ba và hành khách chuyên chở trên xe do xe cơ giới gây ra trong trường hợ...
Target excerpt

Điều 13. Nguyên tắc bồi thường 1. Khi tai nạn xảy ra, trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường cho chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới đã bồi thường hoặc sẽ phải bồi thường ch...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2012. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị phản á nh k ị p thời về B ộ T à i chính để xem x ét , giải q u yế t./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đi ều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định của pháp luật. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Doanh nghiệp bảo hiểm” là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm hợp pháp tại Việt Nam và được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. 2. “Chủ xe cơ giới” (tổ chức, cá nhân) là chủ sở hữu xe cơ giới hoặc được chủ sở hữu xe cơ giới giao chiếm hữu, sử dụ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tham gia bảo hiểm 1. Chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phải tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định tại Thông tư này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Chủ xe cơ giới không được đồng thời tham gia hai hợp đồ...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi bồi thường thiệt hại 1. Thiệt hại ngoài hợp đồng về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra. 2. Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 1. Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận bảo hiểm) là bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự duy nhất giữa chủ xe cơ giới và doanh nghiệp bảo hiểm. Mỗi xe cơ giới được cấp 01 G...