Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
05/2013/NĐ-CP
Right document
Về đăng ký doanh nghiệp
43/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đăng ký doanh nghiệp
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
- Về đăng ký doanh nghiệp
- Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
Về đăng ký doanh nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 về đăng ký doanh nghiệp 1. Sửa đổi Khoản 4 Điều 7 như sau: “4. Đối v ớ i những ngành, nghề kinh doanh kh ô ng có tr ong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp l uật khác thì cơ quan đăng ký kinh doan...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh 1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ghi và mã hóa theo ngành cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh. Nội dung cụ thể của các phân ngành trong ngành kinh tế cấp bốn được thực hiện theo Quy định về nội dung hệ thống ngành kin...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 về đăng ký doanh nghiệp
- 1. Sửa đổi Khoản 4 Điều 7 như sau:
- Đối v ớ i những ngành, nghề kinh doanh kh ô ng có tr ong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp l uật khác thì cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét ghi ng...
- 1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ghi và mã hóa theo ngành cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh.
- Nội dung cụ thể của các phân ngành trong ngành kinh tế cấp bốn được thực hiện theo Quy định về nội dung hệ thống ngành kinh tế Việt Nam do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành.
- Việc mã hóa ngành, nghề đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp chỉ có ý nghĩa trong công tác thống kê.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 về đăng ký doanh nghiệp
- 1. Sửa đổi Khoản 4 Điều 7 như sau:
- 2. Bổ sung các Điều 8a, 8b, 8c sau Điều 8 như sau:
- Left: Đối v ớ i những ngành, nghề kinh doanh kh ô ng có tr ong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp l uật khác thì cơ quan đăng ký kinh doanh xem xét ghi ng... Right: Đối với những ngành, nghề kinh doanh không có trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam và chưa được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì cơ quan đăng ký kinh doanh thông báo cho Bộ Kế...
- Left: “Điều 8a. Số lượng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh Right: Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh
Điều 7. Ngành, nghề kinh doanh 1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ghi và mã hóa theo ngành cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, trừ những ngành, nghề cấm kinh doanh. Nộ...
Left
Điều 8b.
Điều 8b. Bản sao hợp lệ các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp 1. Bản sao h ợ p lệ các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là các giấy tờ đã được chứng thực hoặc được sao y bản chính bởi cơ quan, t ổ chức có thẩm quyền. 2. Đối với hồ sơ đăng ký phải có hợp đồng chuyển nhượng, giấy tờ xác nhận việc tặng cho phần vốn góp, doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8c.
Điều 8c. Công bố nội dung đăng k ý doanh nghiệp 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thành lập hoặc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải đăng nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng Thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia theo quy định tại Điều 28 Luật doanh nghiệp và trả phí công bố nội dung đăng ký doanh...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp 1. Trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp cho doanh nghiệp, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi doanh nghiệp, đăng k...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 8c. Công bố nội dung đăng k ý doanh nghiệp
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thành lập hoặc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải đăng nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng Thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc...
- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đầu tư ban hành quy định về mức phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Nếu quá thời hạn trên mà không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp hoặc không nhận được thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký d oanh nghiệp thì người thành lập doanh nghiệp có...
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thành lập hoặc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải đăng nội dung đăng ký doanh nghiệp trên cổng Thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc...
- Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ K ế hoạch và Đầu tư ban hành quy định về mức phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp.
- Công ty cổ phần phát hành thêm cổ phần phổ thông và chào bán số cổ phần đó cho tất cả cổ đông phổ thông theo tỷ lệ cổ phần hiện có của họ tại công ty phải gửi văn bản thông báo việc phát hành thêm...
- Left: Điều 8c. Công bố nội dung đăng k ý doanh nghiệp Right: Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp
- Left: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông qua quyết định giải th ể doanh nghiệp theo quy định tại Khoản 1 Điều 158 Luật doanh nghiệp, doanh nghiệp: Right: Trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp cho doanh nghiệp, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký...
Điều 28. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp 1. Trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đăng ký d oanh nghiệp cho doanh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng c ơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch ị u trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections