Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn Nghị quyết 49/2010/QH12 về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư
03/2013/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn về dự án quan trọng quốc gia
131/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn Nghị quyết 49/2010/QH12 về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị quyết số 49/2010/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 49/2010/QH12); bao gồm: Hướng dẫn áp dụng tiêu chí v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án quan trọng quốc gia được quy định tại Luật Đầu tư công năm 2014, Luật Xây dựng năm 2014 và dự án do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014, sau đây gọi chung là dự án quan trọng quốc gia. 2. Giấy chứng nh...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị quyết số 49/2010/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội qu...
- bao gồm: Hướng dẫn áp dụng tiêu chí về vốn đầu tư (quy định tại Khoản 1 Điều 3 và Khoản 1 Điều 4 của Nghị quyết số 49/2010/QH12) và v ề dự án, công trình đang trong quá trình triển khai thực hiện,...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Dự án quan trọng quốc gia được quy định tại Luật Đầu tư công năm 2014, Luật Xây dựng năm 2014 và dự án do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư theo quy định tại Luật Đầu tư năm 2014, sau đây gọi c...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị quyết số 49/2010/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội về dự án, công trình quan trọng quốc gia trình Quốc hội qu...
- bao gồm: Hướng dẫn áp dụng tiêu chí về vốn đầu tư (quy định tại Khoản 1 Điều 3 và Khoản 1 Điều 4 của Nghị quyết số 49/2010/QH12) và v ề dự án, công trình đang trong quá trình triển khai thực hiện,...
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án quan trọng quốc gia được quy định tại Luật Đầu tư công năm 2014, Luật Xây dựng năm 2014 và dự án do Quốc hội quyết định ch...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tới các hoạt động đầu tư các dự án, công trình quan trọng quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG KHOẢN 1 ĐIỀU 3, KHOẢN 1 ĐIỀU 4 VÀ KHOẢN 3 ĐIỀU 10 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2010/QH12
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo từng dự án có nhiệm vụ tổ chức thẩm định các dự án quan trọng quốc gia (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi) để trình Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG KHOẢN 1 ĐIỀU 3, KHOẢN 1 ĐIỀU 4 VÀ KHOẢN 3 ĐIỀU 10 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2010/QH12
- Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước
- Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo từng dự án có nhiệm vụ tổ chức thẩm định các dự án quan trọng quốc gia (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo ngh...
- 2. Hội đồng thẩm định nhà nước gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác của Hội đồng. Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước là Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG KHOẢN 1 ĐIỀU 3, KHOẢN 1 ĐIỀU 4 VÀ KHOẢN 3 ĐIỀU 10 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 49/2010/QH12
Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo từng dự án có nhiệm vụ tổ chức thẩm định các dự án quan trọng q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí vốn đầu tư xác định dự án, công trình quan trọng quốc gia theo quy định tạ i Khoản 1 Điều 3 và Khoản 1 Điều 4 của Ngh ị quyết số 49/2010/QH12 Vốn đ ầ u tư quy định tại Khoản 1 Điều 3 và Khoản 1 Điều 4 của Nghị quyết số 49/2010/QH12 được tính theo thời giá tháng 6 năm 2010; các dự án, công trình khi xem xét đáp ứng tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự án, công trình đang triển khai thực hiện, phát sinh vấn đề thuộc tiêu chí về dự án, công trình quan trọng quốc gia, theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 49/2010/QH12 1. Dự án, công trình đang tro ng quá trình triển khai thực hiện quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 49/2010/QH12 là: a) Dự án, công tr...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia 1. Tư vấn thẩm tra là tổ chức hoặc cá nhân trong nước, nước ngoài hoặc liên danh trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là tư vấn) được Hội đồng thẩm định nhà nước thuê để thực hiện một hoặc một số phần công việc của nội dung thẩm định dự án qua...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 4. Dự án, công trình đang triển khai thực hiện, phát sinh vấn đề thuộc tiêu chí về dự án, công trình quan trọng quốc gia, theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 49/2010/QH12
- 1. Dự án, công trình đang tro ng quá trình triển khai thực hiện quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 49/2010/QH12 là:
- a) Dự án, công trình đã có quyết định đầu tư (đối với các dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn khác do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ...
- Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia
- Tư vấn thẩm tra là tổ chức hoặc cá nhân trong nước, nước ngoài hoặc liên danh trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là tư vấn) được Hội đồng thẩm định nhà nước thuê để thực hiện một hoặc một...
- 2. Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước quyết định việc thuê tư vấn trong nước thẩm tra dự án quan trọng quốc gia theo hình thức lựa chọn được quy định tại Điều 11 của Nghị định này
- Điều 4. Dự án, công trình đang triển khai thực hiện, phát sinh vấn đề thuộc tiêu chí về dự án, công trình quan trọng quốc gia, theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 49/2010/QH12
- 1. Dự án, công trình đang tro ng quá trình triển khai thực hiện quy định tại Khoản 3 Điều 10 của Nghị quyết số 49/2010/QH12 là:
- a) Dự án, công trình đã có quyết định đầu tư (đối với các dự án, công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc các nguồn vốn khác do Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ...
Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia 1. Tư vấn thẩm tra là tổ chức hoặc cá nhân trong nước, nước ngoài hoặc liên danh trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là tư...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC VÀ PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH NHÀ NƯỚC VÀ CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ THẨM ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức và nhiệm vụ của Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập theo từng dự án, công tr ì nh có nhiệm vụ tổ chức thẩm định các dự án, công trình quan trọng quốc gia (Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và/hoặc Báo cáo nghiên cứu khả thi) để báo cáo Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét phê duyệt quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định nhà nước, kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ trì các phiên họp, phân công trách nhiệm Phó Chủ tịch và các thành viên...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Tờ trình thẩm định; b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c) Tài liệu khác có liên quan. 2. Chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư (gọi tắt là chủ đầu tư) gửi 15...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 6. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
- Xem xét phê duyệt quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định nhà nước, kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước,...
- 2. Quyết định thành lập Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành hoặc Tổ giúp việc Hội đ ồ ng tùy theo yêu cầu công việc.
- Điều 13. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư
- 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm:
- a) Tờ trình thẩm định;
- Điều 6. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
- Xem xét phê duyệt quy chế làm việc của Hội đồng thẩm định nhà nước, kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước,...
- 2. Quyết định thành lập Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành hoặc Tổ giúp việc Hội đ ồ ng tùy theo yêu cầu công việc.
Điều 13. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Tờ trình thẩm định; b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; c) Tài liệu...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nh i ệm của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Giúp Chủ tịch Hội đồng chỉ đạo các hoạt động của Hội đồng; theo dõi và thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng do Chủ tịch Hội đồng phân công, có trách nhiệm báo cáo thường xuyên về tình hình và k ế t quả thực hiện của Hội đồng . 2. Giúp Chủ tịch Hội đồng xem xét, đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét có ý kiến về các nội dung thẩm định dự án, công trình quan tr ọng quốc gia trong các lĩnh vực thuộc chức năng, nhiệm vụ của Bộ, cơ quan và địa phương do mình phụ trách và về những vấn đề chung của dự án, công trình quan trọng quốc gia. 2. Huy động nhân lực, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ của cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước là Bộ Kế hoạch và Đầu tư, có các nhiệm vụ sau: 1. Huy động bộ máy giúp Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước tổ chức công việc thẩm định dự án và các hoạt động chung của Hội đồng; phối h ợ p với các cơ quan liên quan, Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành 1. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành là bộ phận được thành lập để giúp việc cho Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định (quy định tại Điều 11 Nghị định này), gồm chuyên gia các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan có liên quan. 2. Tổ chuyên gia thẩm...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia 1. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành xác định nhà thầu tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện ngay công việc tư vấn, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước thông qua. 2. Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày giao thầu, Tổ chuyên gia thẩm định liên ngà...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 10. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành
- Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành là bộ phận được thành lập để giúp việc cho Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định (quy định tại Điều 11 Nghị định này), gồm chuyên...
- 2. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành có các nhiệm vụ sau:
- Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia
- 1. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành xác định nhà thầu tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện ngay công việc tư vấn, trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước thông qua.
- 2. Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày giao thầu, Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành phải hoàn tất thủ tục chỉ định thầu, bao gồm:
- Điều 10. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành
- 2. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành có các nhiệm vụ sau:
- a) Xây dựng kế hoạch thẩm định dự án, công trình quan trọng quốc gia (theo mẫu Phụ lục kèm theo Nghị định này) trình Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định;
- Left: Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành là bộ phận được thành lập để giúp việc cho Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định (quy định tại Điều 11 Nghị định này), gồm chuyên... Right: Hợp đồng được ký giữa ba bên, gồm đại diện của Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ đầu tư (hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án) và tư vấn được lựa chọn;
Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia 1. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành xác định nhà thầu tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện ngay công việc tư vấn, trình Chủ t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức và nhiệm vụ của cơ quan đư ợ c giao nhiệm vụ thẩm định 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định là cơ quan được Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thẩm định việc điều chỉnh dự án, công trình quan trọng quốc gia (trong trường h ợ p Thủ tướng Chính phủ không thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước). 2. Cơ qua...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan đ ượ c giao nhiệm vụ chu ẩ n bị đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc của cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư (sau đây gọi tắt là cơ quan chủ quản) gồm: a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của cơ quan chủ quản; b)...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 11. Tổ chức và nhiệm vụ của cơ quan đư ợ c giao nhiệm vụ thẩm định
- Cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định là cơ quan được Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thẩm định việc điều chỉnh dự án, công trình quan trọng quốc gia (trong trường h ợ p Thủ tướng...
- 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định có các nhiệm vụ sau:
- 1. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc của cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư (sau đây gọi tắt là cơ quan chủ quản) gồm:
- a) Tờ trình Thủ tướng Chính phủ của cơ quan chủ quản;
- b) Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;
- Cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định là cơ quan được Thủ tướng Chính phủ giao nhiệm vụ chủ trì tổ chức thẩm định việc điều chỉnh dự án, công trình quan trọng quốc gia (trong trường h ợ p Thủ tướng...
- 2. Cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định có các nhiệm vụ sau:
- a) Quyết định việc thành lập Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành và/hoặc Tổ giúp việc khác tùy theo yêu cầu của công tác thẩm định.
- Left: Điều 11. Tổ chức và nhiệm vụ của cơ quan đư ợ c giao nhiệm vụ thẩm định Right: Điều 14. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan đ ượ c giao nhiệm vụ chu ẩ n bị đầu tư
- Left: Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành có nhiệm vụ theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 của Nghị định này; Right: c) Báo cáo thẩm định nội bộ theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 19 Luật Đầu tư công năm 2014;
- Left: d) Quyết định việc thuê và lựa chọn tư vấn thẩm tra điều chỉnh dự án, công trình quan trọng quốc gia theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 của Nghị định này; Right: 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.
Điều 14. Quy trình, thủ tục trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan đ ượ c giao nhiệm vụ chu ẩ n bị đầu tư 1. Hồ sơ trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc của cơ quan được giao nhiệm...
Left
Chương IV
Chương IV THUÊ TƯ VẤN THẨM TRA VÀ CHI PHÍ THẨM ĐỊNH, THẨM TRA DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các d ự án , công trình quan trọng quốc gia 1. Tư vấn thẩm tra là tổ chức hoặc cá nhân trong nước, nước ngoài hoặc liên d anh trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là tư vấn) được Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định thuê để thực hiện một ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án, công trình quan trọng quốc gia 1. Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành chuẩn bị hồ sơ yêu cầu và dự thảo hợp đồng trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc Thủ trưởng cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định phê duyệt. Nội dung của hồ sơ yêu cầu bao gồm: Yêu cầu về tiêu chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi phí thẩm định và thuê tư vấn th ẩ m tra các dự án, công trình quan trọng quốc gia do Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm định thực hiện 1. Chi phí thẩm tra là chi phí thuê tư vấn thẩm tra dự án, công tr ình quan trọng quốc gia (do Hội đồng thẩm định nhà nước hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V HỒ SƠ, THỦ TỤC TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG QUỐC GIA Đ i ều 15. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định dự án, công trình quan trọng quốc gia mới 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Tờ trình của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc của chủ đầu tư trong trường hợp dự án của cá nhân hoặc tổ chức ngoài nhà nước; b) Báo cáo nghiên...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét phê duyệt kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ trì các phiên họp; phân công trách nhiệm Phó Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước. 2. Quyết...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- HỒ SƠ, THỦ TỤC TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG QUỐC GIA
- Đ i ều 15. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định dự án, công trình quan trọng quốc gia mới
- 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm:
- Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
- 1. Xem xét phê duyệt kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà nước, chủ trì các phiên họp
- phân công trách nhiệm Phó Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước.
- HỒ SƠ, THỦ TỤC TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH QUAN TRỌNG QUỐC GIA
- Đ i ều 15. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định dự án, công trình quan trọng quốc gia mới
- 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm:
Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước 1. Xem xét phê duyệt kế hoạch thẩm định sau khi Hội đồng thẩm định nhà nước có ý kiến, quyết định triệu tập các cuộc họp Hội đồng thẩm định nhà...
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Đ i ều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 02 năm 2 0 13. Các quy định trước đây của Chính phủ trái với Nghị đ ị nh này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm th i hành Các Bộ trưởng, Th ủ trưởng cơ q u an ngang Bộ, Thủ trư ở ng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections