Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tín dụng đối với hộ cận nghèo
15/2013/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
19/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tín dụng đối với hộ cận nghèo
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố...
- Về tín dụng đối với hộ cận nghèo
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay hộ cận nghèo đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh, nhằm góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội, giảm nghèo bền vững. 2. Chuẩn hộ cận nghèo do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khá...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay hộ cận nghèo đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh, nhằm góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội, giảm nghèo bền vững.
- 2. Chuẩn hộ cận nghèo do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức cho vay Mức cho vay đối với hộ cận nghèo do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ cận nghèo thỏa thuận nhưng không vượt quá mức cho vay tối đa phục vụ sản xuất kinh doanh áp dụng đối với hộ nghèo trong từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2017.
- 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thà...
- Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân...
- Mức cho vay đối với hộ cận nghèo do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ cận nghèo thỏa thuận nhưng không vượt quá mức cho vay tối đa phục vụ sản xuất kinh doanh áp dụng đối với hộ nghèo trong từng th...
- Left: Điều 2. Mức cho vay Right: Điều 2 . Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay bằng 130% lãi suất cho vay đối với hộ nghèo quy định trong từng thời kỳ. 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định ban hành kèm Quyế...
- Điều 3. Lãi suất cho vay
- 1. Lãi suất cho vay bằng 130% lãi suất cho vay đối với hộ nghèo quy định trong từng thời kỳ.
- 2. Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn cho vay Thời hạn cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ cận nghèo vay vốn thỏa thuận phù hợp với chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố; Chủ tịch Liên đoàn lao động thành phố, Công đoàn Viên chức thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Công an thành phố
- Điều 4. Thời hạn cho vay
- Thời hạn cho vay do Ngân hàng Chính sách xã hội và hộ cận nghèo vay vốn thỏa thuận phù hợp với chu kỳ sản xuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện, hồ sơ và thủ tục cho vay 1. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục và quy trình cho vay đối với hộ cận nghèo được thực hiện như đối với cho vay hộ nghèo. 2. Rủi ro đối với các khoản nợ của hộ cận nghèo được thực hiện theo cơ chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy trình chuyển vốn ngân sách Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định giao dự toán của Uỷ ban nhân dân và đề nghị của NHCSXH các cấp, cơ quan Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí bằng hình thức lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy trình chuyển vốn ngân sách
- Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định giao dự toán của Uỷ ban nhân dân và đề nghị của NHCSXH các cấp, cơ quan Tài chính lập thủ tục cấp kinh phí bằng hình thức lệnh chi tiền
- hạch toán chi ngân sách nhà nước theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
- Điều 5. Điều kiện, hồ sơ và thủ tục cho vay
- 1. Điều kiện, hồ sơ, thủ tục và quy trình cho vay đối với hộ cận nghèo được thực hiện như đối với cho vay hộ nghèo.
- 2. Rủi ro đối với các khoản nợ của hộ cận nghèo được thực hiện theo cơ chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị có liên quan 1. Ngân hàng Chính sách xã hội: a) Xây dựng kế hoạch nguồn vốn hàng năm để cho vay các chương trình tín dụng chính sách, trong đó có cho vay đối với hộ cận nghèo, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Định kỳ ngày 15 hàng tháng, Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có). 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương. 3. Hộ mới thoát nghèo theo chuẩn địa phương nhưng cần có thêm 03 năm liên tiếp để ổn định và thoát nghèo bền vững theo quy định. 4. Hộ gia đình bị thu hồi đất do di dời, giải t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- 1. Hộ nghèo theo chuẩn địa phương (bao gồm hộ nghèo có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn nếu có).
- 2. Hộ cận nghèo theo chuẩn địa phương.
- Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị có liên quan
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội:
- a) Xây dựng kế hoạch nguồn vốn hàng năm để cho vay các chương trình tín dụng chính sách, trong đó có cho vay đối với hộ cận nghèo, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2013. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hà...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện được vay vốn 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo thuộc Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6: a) Cư trú hợp pháp và sinh sống ổn định tại địa phương nơi vay vốn; b) Phải có tên trong danh sách thuộc các hộ tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6 do cơ quan Lao động - Thương binh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo thuộc Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6:
- a) Cư trú hợp pháp và sinh sống ổn định tại địa phương nơi vay vốn;
- b) Phải có tên trong danh sách thuộc các hộ tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Điều 6 do cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội cung cấp cho NHCSXH để triển khai thực hiện.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2013.
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chí...
- Left: Điều 7. Điều khoản thi hành Right: Điều 7 . Điều kiện được vay vốn
Unmatched right-side sections