Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (Trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh"
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng. 2. Tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng
  • quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ TTTT; - Cục Kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS 1. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải phù hợp với quy hoạch ngành Thông tin và Truyền thông và nằm trong kế hoạch phát triển hàng năm đã được Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt. 2. Xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận; đáp ứng các quy c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS
  • 1. Việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải phù hợp với quy hoạch ngành Thông tin và Truyền thông và nằm trong kế hoạch phát triển hàng năm đã được Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt.
  • 2. Xây dựng, lắp đặt các trạm BTS phải bảo đảm an toàn cho công trình và công trình lân cận; đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành; đảm bảo tuân thủ quy hoạch kiến trúc xây dựng v...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận
  • đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Các khu vực an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Các thị trấn, trung tâm các huyện; các phường, xã thuộc thành phố, thị xã; các điểm dân cư, khu đô thị đã có quy hoạch xây dựng được duyệt. 3. Khu kinh tế Vũng Áng; Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo; các khu v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2
  • 1. Các khu vực an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Các thị trấn, trung tâm các huyện; các phường, xã thuộc thành phố, thị xã; các điểm dân cư, khu đô thị đã có quy hoạch xây dựng được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng.
  • Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắt buộc phải áp dụng tại văn b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật. Danh mục chi tiết các loại công trình được quy định tại Phụ lục ban hà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại phụ lục số 1 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1:
  • a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại phụ lục số 1 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép x...
  • b) Hợp đồng thuê lắp đặt trạm với chủ sử dụng đất kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất hợp pháp;
Removed / left-side focus
  • 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau:
  • a) Công trình dân dụng;
  • b) Công trình công nghiệp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng Right: Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở. 2. Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS 1. Quý I hàng năm hoặc khi có kế hoạch bổ sung xây dựng, lắp đặt trạm BTS, doanh nghiệp báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu 01 Phụ lục kèm theo quy định này. 2. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được kế hoạch của doanh nghiệp, Sở Thông tin và Truyền thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS
  • 1. Quý I hàng năm hoặc khi có kế hoạch bổ sung xây dựng, lắp đặt trạm BTS, doanh nghiệp báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông theo mẫu 01 Phụ lục kèm theo quy định này.
  • Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được kế hoạch của doanh nghiệp, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định vị trí xây dựng đối với các trạm BTS do doanh nghiệp đề nghị và có văn bản đồn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật
  • Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng.
  • Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử do cơ quan này quản lý. 2....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Nội dung giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: - Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Nội dung giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 theo mẫu tại Phụ lục số 3; đối với trạm BTS loại 2 theo mẫu tại Phụ lục số 4 của Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT.
  • - Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình
  • Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thô...
  • Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin về năng lực hoạt động xây dựng do các tổ chức , cá nhân cung cấp, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng có trách nhiệm xem xét và quyế...
Rewritten clauses
  • Left: b) Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Right: 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng. 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng lắp đặt các trạm BTS, hướng dẫn khuyến khích các doanh nghiệp trong việc sử dụng chung cơ sở hạ tầng nhà trạm và cột ăng ten. 2. Xác định vị trí xây dựng, lắp đặt, quy hoạch các trạm B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sở Thông tin và Truyền thông
  • Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng lắp đặt các trạm BTS, hướng dẫn khuyến khích các doanh nghiệp trong việc sử dụng chu...
  • Xác định vị trí xây dựng, lắp đặt, quy hoạch các trạm BTS đảm bảo mỹ quan đô thị, phát triển mạng lưới và mở rộng các trạm BTS trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định của Nghị định này, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Ủ y ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ quan quản l...
  • 2. Chủ đầu tư, cơ quan tiếp nhận thông tin phản ánh của nhân dân có trách nhiệm xem xét, xử lý kịp thời theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng để giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệm thu các công trình quan trọng quốc gia và một số công trình quan trọng kh...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sở Xây dựng 1. Tổ chức việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 1 trên địa bàn tỉnh theo quy định; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cho các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân quy định việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sở Xây dựng
  • 1. Tổ chức việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS loại 1 trên địa bàn tỉnh theo quy định
  • phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cho các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân quy định việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng
  • Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng để giúp Thủ tướng Chính phủ kiểm tra công tác quản lý chất lượng, chất lượng công trình, công tác nghiệ...
  • 2. Bộ trưởng Bộ Xây dựng là Chủ tịch Hội đồng Nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng Các công trình xây dựng, được x e m xét trao giải thưởng về chất lượng công trình xâ y dựng theo các hình thức sau: 1. Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định. 2. Các giải thưởng khác về chất lượng công trình xây dựng do Bộ Xây dựng qu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các Sở, ban, ngành liên quan Có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị tham gia hướng dẫn, đôn đốc, thanh tra, kiểm tra các đơn vị, doanh nghiệp trong các hoạt động xây dựng, lắp đặt và vận hành các trạm BTS trên địa bàn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các Sở, ban, ngành liên quan
  • Có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ của đơn vị tham gia hướng dẫn, đôn đốc, thanh tra, kiểm tra các đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
  • Các công trình xây dựng, được x e m xét trao giải thưởng về chất lượng công trình xâ y dựng theo các hình thức sau:
  • 1. Giải thưởng quốc gia về chất lượng công trình xây dựng do Thủ tướng Chính phủ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng khảo sát xây dựng 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng. 2. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng. 3. Lập và phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng. 4. Thực hiện khảo sát xây dựng. 5. Giám sát công tác khảo sát xây dựng. 6. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng. 7. Lưu trữ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. UBND các huyện, thành phố, thị xã 1. Thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn quản lý. Gửi bản sao giấy phép xây dựng, kiểm tra, giám sát và tổng hợp báo cáo kết quả định kỳ về Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Triển khai thực hiện việc tuyên truyền, phổ biến các quy định liên quan đến việc xây dựng, l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • 1. Thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS loại 2 trên địa bàn quản lý. Gửi bản sao giấy phép xây dựng, kiểm tra, giám sát và tổng hợp báo cáo kết quả định kỳ về Sở Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Triển khai thực hiện việc tuyên truyền, phổ biến các quy định liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt, vận hành các trạm BTS
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
  • 1. Lập và phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng.
  • 2. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định. 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có). 3. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định trong hợp đồng xây dựng của nhà thầu khảo sát x...

Open section

Điều 13.

Điều 13. UBND các xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với Phòng Văn hóa - Thông tin, Phòng kinh tế hạ tầng huyện, thành phố, thị xã kiểm tra các điều kiện về xây dựng, lắp đặt trạm BTS đảm bảo theo đúng quy định pháp luật. 2. Thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách của nhà nước, các quy định của tỉnh về xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. UBND các xã, phường, thị trấn
  • 1. Phối hợp với Phòng Văn hóa - Thông tin, Phòng kinh tế hạ tầng huyện, thành phố, thị xã kiểm tra các điều kiện về xây dựng, lắp đặt trạm BTS đảm bảo theo đúng quy định pháp luật.
  • Thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến các chủ trương, chính sách của nhà nước, các quy định của tỉnh về xây dựng các trạm BTS.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng đủ điều kiện năng lực theo quy định.
  • 2. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ khảo sát xây dựng, phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng và bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (nếu có).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng. 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát; cử người có...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Các chủ đầu tư, quản lý và khai thác các trạm BTS có trách nhiệm: a) Đăng ký kế hoạch xây dựng, phát triển mạng thông tin di động hàng năm với Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Tĩnh. b) Thực hiện đúng quy định các thủ tục có liên quan đến việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Các chủ đầu tư, quản lý và khai thác các trạm BTS có trách nhiệm:
  • a) Đăng ký kế hoạch xây dựng, phát triển mạng thông tin di động hàng năm với Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của nhà th ầ u khảo sát xây dựng
  • 1. Lập n h iệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng và các tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng.
  • 2. Bố trí đủ cán bộ có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện khảo sát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư. 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu. 3. Kiến nghị chủ đầu tư t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, thanh tra chuyên ngành Xây dựng và các đơn vị khác liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ Quy định này đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân được thanh tra, kiểm tra phải cung cấp những thông tin, tài liệu cần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thanh tra, kiểm tra
  • 1. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, thanh tra chuyên ngành Xây dựng và các đơn vị khác liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ Quy định này đối với các doanh nghiệp t...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân được thanh tra, kiểm tra phải cung cấp những thông tin, tài liệu cần thiết
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế
  • 1. Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng phù hợp với yêu cầu của từng bước thiết kế khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
  • 2. Kiểm tr a sự phù hợp của số liệu khảo sát với yêu cầu của bước thiết kế, tham gia nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng khi được chủ đ ầ u tư yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân giám sát khảo sát xây dựng 1. Cử người có chuyên môn phù hợp với loại hình khảo sát để thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo nội dung của Hợp đ ồ ng xây dựng. 2. Đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng nếu trong quá trình giám sát khảo sát phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc xây dựng không phép hoặc trái phép; gây rối, cản trở các hoạt động xây dựng, lắp đặt trạm BTS trên địa bàn tỉnh. Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý vi phạm
  • Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật trong việc xây dựng không phép hoặc trái phép
  • gây rối, cản trở các hoạt động xây dựng, lắp đặt trạm BTS trên địa bàn tỉnh. Các hành vi vi phạm tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình s...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân giám sát khảo sát xây dựng
  • 1. Cử người có chuyên môn phù hợp với loại hình khảo sát để thực hiện giám sát khảo sát xây dựng theo nội dung của Hợp đ ồ ng xây dựng.
  • 2. Đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng nếu trong quá trình giám sát khảo sát phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình. 2. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. 3. Lập thiết kế xây dựng công trình. 4. Thẩm định thiết kế của chủ đầu tư, thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc của tổ chức tư vấn (...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Khiếu nại, tố cáo Mọi khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm BTS được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Khiếu nại, tố cáo
  • Mọi khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm BTS được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình.
  • 2. Lựa chọn nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Tổ chức lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lựa chọn tổ chức, cá nhân đảm bảo điều kiện năng lực để lập thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung quy định Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, căn cứ vào tình hình cụ thể các doanh nghiệp, chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan hữu quan, xem xét, giải quyết đồng thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sửa đổi, bổ sung quy định
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, căn cứ vào tình hình cụ thể các doanh nghiệp, chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan hữu quan, xem xét, giải quyết đồng thời phản ánh về Sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Tổ chức lập nhiệm vụ thiết kế xây dựng công trình trên cơ sở báo cáo đầu tư xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc chủ trương đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Lựa chọn tổ chức, cá nhân đảm bảo điều kiện năng lực để lập thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khi cần thiết.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế. 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh về việc quản lý nhà nước trong việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (Base Transceiver Station) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) . 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này điều chỉnh về việc quản lý nhà nước trong việc cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động (Base Transceiver Station) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (dưới đây...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • 1. B ố trí đủ người có kinh nghiệm và chuyên môn phù hợp để thực hiện thiết kế; cử người có đủ điều kiện năng lực theo quy định để làm chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế.
  • 2. Sử dụng k ế t qu ả khảo sát đáp ứng được yêu cầu của bước thiết kế v à phù hợp với tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở 1. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở bao gồm các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1 là công trình xây dựng được quy định tại điểm 4.1 khoản 4 mục I Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Trạm BTS loại 1 là công trình xây dựng được quy định tại điểm 4.1 khoản 4 mục I Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫ...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế xây dựng công trình sau thiết kế cơ sở
  • Chủ đầu tư tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật đối với công trình thực hiện thiết kế 3 bước hoặc thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thực hiện thiết kế 1 bước, 2 bước và các thiết kế khác t...
  • a) Xem xét sự phù hợp về thành phần, quy cách của hồ sơ thiết kế so với quy định của hợp đồng xây dựng và quy định của pháp luật, bao gồm:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây: a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; b) Công trình cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về cấp phép xây dựng 1. Các trạm BTS loại 1 phải xin phép xây dựng trên toàn bộ địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Các trạm BTS loại 2 phải xin phép xây dựng đối với các khu vực quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Quy định này (trừ các trạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về cấp phép xây dựng
  • 1. Các trạm BTS loại 1 phải xin phép xây dựng trên toàn bộ địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Các trạm BTS loại 2 phải xin phép xây dựng đối với các khu vực quy định tại Điều 5 Quy định này.
  • 2. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Quy định này (trừ các trạm BTS được miễn giấy phép xây dựng theo quy định này) và các quy định hiện h...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây:
  • a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt được thay đổi trong các trường h ợ p sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện th ấ y những yếu t ố bất hợp lý nếu không thay đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện và quản lý chất lượng thi công xây dựng 1. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình. 2. Lập và phê duyệt biện pháp thi công. 3. Kiểm tra điều kiện khởi công xây dựng công trình và báo cáo cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định trước khi khởi công. 4. Tổ chức thi công xây dựng công trình v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Lựa chọn các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để thực hiện thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có), thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình (nếu có) và các công việc tư vấn xây dựng khác. 2. Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vât liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng 1. Đảm bảo chất lượng vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện xây dựng theo tiêu chuẩn được công bố áp dụng và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, đáp ứng được yêu cầu của thiết kế. 2. Cung cấp cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Cử người có đủ năng lực theo quy định để thực hiện nhiệm vụ của giám sát trưởng và các chức danh giám sát khác. 2. Lập sơ đồ tổ chức và đề cương giám sát bao gồm nhiệm vụ, quyền hạn, nghĩa vụ của các chức danh giám sát, lập kế hoạch và quy trình kiểm soát chất l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu lập thiết kế kỹ thuật đối với trường hợp thiết kế ba bước, nhà thầu lập thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế một bước hoặc hai bước cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả trong quá trình thi công xây dựng theo chế độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Q u ản lý an toàn trong thi công xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng , phải lập, phê duyệt thiết kế biện pháp thi công theo quy định, trong đó phải thể hiện được các biện pháp đảm bảo an toàn cho người lao động, thiết bị thi công, công trình chính, công trình tạm, công trình phụ trợ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng 1. Hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình và công trình xây dựng phải được chủ đầu tư lập đầy đủ trước khi đưa hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, vận hành. 2. Hồ sơ hoàn thành công trình được lập một lần chung cho toàn bộ dự án đầu tư xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng, bao g ồ m: Nghiệm thu công việc xây dựng trong quá trình thi công xây dựng; nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng để đưa vào sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, chủ đầu tư quy định về việc nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư đối với các công trình, hạng mục công trình quy định tại Khoản 1 Điều 21 c ủ a Nghị định này gồm: a) Cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử lý tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng Khi có đánh giá khác nhau về chất lượng sản phẩm, chất lượng bộ phận công trình và chất lượng công trình xây dựng giữa các chủ thể, việc giải quyết thực hiện theo trình tự sau: 1. Các bên liên quan có trách nhiệm thương lượng giải quyết. 2. Trường hợp không đạt được thỏa thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bảo hành công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình, bảo hành thiết bị. Thời hạn bảo hành công trình kể từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng hoặc căn cứ theo quy định của Hợp đồng xây dựng, Hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm sau đây: a) Vận hành, bảo trì công trình theo đúng quy định của quy trình vận hành, bảo trì công trình; b) Kiểm tra, phát hiện hư hỏng của công trình để yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỰ CỐ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng 1. Các loại sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng (gọi chung là sự cố), bao gồm: Sự cố công trình (công trình chính, công trình phụ trợ, công trình tạm, công trình lân cận); sự cố mất an toàn lao động c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Báo cáo s ự cố 1. Ngay sau khi xảy ra sự cố , bằng phương pháp nhanh nhất chủ đầu tư phải báo cáo tóm tắt về sự cố cho Ủ y ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra sự cố và cơ quan cấp trên của mình, Ủ y ban nhân dân cấp xã ngay sau khi nhận được thông tin phải báo cáo cho Ủ y ban nhân dân cấp huyện và cấp tỉnh về sự cố. 2. Trong vòng 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Giải quyết sự cố 1. Khi xảy ra sự cố, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng công trình có trách nhiệm thực hiện các biện pháp kịp thời để tìm kiếm, cứu hộ, bảo đảm an toàn cho người và tài sản, hạn ch ế và ngăn ngừa các nguy hiểm có thể tiếp tục xảy ra; tổ chức bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện báo cáo theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý công trình chuyên ngành và Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức giám định nguyên nhân sự cố cấp đặc biệt nghiêm trọng và sự cố cấp I. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Hồ sơ sự cố Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự c ố bao g ồ m các nội dung sau: 1. Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố với các nội dung: Tên công trình, hạng mục công trình xảy ra sự cố; địa điểm xây dựng công trình, thời điểm xảy ra sự cố, mô tả sơ bộ và diễn biến sự cố; tình trạng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Bộ Xây dựng thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước và quản lý chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành, bao gồm: Công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công tr ình hạ tầng kỹ thuật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Bộ Xây dựng 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Tổ chức kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng của các Bộ, ngành, địa phương, các chủ thể tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của các Bộ, ngành khác 1. Các Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng như sau: a) Hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng áp dụng cho các công trình chuyên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng của Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phân công, phân cấp tr ách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ủ y ban nhân dân cấp huyện. 2. Hướng dẫn triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn giúp Ủ y ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn, thực hiện các việc sau: a) Trình Chủ tịch Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Khi phát hiện các hành vi vi phạm quy định của Nghị định này qua công tác kiểm tra hoặc do tổ chức, cá nhân phản ánh, cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng phải kịp thời yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan khắc phục, đồng thời đề xuất xử lý theo quy định của pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Hi ệ u l ự c thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2013 và thay thế Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về q u ản lý chất lượng công trình xây dựng , Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 n ă m 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức , cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.